Cho tam giác có là trung điểm của . Biết ; ; .

Các mệnh đề Đúng / Sai:
a)
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác là .
b)
Giá trị .
c)
Độ dài đoạn bằng hoặc .
d)
Khi góc nhọn và có số đo lớn nhất trong ba góc của tam giác thì độ dài cạnh .
Đáp án chính thức: a:S,b:S,c:Đ,d:S
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Ta có BM = MC = 4, AB = 3. Đặt AM = x, áp dụng định lí cosin trong tam giác ABM: AB² = AM² + BM² − 2·AM·BM·cos∠AMB ⇒ 9 = x² + 16 − 8x·(5√13/26) ⇒ x² − (20√13/13)x + 7 = 0. Δ = 5200/169 − 28 = 468/169, √Δ = 6√13/13, nên x = √13 hoặc x = 7√13/13.

a) sin∠AMB = √(1 − 325/676) = 3√39/26. R = AB/(2sin∠AMB) = 3·26/(6√39) = 13/√39 = √39/3 ≈ 2,08 ≠ √2 ⇒ sai.

b) Vì B, M, C thẳng hàng nên ∠AMC = 180° − ∠AMB ⇒ cos∠AMC = −5√13/26 ⇒ sai.

c) AM = √13 hoặc 7√13/13 ⇒ đúng.

d) Với AM = √13: AC² = 13 + 16 − 2·√13·4·(−5√13/26) = 29 + 20 = 49 ⇒ AC = 7. Khi đó cos A = (AB² + AC² − BC²)/(2·AB·AC) = (9 + 49 − 64)/42 = −1/7 < 0, góc A tù, không thỏa 'A nhọn'. Với AM = 7√13/13: AC² = 49/13 + 16 + 140/13 = 397/13, cos A = (9 + 397/13 − 64)/(6√(397/13)) < 0, góc A cũng tù. Vậy không tồn tại trường hợp góc A nhọn và lớn nhất ⇒ d sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
R = AB/(2sin∠AMB) với sin∠AMB = 3√39/26 nên R = 13/√39 = √39/3 ≈ 2,08 ≠ √2.
b) (AI giải đề cho tôi)
∠AMC = 180° − ∠AMB nên cos∠AMC = −5√13/26.
c) (AI giải đề cho tôi)
Định lí cosin trong tam giác ABM cho phương trình AM² − (20√13/13)AM + 7 = 0, nghiệm AM = √13 hoặc AM = 7√13/13.
d) (AI giải đề cho tôi)
Với AM = √13 thì AC = 7 nhưng cos A = (9+49−64)/42 = −1/7 < 0, góc A tù. Với AM = 7√13/13 thì AC² = 397/13 và cos A < 0, góc A cũng tù. Không có trường hợp góc A nhọn và lớn nhất.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Cương Toán 10 - Học Kỳ 1 - 2026-2027 - Chương 1. Mệnh đề và tập hợp - Bài 1. Mệnh Đề (A. Bài Tập Trắc Nghiệm Nhiều Lựa Chọn)

972 câu hỏi•Thời gian 90 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (972 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 405:Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết AB=12 và (A+B )= 1 3 .
Xem →
Câu 406:Từ một miếng bìa hình tròn, bạn Nam cắt ra một hình tam giác ABC có độ dài các cạnh AB=4 cm, AC=5 cm, BC=6 cm như hình minh họa dưới đây. Tí
Xem →
Câu 407:Để đo khoảng cách từ vị trí A trên bờ sông đến vị trí B của con tàu bị mắc cạn gần một cù lao giữa sông, bạn Minh đi dọc bờ sông từ vị trí A
Xem →
Câu 408:Để xác định bán kính của chiếc đĩa có hình tròn bị vỡ một phần, các nhà khảo cổ lấy ba điểm A, B, C trên vành đĩa và tiến hành đo đạt được k
Xem →
Câu 409:Từ hai vị trí A và B của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh C của ngọn núi. Biết rằng độ cao AB = 70\ m, phương nhìn AC tạo với phương nằm
Xem →
Câu 410:Cho tam giác MNP có MN = 13; MP = 10; M = 5 13 .
Xem →
Câu 411:Cho tam giác ABC có tỉ lệ độ dài các cạnh AB : AC : BC = 3 : 4 : 5. Bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC bằng 25.
Xem →
Câu 412:Cho tam giác ABC có M là trung điểm của BC. Biết AB = 3; BC = 8; AMB = 5 13 26 .
Xem →
Câu 413:Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 5 và A = 3 5 .
Xem →
Câu 414:Cho tam giác ABC vuông tại B và D là một điểm thuộc cạnh BC sao cho CD = 30, BCA = 43 , BDA = 67 .
Xem →
Câu 415:Cho tam giác ABC có A = 1 3 , BC = 9 và AC = 6, M là trung điểm cạnh BC.
Xem →
Câu 416:Cho tam giác ABC có BAC = 60 , AC = 20, AB = 25.
Xem →
Câu 417:Cho tam giác ABC có AB = 8 3 , B = 50 và A = 70 .
Xem →
Câu 418:Cho tam giác ABC có các cạnh a = 4, b = 5, C = 60 .
Xem →
Câu 419:Một người quan sát đứng cách một cái tháp 10 (m), nhìn thẳng cái tháp dưới một góc 55 và được phân tích như trong hình.
Xem →