Thực hiện thí nghiệm theo các bước:

Bước 1: Cho vào ống nghiệm (1) một nhúm bông nhỏ và khoảng 2mL dung dịch 70\%. Khuấy đều rồi đặt ống nghiệm vào cốc nước nóng, thỉnh thoảng dùng đũa thủy tinh khuấy nhẹ, cho đến khi thu được dung dịch đồng nhất.

Bước 2: Để nguội, lấy 1mL dung dịch trong ống (1) cho vào ống nghiệm (2). Cho từ từ dung dịch NaOH vào ống nghiệm (2) đến khi môi trường có tính kiềm.

Bước 3: Cho tiếp 5 giọt dung dịch 5\%. Lắc đều.

Bước 4: Đun nhẹ dung dịch trong ống nghiệm.

Các mệnh đề Đúng / Sai:
a)
Mục đích thêm dung dịch NaOH để trung hòa hết acid dư và tạo môi trường kiềm.
b)
Xuất hiện kết tủa xanh sau bước 3.
c)
Ở bước 4, xảy ra phản ứng oxi hóa khử, thu được kết tủa đỏ gạch .
d)
Nếu thay dung dịch 70\% ở bước 1 bằng dung dịch gồm đặc và 70\% thì hiện tượng ở các bước thí nghiệm không đổi.
Đáp án chính thức: a:Đ,b:Đ,c:Đ,d:S
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Bước 1: H2SO4 70% thủy phân cellulose (bông) thành glucose. Bước 2: NaOH trung hòa acid dư và tạo môi trường kiềm (đúng cho a). Bước 3: CuSO4 + NaOH tạo kết tủa xanh Cu(OH)2 (đúng cho b). Bước 4: Đun nhẹ, glucose (có nhóm -CHO, chức khử) khử Cu(OH)2 thành Cu2O màu đỏ gạch: R-CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH →(t°) R-COONa + Cu2O↓ + 3H2O; đây là phản ứng oxi hóa khử (Cu giảm từ +2 xuống +1) nên c đúng. d sai: nếu thay bằng H2SO4 đặc và HNO3 70%, hỗn hợp này sẽ nitrat hóa cellulose (tạo cellulose nitrate) thay vì thủy phân thành glucose, nên không có glucose để phản ứng với Cu(OH)2 ở bước 4, hiện tượng các bước thay đổi.
a) (AI giải đề cho tôi)
NaOH trung hòa H2SO4 dư và tạo môi trường kiềm cần cho phản ứng của glucose với Cu(OH)2.
b) (AI giải đề cho tôi)
Trong môi trường kiềm: CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2↓ (kết tủa xanh) + Na2SO4.
c) (AI giải đề cho tôi)
Glucose có nhóm -CHO khử Cu(OH)2 thành Cu2O đỏ gạch khi đun nhẹ; đây là phản ứng oxi hóa khử.
d) (AI giải đề cho tôi)
Hỗn hợp H2SO4 đặc + HNO3 70% sẽ nitrat hóa cellulose (tạo cellulose nitrate) chứ không thủy phân cellulose thành glucose, nên hiện tượng ở các bước thay đổi.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp Hóa Học 2026 - Đề Số 16

28 câu hỏi•Thời gian 50 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (28 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 14:Trong công nghiệp sản xuất đường saccharose, người ta sử dụng phương pháp nào để tách saccharose ra khỏi dung dịch nước mía?
Xem →
Câu 15:Carbohydrate X có công thức cấu tạo dưới đây: Nhận định nào đúng khi nói về X?
Xem →
Câu 16:Nhận xét nào sau đây không đúng về xà phòng?
Xem →
Câu 17:Công thức của ethyl ethanoate là:
Xem →
Câu 18:Phản ứng giữa C 2H 5OH với CH 3COOH (xúc tác H 2SO 4 đặc, đun nóng) là phản ứng:
Xem →
Câu 19:Cho chất béo (triglyceride) X có công thức khung phân tử như sau:
Xem →
Câu 20:Dưới đây là sơ đồ để tách hỗn hợp amine béo (RNH 2) và phenol (ArOH). Giả sử các chất trên không tan trong nước nhưng tan trong diethyl ethe
Xem →
Câu 21:Trong phòng thí nghiệm, ethyl acetate được điều chế từ acetic acid và ethanol, xúc tác H 2SO 4 đặc, theo mô hình thí nghiệm sau: [Hình cần k
Xem →
Câu 22:Thực hiện thí nghiệm theo các bước: Bước 1: Cho vào ống nghiệm (1) một nhúm bông nhỏ và khoảng 2mL dung dịch H 2SO 4 70\%. Khuấy đều rồi đặt
Xem →
Câu 23:Để sản xuất m tấn xà phòng (có chứa 75\% muối sodium của acid béo, còn lại là chất độn), người ta xà phòng hóa hoàn toàn 1 tấn chất béo trun
Xem →
Câu 24:Để thu được 23 lít rượu 30°, cần lên men a kg gạo tẻ (chứa 75\% tinh bột) với hiệu suất toàn bộ quá trình là 80\%. Khối lượng riêng của etha
Xem →
Câu 25:Thủy phân ester có công thức phân tử C 4H 8O 2 trong môi trường acid thu được formic acid và một alcohol Y. Tổng số nguyên tử trong một phân
Xem →
Câu 26:Độ tan trong nước của glucose ở 25°C là 91 gam trong 100 gam nước và ở 50°C là 244 gam trong 100 gam nước. Khối lượng glucose kết tinh thu đ
Xem →
Câu 27:Thuốc Paracetamol là một loại thuốc được sử dụng rất nhiều trong y học. Thuốc có tác dụng giảm đau, hạ sốt, tuy nhiên ít có tác dụng kháng v
Xem →
Câu 28:Naftifine là một chất có tác dụng chống nấm. Naftifine có công thức cấu tạo như hình sau: Cho biết naftifine thuộc loại amine bậc mấy?
Xem →