Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 21 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học với 40 câu hỏi. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com), bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

Danh sách 40 câu hỏi trong Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 21

  1. Câu 1: Kim loại **không** phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
  2. Câu 1: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
  3. Câu 1: Thủy ngân (Hg) dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân là
  4. Câu 1: Trong phân tử chất nào sau đây chứa nguyên tố nitơ ?
  5. Câu 1: Dãy gồm các chất đều **không** tham gia phản ứng tráng bạc là
  6. Câu 1: Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
  7. Câu 1: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố Fe (Z = 26) thuộc nhóm
  8. Câu 1: Oxit nào sau đây là oxit axit?
  9. Câu 1: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
  10. Câu 1: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thổ thuộc nhóm?
  11. Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại disaccarit?
  12. Câu 1: Dung dịch nào sau đây phản ứng được với dung dịch CaCl 2 ?
  13. Câu 1: Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương. Công thức của thạch cao nung là
  14. Câu 1: Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl 2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là
  15. Câu 1: Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được oxit nào sau đây ?
  16. Câu 1: Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 50%, thu được 4,48 lít CO 2 . Giá trị của m là
  17. Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 20g hỗn hợp Fe và Mg trong dd HCl thu được một giăm khí H 2. Khi cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan?
  18. Câu 1: Tiến hành bốn thí nghiệm sau: - Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl 3; - Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO 4; - Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch
  19. Câu 1: Thành phần chính của quặng boxit là
  20. Câu 1: Ở điều kiện thường, kim loại có độ cứng lớn nhất là
  21. Câu 1: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?
  22. Câu 1: Trong các hợp chất, nguyên tố nhóm có số oxi hóa là
  23. Câu 1: Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt (III)?
  24. Câu 1: Cho 24,4 gam hỗn hợp Na 2CO 3, K 2CO 3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl 2. Sau phản ứng thu được 39,4 gam kết tủa. Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu được m gam muối clorua.
  25. Câu 1: Cho các chất sau: glucozơ, axetilen, saccarozơ, andehit axetic, but-2-in, etyl fomat. Số chất khi tác dụng với dung dịch AgNO 3 (NH 3, t°) cho kết tủa là
  26. Câu 1: X là một α-aminoaxit, phân tử chỉ chứa một nhóm –NH 2 và một nhóm –COOH. Cho 0,89 gam X phản ứng vừa đủ với HCl thu được 1,255 gam muối. Công thức cấu tạo của X là
  27. Câu 1: Cho dãy các chất: Al 2O 3, KOH, Al(OH) 3, CaO. Số chất trong dãy tác dụng với H 2O là
  28. Câu 1: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch metylamin, màu quỳ tím chuyển thành ?
  29. Câu 1: Nhiệt phân hoàn toàn 50,0 gam CaCO 3 thu được V lít khí CO 2 (đktc). Giá trị của V là
  30. Câu 1: Gốc glucozơ và gốc fructozơ trong phân tử saccarozơ liên kết với nhau qua nguyên tử?
  31. Câu 1: Hòa tan 14 gam hỗn hợp 2 muối MCO 3 và N 2CO 3 bằng dung dịch HCl dư, thu được dung dịch A và 0,672 lít khí (đktc). Cô cạn dung dịch A thì thu được m gam muối khan. m có giá trị là
  32. Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 4,68 gam hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A và B kế tiếp trong nhóm IIA vào dung dịch HCl thu được 1,12 lít CO 2 (đktc). Kim loại A và B là:
  33. Câu 1: Cho 2,81 gam hỗn hợp A gồm 3 oxit Fe 2O 3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 300ml dung dịch H 2SO 4 0,1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng hỗn hợp các muối sunfat khan tạo ra là
  34. Câu 1: Cho 1,26 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H 2SO 4 loãng tạo ra 3,42 gam muối sunfat. Kim loại đó là:
  35. Câu 1: Hòa tan 15 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Mg và Al vào dung dịch Y gồm HNO 3 và H 2SO 4 đặc thu được 0,1 mol mỗi khí SO 2, NO, NO 2, N 2O. Phần trăm khối lượng của Al và Mg trong X
  36. Câu 1: Cho các chất sau: Al, Na 2CO 3, AlCl 3, KHCO 3, K 2SO 4, Al 2O 3, Al(OH) 3, (NH 4) 2SO 3. Số chất vừa tác dụng với axit HCl và vừa tác dụng với dung dịch KOH là
  37. Câu 1: Cho 20 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe 3O 4, Fe 2O 3 tan vừa hết trong 700ml dung dịch HCl 1M thu được 3,36 lít H 2 (đktc) và dung dịch D. Cho dung dịch D tác dụng với NaOH dư, lọc k
  38. Câu 1: Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) vào nước thu được dung dịch Z. Tiến hành các thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1: Cho dung dịch NaOH dư vào V ml dung dịch Z, thu
  39. Câu 1: Để m gam hỗn hợp E gồm Al, Fe và Cu trong không khí một thời gian, thu được 34,4 gam hỗn hợp X gồm các kim loại và oxit của chúng. Cho 6,72 lít khí CO qua X nung nóng, thu được hỗn
  40. Câu 1: Este X có công thức phân tử C 2H 4O 2. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 21

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học với 40 câu hỏi. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com), bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

50 phút
40 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 21
Cấu trúc & Thời lượng40 câu hỏi • Thời gian làm bài 50 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • Đề Sở GD&ĐT • THPT Quốc Gia • Hóa Học • 2020
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 50 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (40 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Kim loại **không** phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
A.
