Một hộp đựng 10 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 10, hai tấm thẻ khác nhau đánh hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ, khi đó:

Các mệnh đề Đúng / Sai:
a)
Gọi là biến cố: "Rút được thẻ đánh số chia hết cho 2", suy ra
b)
Gọi là biến cố: "Rút được thẻ đánh số chia hết cho 2", suy ra
c)
Gọi là biến cố: "Rút được thẻ đánh số chia hết cho 7", suy ra
d)
Xác suất để rút được thẻ đánh số chia hết cho 2 hoặc 7 bằng
Đáp án chính thức: a:Đ,b:Đ,c:S,d:S
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Không gian mẫu có 10 phần tử (thẻ 1 đến 10). a) nên , đúng. b) , đúng. c) chỉ có 1 phần tử nên , sai. d) Biến cố 'chia hết cho 2 hoặc 7': các thẻ gồm 6 thẻ (thẻ 7 chưa được tính trong ), xác suất , sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
Các thẻ chia hết cho 2 là 2,4,6,8,10 nên .
b) (AI giải đề cho tôi)
.
c) (AI giải đề cho tôi)
Chỉ có thẻ 7 chia hết cho 7 trong khoảng 1 đến 10, nên , không phải .
d) (AI giải đề cho tôi)
Các thẻ chia hết cho 2 hoặc 7: gồm 6 thẻ, xác suất , không phải .
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 11 THPT Yên Hòa 2025-2026

336 câu hỏi•Thời gian 90 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (336 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 1:Cho a, b là các số thực dương. Rút gọn biểu thức P= ( [4] a 3 .b 2 ) 4 [3] a 12 .b 6 được kết quả là
Xem →
Câu 2:Biểu thức T= [5] a [3] a với a>0. Viết biểu thức T dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
Xem →
Câu 3:Rút gọn biểu thức P=x 1 3 . [6] x với x>0.
Xem →
Câu 4:Cho a>0, b>0 và x, y là các số thực bất kỳ. Đẳng thức nào sau đây đúng?
Xem →
Câu 5:Cho hàm số f(a)= a - 1 3 ( [3] a - [3] a 4 ) a 1 8 ( [8] a 3 - [8] a -1 ) với a>0, a 1. Tính giá trị M=f (2017 2016 )
Xem →
Câu 6:Cho biểu thức P= [3] x [4] x 3 x , với x>0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Xem →
Câu 7:Biểu thức C= x x x x x với x>0 được viết dưới dạng lũy thừa số mũ hữu tỉ là
Xem →
Câu 8:Rút gọn biểu thức A= [3] a 5 .a 7 3 a 4 . [7] a -2 với a>0 ta được kết quả A=a m n , trong đó m, n N * và m n là phân số tối giản. Khẳng địn
Xem →
Câu 9:Khẳng định nào dưới đây là đúng?
Xem →
Câu 10:Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Xem →
Câu 11:Cho các số thực dương a, b thỏa mãn 2 a=x, 2 b=y. Tính P= 2 (a 2b 3 ).
Xem →
Câu 12:Cho a>0; a 1. Biểu thức a a a 2 bằng
Xem →
Câu 13:Cho a là số thực dương và b là số thực khác 0. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
Xem →
Câu 14:Cho 6 9=a. Tính 3 2 theo a.
Xem →
Câu 15:Cho a,b>0. Rút gọn biểu thức a b 2+ a 2 b 4
Xem →
Một hộp đựng 10 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 10, hai tấm thẻ khác n... - Đáp Án & Lời Giải | dethichuan.com