Đề Thi Thử Lần 1 THPT Quốc Gia 2017 Hóa Học Sở GD&ĐT Thái Bình - Đề Số 15 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề thi thử lần 1 THPT Quốc gia 2017 môn Hóa học của Sở GD&ĐT Thái Bình với 42 câu hỏi. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com), bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

Danh sách 42 câu hỏi trong Đề Thi Thử Lần 1 THPT Quốc Gia 2017 Hóa Học Sở GD&ĐT Thái Bình - Đề Số 15

  1. Câu 1: Từ 1 tấn mùn cưa chứa 60% xenlulozo điều chế ancol etylic 700 , hiệu suất của quá trình là 70%, khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 g/ml. Thể tích ancol 700 thu được là :
  2. Câu 1: Hòa tan 30g glyxin trong 60g etanol, rồi thêm từ từ 10 ml dung dịch H2SO4 đặc ,sau đó đun nóng 1 thời gian. Để nguội, cho hỗn hợp vào nước lạnh, rồi trung hòa bằng NH3 dư thu được
  3. Câu 1: Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường kiềm thu được hỗn hợp sản phẩm mà các chất sản phẩm đều có phản ứng tráng gương. Cấu tạo có thể có của este là :
  4. Câu 1: Kim loại nào trong số các kim loại : Al , Fe , Ag, Cu có tính khử mạnh nhất :
  5. Câu 1: Lên men nước quả nho thu được 100,0 lit rượu vang 100 (biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 95,0% và ancol etylic nguyên chất có khối lượng riêng là 0,8 g/ml). Giả sử trong nước quả
  6. Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam hợp chất A (thuộc dãy đồng đẳng của anilin) thu được 4,62g CO2 , a gam H2O và 168 cm3 N2 (dktc). Xác định số công thức cấu tạo thỏa mãn A?
  7. Câu 1: X là một hợp chất có CTPT C6H10O5 : X + 2NaOH t 0 2Y + H2O Y + HCl loãng → Z + NaCl Hãy cho biết 0,1 mol Z tác dụng với Na dư thì thu được bao nhiêu mol H2 ?
  8. Câu 1: Cho sơ đồ chuyển hóa: A [-NH 3, -H 2O] dd, NaOH, t 0 B [-Na 2SO 3] H 2SO 4 C [-H 2O] C 2H 5OH, H 2SO 4, t 0 CH3-CH(NH3HSO4)-COOC2H5 A là :
  9. Câu 1: Hợp chất A có công thức phân tử C4H6Cl2O2. Cho 0,1 mol A tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,3 mol NaOH, thu được dung dịch hỗn hợp trong đó có 2 chất hữu cơ gồm ancol etylic và c
  10. Câu 1: Dung dịch nào làm xanh quì tím :
  11. Câu 1: Amino axit là những hợp chất hữu cơ chứa các nhóm chức :
  12. Câu 1: Trong dãy chuyển hóa C2H2 +H 2O X +H 2 Y +O 2 Z +Y T. Chất T là :
  13. Câu 1: Sắp xếp các hợp chất sau : metyl amin (I) ; dimetylamin(II) ; NH3(III) ; p-metylanilin (IV) ; anilin (V) theo trình tự tính bazo giảm dần :
  14. Câu 1: Để bảo vệ vỏ tàu người ta thường dùng phương pháp nào sau đây :
  15. Câu 1: Xenlulozo trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được điều chế từ xenlulozo và HNO3. Muốn điều chế 29,7 kg xenlulozo trinitrat (hiệu suất 90%) thì thể tích HNO3 96% (d = 1,52g/ml) cầ
  16. Câu 1: Tính chất bazo của anilin yếu hơn NH3 thể hiện ở phản ứng nào :
  17. Câu 1: Nhận định nào dưới đây không đúng về glucozo và fructozo :
  18. Câu 1: Cho khí CO đi qua ống chứa 0,04 mol X gồm FeO và Fe2O3 đốt nóng, ta nhận được 4,784g chất rắn Y (gồm 4 chất), khí đi ra khỏi ống dẫn qua dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 9,062g kế
  19. Câu 1: Cho 1,22g một este E phản ứng vừa đủ với 0,02 mol KOH, cô cạn dung dịch thu được 2,16g hỗn hợp muối F. Đốt cháy hoàn toàn muối này thu được 2,64g CO2 ; 0,54g H2O và a gam K2CO3. ME
  20. Câu 1: Trạng thái và tính tan của các amino axit là :
  21. Câu 1: Cho các cặp chất: (1) CH3COOH và C2H5CHO ; (2) C6H5OH và CH3COOH ; (3) C6H5OH và (CH3CO)2O ; (4) CH3COOH và C2H5OH ; (5) CH3COOH và CH≡CH ; (6) C6H5COOH và C2H5OH. Những cặp chất n
  22. Câu 1: Đun nóng 0,4 mol hỗn hợp E gồm dipeptit X, tripeptit Y và tetrapeptit Z đều mạch hở bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 0,5 mol muối của glyxin và 0,4 mol muố