Ca.
B.
Li.
C.
Be.
D.
K.
Thủy ngân (Hg) dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân là
A.
Bột than.
B.
Bột lưu huỳnh.
C.
Bột sắt.
D.
Nước.
Trong phân tử chất nào sau đây chứa nguyên tố nitơ ?
A.
Etyl axetat
B.
Saccarozô
C.
Metylamín
D.
Glucozô
Dãy gồm các chất đều **không** tham gia phản ứng tráng bạc là
A.
axit fomic, andehit fomic, glucozô.
B.
fructozô, tinh bột, andehit fomic.
C.
saccarozô, tinh bột, xenlulozô.
D.
andehit axetic, fructozô, xenlulozô.
Xem đầy đủ toàn bộ 35 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 40)
Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A.
HCl.
B.
KNO.
C.
NaCl.
D.
NaNO.
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố Fe (Z = 26) thuộc nhóm
A.
VIB.
B.
VIIIB.
C.
IIA.
D.
IA.
Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
A.
Với Cu(OH) ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam.
B.
Thủy phân trong môi trường axit.
C.
Với H ( ở nhiệt độ cao, xúc tác Ni )
D.
Với dung dịch NaCl.
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thổ thuộc nhóm?
A.
IIB.
B.
IA
C.
IIA
D.
IIIA
Dung dịch nào sau đây phản ứng được với dung dịch CaCl ?
A.
NaNO.
B.
HCl.
C.
NaCl.
D.
NaCO.
Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương. Công thức của thạch cao nung là
A.
CaSO.HO.
B.
Ca(NO).
C.
CaSO.
D.
CaSO.2HO.
Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là
A.
25,0.
B.
12,5.
C.
19,6.
D.
26,7.
Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 50%, thu được 4,48 lít CO . Giá trị của m là
A.
36,0.
B.
18,0.
C.
32,4.
D.
16,2.
Hòa tan hoàn toàn 20g hỗn hợp Fe và Mg trong dd HCl thu được một giăm khí H. Khi cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan?
A.
54,5g
B.
55,5 g
C.
56,5g
D.
57,5g
Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl;
- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO;
- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl;
- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A.
1.
B.
2
C.
4
D.
3
Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?
A.
CH = CH
B.
CH=CH–CH = CH
C.
CH – CH
D.
CH= CH – Cl
Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt (III)?
A.
FeO tác dụng với dung dịch HCl.
B.
FeO tác dụng với dung dịch HNO loãng (dư)
C.
Fe(OH) tácdụng với dung dịch HSO
D.
Fe tác dụng với dung dịch HCl
Cho 24,4 gam hỗn hợp NaCO, KCO tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl. Sau phản ứng thu được 39,4 gam kết tủa. Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu được m gam muối clorua. m có giá trị là
A.
2,66g.
B.
22,6g.
C.
26,6g.
D.
6,26g.
Cho các chất sau: glucozơ, axetilen, saccarozơ, andehit axetic, but-2-in, etyl fomat. Số chất khi tác dụng với dung dịch AgNO (NH, t°) cho kết tủa là
A.
3.
B.
2.
C.
5.
D.
4.
X là một α-aminoaxit, phân tử chỉ chứa một nhóm –NH và một nhóm –COOH. Cho 0,89 gam X phản ứng vừa đủ với HCl thu được 1,255 gam muối. Công thức cấu tạo của X là
A.
