Cho tam giác . Đặt . Các cặp vectơ nào sau đây cùng phương?

Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: C
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Vì và không cùng phương (lần lượt cùng phương với hai cạnh khác phương và của tam giác), nên hai vectơ và cùng phương khi và chỉ khi . Xét từng đáp án: A: nên không cùng phương. B: nên không cùng phương. C: , nên hai vectơ cùng phương (ngược hướng). D: nên không cùng phương. Vậy đáp án đúng là C, khớp với đáp án nguồn.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Cương Toán 10 - Học Kỳ 1 - 2026-2027 - Chương 1. Mệnh đề và tập hợp - Bài 1. Mệnh Đề (A. Bài Tập Trắc Nghiệm Nhiều Lựa Chọn)

972 câu hỏi•Thời gian 90 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (972 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 733:Cho hình bình hành ABCD. Tìm vị trí điểm N thỏa mãn:
Xem →
Câu 734:Cho hình chữ nhật ABCD có AB=3, BC=4. Độ dài của vectơ AC là:
Xem →
Câu 735:Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O. Số các vectơ bằng vectơ OC có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là:
Xem →
Câu 736:Cho ba điểm phân biệt A, B, C. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Xem →
Câu 737:Cho hai điểm phân biệt A và B. Điều kiện để điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB là:
Xem →
Câu 738:Cho tam giác ABC có G là trọng tâm và I là trung điểm của đoạn thẳng BC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Xem →
Câu 739:Cho hình bình hành ABCD. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Xem →
Câu 740:Cho tam giác ABC. Đặt a = BC ; b = AC . Các cặp vectơ nào sau đây cùng phương?
Xem →
Câu 741:Tam giác ABC vuông ở A và có B =50 . Khẳng định nào sau đây là sai?
Xem →
Câu 742:Cho a và b là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
Xem →
Câu 743:Cho tam giác ABC vuông tại A. Khẳng định nào sau đây là sai?
Xem →
Câu 744:Cho M,N,P lần lượt là trung điểm các cạnh AB,BC,CA của tam giác ABC. Hỏi vecto MP + NP bằng vecto nào?
Xem →
Câu 745:Nếu AB = AC thì
Xem →
Câu 746:Cho tam giác ABC đều cạnh 2a. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
Xem →
Câu 747:Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính AB . AC .
Xem →