Từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6 người ta lập thành các số tự nhiên bé hơn 100. Gọi là biến cố “Số lập được là số lẻ”, là biến cố “Số lập được là số chẵn”.
a) Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố và ?
b) Hãy mô tả bằng lời biến cố và tính số kết quả thuận lợi cho biến cố .
c) Người ta chọn một số bất kì trong những số trên. Tính xác suất của biến cố “Số được chọn chia hết cho 5”.

Đáp án chính thức: Tự luận
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Bài 12: Từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6 lập các số tự nhiên bé hơn 100 (chữ số được lặp lại được). Không gian mẫu: số có 1 chữ số: 6 số; số có 2 chữ số: 6×6=36 số; tổng cộng n(Ω)=42.
a) Biến cố A (số lẻ): chữ số tận cùng lẻ (1;3;5). Số 1 chữ số: 3 số; số 2 chữ số: 3×6=18 số. Vậy n(A)=21. Biến cố B (số chẵn): chữ số tận cùng chẵn (2;4;6): tương tự n(B)=21. Vì một số không thể vừa lẻ vừa chẵn nên A∩B=∅, số kết quả thuận lợi cho A và B là n(A∩B)=0.
b) A∪B là biến cố 'Số lập được là số lẻ hoặc số chẵn', tức là biến cố chắc chắn (mọi số lập được đều thuộc A hoặc B). Số kết quả thuận lợi: n(A∪B)=n(A)+n(B)−n(A∩B)=21+21−0=42 (bằng n(Ω)).
c) Số chia hết cho 5 phải có chữ số tận cùng là 5. Số 1 chữ số: 1 số (số 5); số 2 chữ số: hàng chục chọn 1 trong 6 chữ số, hàng đơn vị là 5: 6×1=6 số. Tổng: 7 số. Xác suất P=7/42=1/6.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 11 THPT Yên Hòa 2025-2026

336 câu hỏi•Thời gian 90 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (336 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 1:Cho a, b là các số thực dương. Rút gọn biểu thức P= ( [4] a 3 .b 2 ) 4 [3] a 12 .b 6 được kết quả là
Xem →
Câu 2:Biểu thức T= [5] a [3] a với a>0. Viết biểu thức T dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
Xem →
Câu 3:Rút gọn biểu thức P=x 1 3 . [6] x với x>0.
Xem →
Câu 4:Cho a>0, b>0 và x, y là các số thực bất kỳ. Đẳng thức nào sau đây đúng?
Xem →
Câu 5:Cho hàm số f(a)= a - 1 3 ( [3] a - [3] a 4 ) a 1 8 ( [8] a 3 - [8] a -1 ) với a>0, a 1. Tính giá trị M=f (2017 2016 )
Xem →
Câu 6:Cho biểu thức P= [3] x [4] x 3 x , với x>0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Xem →
Câu 7:Biểu thức C= x x x x x với x>0 được viết dưới dạng lũy thừa số mũ hữu tỉ là
Xem →
Câu 8:Rút gọn biểu thức A= [3] a 5 .a 7 3 a 4 . [7] a -2 với a>0 ta được kết quả A=a m n , trong đó m, n N * và m n là phân số tối giản. Khẳng địn
Xem →
Câu 9:Khẳng định nào dưới đây là đúng?
Xem →
Câu 10:Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Xem →
Câu 11:Cho các số thực dương a, b thỏa mãn 2 a=x, 2 b=y. Tính P= 2 (a 2b 3 ).
Xem →
Câu 12:Cho a>0; a 1. Biểu thức a a a 2 bằng
Xem →
Câu 13:Cho a là số thực dương và b là số thực khác 0. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
Xem →
Câu 14:Cho 6 9=a. Tính 3 2 theo a.
Xem →
Câu 15:Cho a,b>0. Rút gọn biểu thức a b 2+ a 2 b 4
Xem →
Từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6 người ta lập thành các số tự nhiên bé... - Đáp Án & Lời Giải | dethichuan.com