  23. Câu 1: Muốn tổng hợp 120 kg metylmetacrylat, hiệu suất quá trình este hóa và trùng hợp lần lượt là 60% và 80%, khối lượng axit và ancol cần dùng lần lượt là :
  24. Câu 1: Ứng dụng nào sau đây của amino axit là không đúng :
  25. Câu 1: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2g Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 23,3g hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl dư thấy thoát ra V
  26. Câu 1: Đặc điểm của ăn mòn điện hóa là :
  27. Câu 1: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2g Cr 2O 3 và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 23,3g hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl dư thấy thoát ra
  28. Câu 1: Đặc điểm của ăn mòn điện hóa là :
  29. Câu 1: Có các nhận định sau : 1. Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch C dài không phân nhánh. 2. Lipit gồm các chất béo, sáp, steroid, photpholipit,... 3.
  30. Câu 1: Phân biệt 3 dung dịch : H 2N-CH 2-COOH, CH 3COOH và C 2H 5NH 2 chỉ dùng một thuốc thử là :
  31. Câu 1: Hỗn hợp A gồm 2 kim loại Fe – Cu. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để thu được Cu kim loại?
  32. Câu 1: Đun nóng 20g một loại chất béo trung tính với dung dịch chứa 0,25 mol NaOH, để trung hòa NaOH dư cần 0,18 mol HCl. Khối lượng xà phòng 72% sinh ra từ 1 tấn chất béo trên là :
  33. Câu 1: Lấy 14,3g hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn đem đốt nóng trong oxi dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nhận được 22,3g hỗn hợp Y gồm 3 oxit. Tính thể tích dung dịch HCl 2M tối thiểu c
  34. Câu 1: Cho các chất : etyl axetat, etanol, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, phenyl axetat. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là :
  35. Câu 1: Có những cặp kim loại sau đây tiếp xúc với nhau, khi xảy ra sự ăn mòn điện hóa thì trong cặp nào sắt không bị ăn mòn :
  36. Câu 1: Trong số các loại tơ sau : tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, nhưng loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo :
  37. Câu 1: Để phân biệt dầu bôi trơn máy với dầu thực vật, người ta :
  38. Câu 1: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất đặc trưng của kim loại :
  39. Câu 1: Cho 5,6g hỗn hợp X gồm Mg, MgO có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 4 tan vừa đủ trong dung dịch hỗn hợp chứa HCl và KNO 3. Sau phản ứng thu được 0,224 lít khí N 2O (đktc) và dung dịch Y
  40. Câu 1: Nhận định nào sau đây là đúng nhất :
  41. Câu 1: Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào sau đây :
  42. Câu 1: Hợp chất X (chứa C, H, O, N) có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng với axit vừa tác dụng với kiềm. Trong X, \% khối lượng của nguyên tố C, H, N lần l

Đề Thi Thử Lần 1 THPT Quốc Gia 2017 Hóa Học Sở GD&ĐT Thái Bình - Đề Số 15

Đề thi thử lần 1 THPT Quốc gia 2017 môn Hóa học của Sở GD&ĐT Thái Bình với 42 câu hỏi. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com), bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

50 phút
42 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Thi Thử Lần 1 THPT Quốc Gia 2017 Hóa Học Sở GD&ĐT Thái Bình - Đề Số 15
Cấu trúc & Thời lượng42 câu hỏi • Thời gian làm bài 50 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềThái Bình • Đề Sở GD&ĐT • THPT Quốc Gia • Hóa Học
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 50 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (42 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Từ 1 tấn mùn cưa chứa 60% xenlulozo điều chế ancol etylic 700 , hiệu suất của quá trình là 70%, khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 g/ml. Thể tích ancol 700 thu được là :
A.
