Trong mặt phẳng tọa độ , cho elip có một tiêu điểm và đi qua . Xét tính đúng - sai của các mệnh đề sau:

Các mệnh đề Đúng / Sai:
a)
Độ dài .
b)
Điểm không nằm trên đường elip.
c)
Phương trình chính tắc của Elip là .
d)
Tiêu cự của elip bằng .
Đáp án chính thức: a:S,b:S,c:Đ,d:Đ
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Elip (E) nhận F1(-√3;0) làm tiêu điểm nên c=√3, dạng x²/a² + y²/b² = 1 với a²−b²=3. Vì M(1;√3/2) thuộc elip: 1/a² + (3/4)/b² = 1. Đặt t=b², a²=t+3: 1/(t+3) + 3/(4t) = 1 ⇒ 4t + 3(t+3) = 4t(t+3) ⇒ 7t+9 = 4t²+12t ⇒ 4t²+5t−9=0 ⇒ t=1 (nhận) hoặc t=−9/4 (loại). Vậy b²=1, a²=4, phương trình chính tắc x²/4 + y²/1 = 1 (c Đúng); tiêu cự 2c=2√3 (d Đúng).
a) MF1 = √((1+√3)² + (√3/2)²) = √(4+2√3+3/4) = √(19/4+2√3) ≈ 2,87 ≠ (2−√3)/2 ≈ 0,13 ⇒ Sai.
b) Thay N(−1;√3/2) vào phương trình: 1/4 + 3/4 = 1 ⇒ N nằm trên elip, nên khẳng định 'N không nằm trên elip' Sai.
Đối chiếu bảng đáp án chính thức mã đề 1001, PHẦN II Câu 4: SSDD — khớp hoàn toàn với kết quả giải.
a) (AI giải đề cho tôi)
MF1 = √((1+√3)² + 3/4) = √(19/4 + 2√3) ≈ 2,87, khác (2−√3)/2 ≈ 0,13 nên mệnh đề Sai.
b) (AI giải đề cho tôi)
Thay N(−1;√3/2) vào x²/4 + y² = 1 được 1/4 + 3/4 = 1, nên N nằm trên elip; khẳng định 'không nằm' là Sai.
c) (AI giải đề cho tôi)
c=√3 nên a²−b²=3; M(1;√3/2) thuộc elip cho hệ 1/a² + 3/(4b²) = 1, giải được b²=1, a²=4 ⇒ x²/4 + y²/1 = 1, Đúng.
d) (AI giải đề cho tôi)
Tiêu cự 2c = 2√3, Đúng.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Cuối Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT Thanh Hóa 2025-2026 - Đề Số 1

22 câu hỏi•Thời gian 90 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (22 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 8:Tam thức bậc hai nào sau đây luôn dương với mọi giá trị của x?
Xem →
Câu 9:Có 7 bông hồng đỏ, 8 bông hồng vàng và 10 bông hồng trắng, các bông hồng khác nhau từng đôi một. Chọn ngẫu nhiên ra 3 bông hồng. Tính xác su
Xem →
Câu 10:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : cases x = 3 + t \\ y = -2 + 2t cases . Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường th
Xem →
Câu 11:Một tổ có 5 học sinh nam và 7 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Xác suất để trong 3 học sinh được chọn không có học sinh nữ là
Xem →
Câu 12:Khai triển theo công thức nhị thức Niu-ton của biểu thức (x+y) 5 là
Xem →
Câu 13:Cho tập hợp A=\ 1;2;3;4\ . Xét tính đúng - sai của các mệnh đề sau:
Xem →
Câu 14:Có 100 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 100. Lấy ngẫu nhiên 5 thẻ. Hãy xác định tính đúng – sai của các khẳng định sau:
Xem →
Câu 15:Cho biểu thức f(x)=(m-2)x 2-2(m-1)x+3. Xét tính đúng - sai của các mệnh đề sau:
Xem →
Câu 16:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho elip (E) có một tiêu điểm F 1 (- 3 ;0 ) và đi qua M (1; 3 2 ). Xét tính đúng - sai của các mệnh đề sau:
Xem →
Câu 17:Một đa giác đều có 32 đỉnh. Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh từ 32 đỉnh của đa giác đó. Tính xác suất để 3 đỉnh được chọn là 3 đỉnh của một tam giác v
Xem →
Câu 18:An và Bình cùng chơi một trò chơi, mỗi lượt chơi một bạn đặt úp năm tấm thẻ, trong đó có hai thẻ ghi số 2, hai thẻ ghi số 3 và một thẻ ghi s
Xem →
Câu 19:Khai triển biểu thức (a+bx) 4, viết các số hạng theo thứ tự bậc của x tăng dần, nhận được biểu thức gồm hai số hạng đầu tiên là 16-96x. Tính
Xem →
Câu 20:Từ một hộp chứa 12 quả cầu, trong đó có 8 quả màu đỏ, 3 quả màu xanh và 1 quả màu vàng, lấy ngẫu nhiên 3 quả. Số cách để lấy được 3 quả cầu
Xem →
Câu 21:Cho đường thẳng m : (m-2)x + (m+1)y - 5m + 1 = 0 với m là tham số, và điểm A(-3;9). Giả sử m = a b (là phân số tối giản) để khoảng cách từ A
Xem →
Câu 22:Có bao nhiêu giá trị nguyên của m [0;30] để bất phương trình x 2 - (m+2)x + 8m + 1 0 vô nghiệm?
Xem →