Cho hình lăng trụ đứng có đáy là hình thang cân, , , số đo góc nhị diện bằng .
Cho hình lăng trụ đứng có đáy là hình thang cân, , , số đo góc nhị diện bằng .
Các mệnh đề Đúng / Sai:
a)
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng .
b)
Thể tích của hình lăng trụ bằng 6 (đơn vị thể tích).
c)
Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng .
d)
Mặt phẳng chia khối lăng trụ thành hai phần. Nếu là thể tích của phần chứa đỉnh , là thể tích phần còn lại thì .
Đáp án chính thức: a:Đ,b:S,c:S,d:S
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Chọn hệ trục: , , , (đáy là hình thang cân , , , chiều cao đáy , diện tích đáy ). Gọi là chiều cao lăng trụ.
a) Khoảng cách từ đến : đường : , . Góc nhị diện : . Góc giữa và là góc giữa và : . Đúng.
b) . Sai.
c) , , , . Khoảng cách . Sai.
d) Mặt phẳng : , phương trình . Thay : thỏa mãn, nên mặt cắt là tứ giác . Phần chứa là chóp với , chiều cao từ đến mặt phẳng bằng : . . Khi đó . Sai.
Kết luận: chỉ nhận định a đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
Từ góc nhị diện 45° suy ra ; góc giữa và có .
b) (AI giải đề cho tôi)
Diện tích đáy , chiều cao , nên .
c) (AI giải đề cho tôi)
Tính bằng tích có hướng được .
d) (AI giải đề cho tôi)
Mặt phẳng thực chất đi qua (phương trình ). , , nên .
Chọn hệ trục: , , , (đáy là hình thang cân , , , chiều cao đáy , diện tích đáy ). Gọi là chiều cao lăng trụ.
a) Khoảng cách từ đến : đường : , . Góc nhị diện : . Góc giữa và là góc giữa và : . Đúng.
b) . Sai.
c) , , , . Khoảng cách . Sai.
d) Mặt phẳng : , phương trình . Thay : thỏa mãn, nên mặt cắt là tứ giác . Phần chứa là chóp với , chiều cao từ đến mặt phẳng bằng : . . Khi đó . Sai.
Kết luận: chỉ nhận định a đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
Từ góc nhị diện 45° suy ra ; góc giữa và có .
b) (AI giải đề cho tôi)
Diện tích đáy , chiều cao , nên .
c) (AI giải đề cho tôi)
Tính bằng tích có hướng được .
d) (AI giải đề cho tôi)
Mặt phẳng thực chất đi qua (phương trình ). , , nên .