208,688 lit
B.
298,125 lit
C.
452,893 lit
D.
425,926 lit
Hòa tan 30g glyxin trong 60g etanol, rồi thêm từ từ 10 ml dung dịch H2SO4 đặc ,sau đó đun nóng 1 thời gian. Để nguội, cho hỗn hợp vào nước lạnh, rồi trung hòa bằng NH3 dư thu được một sản phẩm hữu cơ có khối lượng 33g. Hiệu suất của phản ứng là :
A.
75%
B.
80%
C.
85%
D.
60%
Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường kiềm thu được hỗn hợp sản phẩm mà các chất sản phẩm đều có phản ứng tráng gương. Cấu tạo có thể có của este là :
A.
HCOO-CH=CHCH3
B.
CH2=CH-COOCH3
C.
HCOO-CH2CH=CH2
D.
CH2COOCH=CH2.
Kim loại nào trong số các kim loại : Al , Fe , Ag, Cu có tính khử mạnh nhất :
A.
Fe
B.
Ag
C.
Al
D.
Cu
Lên men nước quả nho thu được 100,0 lit rượu vang 100 (biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 95,0% và ancol etylic nguyên chất có khối lượng riêng là 0,8 g/ml). Giả sử trong nước quả nho có một loại đường là glucozo. Khối lượng glucozo có trong lượng nước quả nho đã dùng là :
A.
19,565 kg
B.
16,476 kg
C.
15,652 kg
D.
20,595 kg
Xem đầy đủ toàn bộ 37 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 42)
Đốt cháy hoàn toàn m gam hợp chất A (thuộc dãy đồng đẳng của anilin) thu được 4,62g CO2 , a gam H2O và 168 cm3 N2 (dktc). Xác định số công thức cấu tạo thỏa mãn A?
A.
> 4
B.
4
C.
3
D.
2
X là một hợp chất có CTPT C6H10O5 :
X + 2NaOH 2Y + H2O
Y + HCl loãng → Z + NaCl
Hãy cho biết 0,1 mol Z tác dụng với Na dư thì thu được bao nhiêu mol H2 ?
A.
0,1 mol
B.
0,15 mol
C.
0,05 mol
D.
0,2 mol
Cho sơ đồ chuyển hóa:
A B C CH3-CH(NH3HSO4)-COOC2H5
A là :
A.
CH3-CH(NH2)-COONH4
B.
CH3-CH(CH3)-COONH4
C.
H2N-CH2-CH2-COOH
D.
CH3-CH(NH2)-COOH
Hợp chất A có công thức phân tử C4H6Cl2O2. Cho 0,1 mol A tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,3 mol NaOH, thu được dung dịch hỗn hợp trong đó có 2 chất hữu cơ gồm ancol etylic và chất hữu cơ X, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là :
A.
9,60g
B.
23,1g
C.
11,4g
D.
21,3g
Amino axit là những hợp chất hữu cơ chứa các nhóm chức :
A.
cacboxyl và hidroxyl
B.
hidroxyl và amino
C.
cacboxyl và amino
D.
carbonyl và amino
Trong dãy chuyển hóa
C2H2 X Y Z T. Chất T là :
A.
CH3COOH
B.
CH3COOC2H5
C.
CH3COOC2H3
D.
C2H5COOCH3
Sắp xếp các hợp chất sau : metyl amin (I) ; dimetylamin(II) ; NH3(III) ; p-metylanilin (IV) ; anilin (V) theo trình tự tính bazo giảm dần :
A.
II > I > III > IV > V
B.
IV > V > I > II > III
C.
I > II > III > IV
D.
III > IV > II > V > I
Để bảo vệ vỏ tàu người ta thường dùng phương pháp nào sau đây :
A.
Dùng hợp kim không gỉ
B.
Dùng chất chống ăn mòn
C.
Mạ 1 lớp kim loại bền lên vỏ tàu
D.
Gắn lá Zn lên vỏ tàu.
Xenlulozo trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được điều chế từ xenlulozo và HNO3. Muốn điều chế 29,7 kg xenlulozo trinitrat (hiệu suất 90%) thì thể tích HNO3 96% (d = 1,52g/ml) cần dùng là :
A.
1,439 lit
B.
15 lit
C.
24,39 lit
D.