CH=C(NH)–COOH.
B.
CH–CH(NH)–COOH.
C.
HN–CH=CH–COOH.
D.
HN–CH–CH–COO.
Cho dãy các chất: AlO, KOH, Al(OH), CaO. Số chất trong dãy tác dụng với HO là
A.
4.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch metylamin, màu quỳ tím chuyển thành ?
A.
xanh
B.
vàng
C.
đỏ
D.
nâu đỏ
Nhiệt phân hoàn toàn 50,0 gam CaCO thu được V lít khí CO (đktc). Giá trị của V là
A.
11,2.
B.
5,6.
C.
33,6.
D.
22,4.
Gốc glucozơ và gốc fructozơ trong phân tử saccarozơ liên kết với nhau qua nguyên tử?
A.
hidro
B.
cacbon
C.
nitơ
D.
oxi
Hòa tan 14 gam hỗn hợp 2 muối MCO và NCO bằng dung dịch HCl dư, thu được dung dịch A và 0,672 lít khí (đktc). Cô cạn dung dịch A thì thu được m gam muối khan. m có giá trị là
A.
16,33g.
B.
14,33g.
C.
9,265g.
D.
12,65g.
Hòa tan hoàn toàn 4,68 gam hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A và B kế tiếp trong nhóm IIA vào dung dịch HCl thu được 1,12 lít CO (đktc). Kim loại A và B là:
A.
Be và Mg
B.
Mg và Ca
C.
Ca và Sr
D.
Sr và Ba
Cho 2,81 gam hỗn hợp A gồm 3 oxit FeO, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 300ml dung dịch HSO 0,1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng hỗn hợp các muối sunfat khan tạo ra là
A.
3,81g.
B.
4,81g.
C.
5,21g.
D.
4,8g.
Cho 1,26 gam một kim loại tác dụng với dung dịch HSO loãng tạo ra 3,42 gam muối sunfat. Kim loại đó là:
A.
Mg
B.
Fe
C.
Ca
D.
Al
Hòa tan 15 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Mg và Al vào dung dịch Y gồm HNO và HSO đặc thu được 0,1 mol mỗi khí SO, NO, NO, NO. Phần trăm khối lượng của Al và Mg trong X lần lượt là
A.
63% và 37%.
B.
36% và 64%.
C.
50% và 50%.
D.
46% và 54%.
Cho các chất sau: Al, NaCO, AlCl, KHCO, KSO, AlO, Al(OH), (NH)SO. Số chất vừa tác dụng với axit HCl và vừa tác dụng với dung dịch KOH là
A.
5
B.
8
C.
6
D.
7
Cho 20 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, FeO, FeO tan vừa hết trong 700ml dung dịch HCl 1M thu được 3,36 lít H (đktc) và dung dịch D. Cho dung dịch D tác dụng với NaOH dư, lọc kết tủa và nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y. Khối lượng Y là
A.
16g.
B.
32g.
C.
8g.
D.
24g.
Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) vào nước thu được dung dịch Z. Tiến hành các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho dung dịch NaOH dư vào V ml dung dịch Z, thu được n mol kết tủa.
Thí nghiệm 2: Cho dung dịch NH dư vào V ml dung dịch Z, thu được n mol kết tủa.
Thí nghiệm 3: Cho dung dịch AgNO dư vào V ml dung dịch Z, thu được n mol kết tủa.
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và n< n< n . Hai chất X, Y lần lượt là
A.
NaCl, FeCl .
B.
Al(NO) , Fe(NO) .
C.
FeCl, FeCl .
D.
FeCl, Al(NO) .
Để m gam hỗn hợp E gồm Al, Fe và Cu trong không khí một thời gian, thu được 34,4 gam hỗn hợp X gồm các kim loại và oxit của chúng. Cho 6,72 lít khí CO qua X nung nóng, thu được hỗn hợp rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H là 18. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch chứa 1,7 mol HNO , thu được dung dịch chỉ chứa 117,46 gam muối và 4,48 lít hỗn hợp khí T gồm NO và NO. Tỉ khối của T so với H là 16,75. Giá trị của m là
A.
27.
B.
31.
C.
32.
D.
28.
Este X có công thức phân tử CHO. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là
A.
10,2g
B.
15,0g.
C.
12,3g.
D.
8,2g.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 21?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →