Nung hỗn hợp X gồm a mol Mg và 0,25 mol Cu(NO), sau một thời gian, thu được chất rắn Y và 0,45 mol hỗn hợp khí Z gồm NO và O. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 1,3 mol HCl, thu được dung dịch chỉ chứa m gam hỗn hợp muối clorua và 0,05 mol hỗn hợp khí T (gồm N và H có tỉ khối so với H là 11,4). Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: B
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Phân tích: Khi nung, Cu(NO) phân hủy: 2Cu(NO) → 2CuO + 4NO + O, cho 0,25 mol CuO, 0,5 mol NO, 0,125 mol O. Mg phản ứng với O (2Mg + O → 2MgO) và một phần Mg phản ứng với NO. Khí Z thoát ra 0,45 mol gồm NO và O.

Khí T: d = 11,4 nên M = 22,8. Gọi x, y là mol N, H: x + y = 0,05; 28x + 2y = 0,05·22,8 = 1,14 → 26x = 1,04 → x = 0,04 mol N, y = 0,01 mol H.

H sinh ra từ Mg dư trong Y: Mg + 2HCl → MgCl + H → lượng Mg phản ứng với HCl là 0,01 mol (tốn 0,02 mol HCl).

Khí N (0,04 mol, chứa 0,08 mol N) sinh ra từ phần nitơ trong Y: một phần do Mg khử NO theo phản ứng 2Mg + NO → 2MgO + ½N, phần còn lại nằm trong MgN tạo thành khi nung. Bảo toàn N: n(NO thoát ra) = 0,5 − 0,08 = 0,42 mol → n(O thoát ra) = 0,45 − 0,42 = 0,03 mol → O bị Mg tiêu thụ 0,125 − 0,03 = 0,095 mol → tạo 0,19 mol MgO.

Y gồm: 0,25 mol CuO; 0,19 mol MgO (từ O); 0,04 mol MgO (từ Mg khử NO, theo 2Mg + NO → 2MgO + ½N); MgN; và 0,01 mol Mg dư. Phản ứng với HCl (vừa đủ 1,3 mol):
- MgN + 8HCl → 3MgCl + 2NHCl: tốn 0,32 mol HCl, tạo 0,08 mol NHCl.
- Mg + 2HCl → MgCl + H: tốn 0,02 mol HCl.
- Oxide: 2·n(MgO) + 2·0,25 = 1,3 − 0,32 − 0,02 = 0,96 → n(MgO) = 0,23 mol.

Muối clorua thu được:
- MgCl: từ MgO (0,23) + từ MgN (3·0,04 = 0,12) + từ Mg dư (0,01) = 0,36 mol → 34,2 g.
- CuCl: 0,25 mol → 33,75 g.
- NHCl: 0,08 mol → 4,28 g.
Tổng m = 34,2 + 33,75 + 4,28 = 72,23 ≈ 72 g.

Vậy m gần nhất với 72 → chọn B (khớp với bảng đáp án chính thức của đề: Câu 70 = B).
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Lần 2 2021 Hóa Học Sở GD&ĐT Đắk Lắk - THPT Quang Trung (Mã Đề 201)

40 câu hỏi•Thời gian 50 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (40 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 23:Vật liệu tổng hợp X có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô, nhưng kém bền với nhiệt, với axit và bazơ, thường dùng
Xem →
Câu 24:Cho các nhận định sau: (a) Để đồ vật bằng thép ra ngoài không khí ẩm thì đồ vật đó bị ăn mòn điện hoá. (b) Nguyên tắc điều chế kim loại là k
Xem →
Câu 25:Sục khí CO 2 dư vào dung dịch Ca(OH) 2 sẽ có hiện tượng gì xảy ra?
Xem →
Câu 26:Hai nhóm học sinh làm thí nghiệm: nghiên cứu tốc độ phản ứng kẽm tan trong dung dịch axit clohidric ở nhiệt độ phòng: - Nhóm thứ nhất: Cân v
Xem →
Câu 27:Phát biểu nào sau đây không đúng?
Xem →
Câu 28:Thủy phân hoàn toàn m gam tristearin trong dung dịch NaOH, thu được 0,92 gam glixerol. Giá trị của m là
Xem →
Câu 29:Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90\% thu được sản phẩm chứa 10,8 gam glucozo. Giá trị của m là
Xem →
Câu 30:Nung hỗn hợp X gồm a mol Mg và 0,25 mol Cu(NO 3) 2, sau một thời gian, thu được chất rắn Y và 0,45 mol hỗn hợp khí Z gồm NO 2 và O 2. Cho Y
Xem →
Câu 31:Tiến hành thí nghiệm sau: Bước 1: Rót vào ống nghiệm 1 và 2, mỗi ống khoảng 3 ml dung dịch H 2SO 4 loãng và cho vào mỗi ống một mẫu kẽm. Qua
Xem →
Câu 32:Cho các phương trình hóa học sau (với hệ số tỉ lệ đã cho): X + 3NaOH t 0 Y + Z + T + H 2O (1) Y + HCl C 2H 4O 3 + NaCl (2) Z + 2HCl C 9H 10
Xem →
Câu 33:Cho các phát biểu sau: (a) Mỡ bò, lợn, gà,... dầu lạc, dầu vừng, dầu cọ, dầu ô-liu,... có thành phần chính là chất béo. (b) Triolein phản ứn
Xem →
Câu 34:Phát biểu nào sau đây không đúng?
Xem →
Câu 35:Cho vào ống nghiệm 3 - 4 giọt dung dịch CuSO 4 2\% và 2 - 3 giọt dung dịch NaOH 10\%. Tiếp tục nhỏ 2 - 3 giọt dung dịch chất X vào ống nghiệ
Xem →
Câu 36:Cho 1,68 gam bột sắt và 0,36 gam Mg tác dụng với 375 ml dung dịch CuSO 4 khuấy nhẹ cho đến khi dung dịch mất màu xanh, thấy khối lượng kim l
Xem →
Câu 37:Nhỏ rất từ từ dung dịch chứa 0,03 mol K 2CO 3 và 0,06 mol KHCO 3 vào dung dịch chứa 0,08 mol HCl. Sau khi các phản ứng hoàn toàn thấy thoát
Xem →