14,39 lit
Tính chất bazo của anilin yếu hơn NH3 thể hiện ở phản ứng nào :
A.
anilin tác dụng được với axit
B.
anilin dễ tạo kết tủa với dung dịch FeCl3
C.
anilin tác dụng dễ dàng với nước Brom
D.
anilin không làm đổi màu quì tím
Nhận định nào dưới đây không đúng về glucozo và fructozo :
A.
Glucozo và Fructozo đều tác dụng được với hidro tạo poliancol
B.
Glucozo và Fructozo đều tác dụng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch phức đồng màu xanh lam.
C.
Glucozo có phản ứng tráng bạc vì nó có tính chất của nhóm –CHO
D.
Khác với glucozo, fructozo không có phản ứng tráng bạc vì ở dạng mạch hở no không có nhóm –CHO
Cho khí CO đi qua ống chứa 0,04 mol X gồm FeO và Fe2O3 đốt nóng, ta nhận được 4,784g chất rắn Y (gồm 4 chất), khí đi ra khỏi ống dẫn qua dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 9,062g kết tủa. Phần trăm khối lượng FeO trong hỗn hợp X là :
A.
24,42%
B.
25,15%
C.
32,55%
D.
13,04%
Cho 1,22g một este E phản ứng vừa đủ với 0,02 mol KOH, cô cạn dung dịch thu được 2,16g hỗn hợp muối F. Đốt cháy hoàn toàn muối này thu được 2,64g CO2 ; 0,54g H2O và a gam K2CO3. ME < 140 đvC. Trong F phải chứa muối nào sau đây?
A.
CH3C6H4-OK
B.
C2H5COOK
C.
CH3COOK
D.
HCOOK
Trạng thái và tính tan của các amino axit là :
A.
Chất lỏng dễ tan trong nước
B.
Chất rắn dễ tan trong nước
C.
Chất rắn không tan trong nước
D.
Chất lỏng không tan trong nước
Cho các cặp chất: (1) CH3COOH và C2H5CHO ; (2) C6H5OH và CH3COOH ; (3) C6H5OH và (CH3CO)2O ; (4) CH3COOH và C2H5OH ; (5) CH3COOH và CH≡CH ; (6) C6H5COOH và C2H5OH. Những cặp chất nào tham gia phản ứng tạo thành este ở điều kiện thích hợp?
A.
(3),(4),(6)
B.
(1),(2),(3),(4),(5)
C.
(3),(4),(5),(6)
D.
(2),(3),(4),(5),(6)
Đun nóng 0,4 mol hỗn hợp E gồm dipeptit X, tripeptit Y và tetrapeptit Z đều mạch hở bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 0,5 mol muối của glyxin và 0,4 mol muối của alanin và 0,2 mol muối của valin. Mặt khác đốt cháy m gam E trong O2 vừa ddurr thu được hỗn hợp O2, H2O và N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và nước là 78,28g. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào :
A.
40
B.
50
C.
35
D.
45
Muốn tổng hợp 120 kg metylmetacrylat, hiệu suất quá trình este hóa và trùng hợp lần lượt là 60% và 80%, khối lượng axit và ancol cần dùng lần lượt là :
A.
170 kg và 80 kg
B.
65 kg và 40 kg
C.
171 kg và 82 kg
D.
215 kg và 80 kg
Ứng dụng nào sau đây của amino axit là không đúng :
A.
Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh
B.
Muối dinatri glutamat dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mì chính hay bột ngọt)
C.
Amino axit thiên nhiên (hầu hết là a-amino axit) là cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống.
D.
Các amino axit có nhóm –NH2 ở vị trí số 6 trở lên là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon.
Nung hỗn hợp bột gồm 15,2g Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 23,3g hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl dư thấy thoát ra V lit khí H2(dktc). Giá trị của V là :
A.
10,08
B.
4,48
C.
7,84
D.
3,36
Nung hỗn hợp bột gồm 15,2g CrO và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 23,3g hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl dư thấy thoát ra V lít khí H (đktc). Giá trị của V là :
A.
10,08
B.
4,48
C.
7,84
D.
3,36
Đặc điểm của ăn mòn điện hóa là :
A.
Không phát sinh dòng điện.
B.
Có phát sinh dòng điện
C.
Tốc độ ăn mòn phụ thuộc vào nhiệt độ
D.
Tốc độ ăn mòn không phụ thuộc vào nhiệt độ.
Có các nhận định sau :
1. Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch C dài không phân nhánh.
2. Lipit gồm các chất béo, sáp, steroid, photpholipit,...
3. Chất béo là chất lỏng
4. Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu.
5. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
6. Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động vật, thực vật.
Số nhận định đúng :
A.
5
B.
2
C.
4
D.
3
Phân biệt 3 dung dịch : HN-CH-COOH, CHCOOH và CHNH chỉ dùng một thuốc thử là :
A.
dung dịch HCl
B.
dung dịch NaOH
C.
Natri kim loại
D.
Quì tím
Hỗn hợp A gồm 2 kim loại Fe – Cu. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để thu được Cu kim loại?
A.
Dung dịch Cu(NO) dư
B.
Dung dịch MgSO dư
C.
Dung dịch Fe(NO) dư
D.
Dung dịch FeCl dư
Đun nóng 20g một loại chất béo trung tính với dung dịch chứa 0,25 mol NaOH, để trung hòa NaOH dư cần 0,18 mol HCl. Khối lượng xà phòng 72% sinh ra từ 1 tấn chất béo trên là :
A.
1434,26 kg
B.
1703,33 kg
C.
1032,67 kg
D.
1344,26 kg
Lấy 14,3g hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn đem đốt nóng trong oxi dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nhận được 22,3g hỗn hợp Y gồm 3 oxit. Tính thể tích dung dịch HCl 2M tối thiểu cần dùng để hòa tan hỗn hợp Y.
A.
400 ml
B.
600 ml
C.
500 ml
D.
750 ml
Cho các chất : etyl axetat, etanol, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, phenyl axetat. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là :
A.
6
B.
5
C.
4
D.
3
Có những cặp kim loại sau đây tiếp xúc với nhau, khi xảy ra sự ăn mòn điện hóa thì trong cặp nào sắt không bị ăn mòn :
A.
Fe-Sn
B.
Fe-Zn
C.
Fe-Cu
D.
Fe-Pb
Trong số các loại tơ sau : tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, nhưng loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo :
A.
Tơ nilon-6,6 và tơ capron
B.
Tơ visco và tơ nilon-6,6
C.
Tơ visco và tơ axetat
D.
Tơ tằm và tơ enang
Để phân biệt dầu bôi trơn máy với dầu thực vật, người ta :
A.
Đốt cháy rồi định lượng oxi trong từng chất
B.
Cho Cu(OH) vào từng chất
C.
Hòa tan trong benzen
D.
Đun nóng với KOH dư, rồi cho thêm dung dịch CuSO vào.
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất đặc trưng của kim loại :
A.
Tác dụng với dung dịch muối
B.
Tác dụng với bazo
C.
Tác dụng với phi kim
D.
Tác dụng với axit
Cho 5,6g hỗn hợp X gồm Mg, MgO có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 4 tan vừa đủ trong dung dịch hỗn hợp chứa HCl và KNO. Sau phản ứng thu được 0,224 lít khí NO (đktc) và dung dịch Y chỉ chứa muối clorua. Biết các phản ứng hoàn toàn. Cô cạn dung dịch Y cẩn thận thu được m gam muối. Giá trị của m là :
A.
20,51g
B.
23,24g
C.
24,17g
D.
18,25g
Nhận định nào sau đây là đúng nhất :
A.
Phân tử polime do nhiều đơn vị mắt xích tạo thành
B.
Xenlulozo có thể bị đề polime khi được đun nóng
C.
Monome và mắt xích trong polime có cấu tạo giống nhau
D.
Cao su lưu hóa là sản phẩm khi lưu hóa cao su thiên nhiên.
Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào sau đây :
A.
Saccarozo
B.
Dextrin
C.
Mantozo
D.
Glucozo
Hợp chất X (chứa C, H, O, N) có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng với axit vừa tác dụng với kiềm. Trong X, \% khối lượng của nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,449\% ; 7,865\% ; 15,73\%. Khi cho 4,45g X phản ứng hoàn toàn với NaOH (đun nóng) được 4,85g muối khan. Nhận định nào về X sau đây không đúng :
A.
X vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH
B.
Phân tử X chứa 1 nhóm este
C.
X dễ tan trong nước hơn Alanin
D.
X là hợp chất no, tạp chức.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Thi Thử Lần 1 THPT Quốc Gia 2017 Hóa Học Sở GD&ĐT Thái Bình - Đề Số 15?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →