Câu 20:Với a, b là các số thực dương khác 1 thỏa mãn a 3 = b 2. Giá trị của biểu thức a b 4 bằng
Xem →Câu 21:Cho hai số phức z 1 = 3 - 2i và z 2 = 1 - 3i. Phần ảo của số phức z = z 1 + 2z 2 bằng
Xem →Câu 22:Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 3 a, SA = a và SA vuông góc với (ABCD). Góc giữa (SCD) và (ABCD) bằng
Xem →Câu 23:Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(1; -2; 0), B(2; -1; 3), C(0; -1; 1). Đường trung tuyến AM của tam giác ABC có phương trình là
Xem →Câu 24:Biết -1 2 f(x)dx = 7 và -1 0 f(x)dx = 2, giá trị của 0 2 (f(x) + 2)dx bằng
Xem →Câu 25:Cho số phức z = 3 - 4i. Trong mặt phẳng Oxy, gọi M, N, P lần lượt là điểm biểu diễn của số phức z, -z và z . Mệnh đề nào sau đây sai?
Xem →Câu 26:Có một dãy ghế gồm 6 chiếc xếp thành một hàng ngang kề nhau. Xếp ngẫu nhiên 6 người gồm 3 học sinh nam, 2 học sinh nữ và 1 giáo viên ngồi và
Xem →Câu 27:Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = (x 3 - 1)(3x - 1), x R . Số điểm cực trị của hàm số g(x) = 3f(x - 4) + 5 là
Xem →Câu 28:Họ các nguyên hàm của hàm số f(x) = 2 x + 2x là
Xem →Câu 29:Giả sử a, b là các số thực dương khác 1, đồ thị các hàm số y = a x và y = b x như hình bên. Đường thẳng x = 3 cắt trục hoành, đồ thị hàm số
Xem →Câu 30:Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : x + 1 1 = y - 3 1 = z 1 và hai điểm A(1; 5; 2), B(3; 1; -2). Điểm M thuộc sao cho tam giác MAB vuôn
Xem →Câu 31:Biết rằng phương trình z 2 + 4z + 7 = 0 có hai nghiệm phức là z 1 và z 2. Trong mặt phẳng Oxy, cho A(2; 1) và M, N lần lượt là điểm biểu diễ
Xem →Câu 32:Cho hàm số f(x) = ax 3 + bx 2 + cx + d (a, b, c, d R ) có bảng xét dấu của f'(x) như sau: Trong các hệ số a, b, c, d có bao nhiêu số dương,
Xem →Câu 33:Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh bằng a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng A'C và BB' bằng
Xem →Câu 34:Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; 1; 1), B(0; 3; -1) và mặt phẳng (P) : 2x + y + z - 4 = 0. Gọi I là giao điểm của AB và (P). Tung độ
Xem →