Đáp án chính thức: Tự luận
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Bài 14 (trang 20): Lập các số có ba chữ số khác nhau từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5.

Không gian mẫu: chữ số hàng trăm có 5 cách (khác 0), hàng chục có 5 cách, hàng đơn vị có 4 cách, nên tổng số là số.

a) Biến cố : 'Số được lập là số chẵn' (chữ số tận cùng là 0, 2 hoặc 4):
- Tận cùng là 0: số.
- Tận cùng là 2: hàng trăm có 4 cách (khác 0 và 2), hàng chục có 4 cách → số.
- Tận cùng là 4: tương tự số.
Vậy .

Biến cố : 'Số được lập là số chia hết cho 5' (tận cùng là 0 hoặc 5):
- Tận cùng là 0: số.
- Tận cùng là 5: số.
Vậy .

b) Biến cố 'Số được chọn chia hết cho 2 hoặc 5' là , tức số có tận cùng là 0, 2, 4 hoặc 5:
(cũng có thể dùng công thức , với là các số tận cùng bằng 0).

Xác suất: .
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 11 THPT Yên Hòa 2025-2026

336 câu hỏi•Thời gian 90 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (336 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 1:Cho a, b là các số thực dương. Rút gọn biểu thức P= ( [4] a 3 .b 2 ) 4 [3] a 12 .b 6 được kết quả là
Xem →
Câu 2:Biểu thức T= [5] a [3] a với a>0. Viết biểu thức T dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
Xem →
Câu 3:Rút gọn biểu thức P=x 1 3 . [6] x với x>0.
Xem →
Câu 4:Cho a>0, b>0 và x, y là các số thực bất kỳ. Đẳng thức nào sau đây đúng?
Xem →
Câu 5:Cho hàm số f(a)= a - 1 3 ( [3] a - [3] a 4 ) a 1 8 ( [8] a 3 - [8] a -1 ) với a>0, a 1. Tính giá trị M=f (2017 2016 )
Xem →
Câu 6:Cho biểu thức P= [3] x [4] x 3 x , với x>0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Xem →
Câu 7:Biểu thức C= x x x x x với x>0 được viết dưới dạng lũy thừa số mũ hữu tỉ là
Xem →
Câu 8:Rút gọn biểu thức A= [3] a 5 .a 7 3 a 4 . [7] a -2 với a>0 ta được kết quả A=a m n , trong đó m, n N * và m n là phân số tối giản. Khẳng địn
Xem →
Câu 9:Khẳng định nào dưới đây là đúng?
Xem →
Câu 10:Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Xem →
Câu 11:Cho các số thực dương a, b thỏa mãn 2 a=x, 2 b=y. Tính P= 2 (a 2b 3 ).
Xem →
Câu 12:Cho a>0; a 1. Biểu thức a a a 2 bằng
Xem →
Câu 13:Cho a là số thực dương và b là số thực khác 0. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
Xem →
Câu 14:Cho 6 9=a. Tính 3 2 theo a.
Xem →
Câu 15:Cho a,b>0. Rút gọn biểu thức a b 2+ a 2 b 4
Xem →
Câu 313 - Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 11 THPT Yên Hòa 2025-2026 - Đáp Án & Lời Giải | dethichuan.com