HH1.7- Vận dụng- Thể điện cực và nguồn điện hoá học
YCCD: Tính được sức điện động của pin điện hoá tạo bởi hai cặp oxi hoá – khử.

Cho = 1,10V; = –0,76V và = +0,80V. Suất điện động chuẩn của pin điện hoá Cu–Ag là

Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: A
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Từ pin Zn–Cu: nên . Với pin Cu–Ag, Ag có thế chuẩn cao hơn nên Ag là cathode: . Đáp án A.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề 20

28 câu hỏi•Thời gian 50 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết

Các câu hỏi khác trong đề (28 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 5:HH1.1- Nhận biết - ESTER – LIPID YCCD: Nêu được khái niệm về lipid, chất béo, acid béo Chất béo là triester của acid béo với
Xem →
Câu 6:HH1.3- HIỂU- Tinh bột và cellulose YCCD: Viết được công thức cấu tạo dạng mạch hở, dạng mạch vòng và gọi được tên của một số carbohydrate: g
Xem →
Câu 7:HH.2.4-Thông hiểu- Glucose – Fructose YCCD: Thực hiện được (hoặc quan sát video) thí nghiệm về phản ứng của glucose (với copper(II) hydroxid
Xem →
Câu 8:HH1.2- Thông hiểu- Amine YCCD: Trình bày được tính chất hoá học đặc trưng của amine: tính chất của nhóm –NH 2 (tính base (với quỳ tím, với H
Xem →
Câu 9:HH1.2- Thông hiểu- Protein và enzyme YCCD: Trình bày được tính chất hoá học đặc trưng của protein (phản ứng thuỷ phân, phản ứng màu của prot
Xem →
Câu 10:HH1.2- BIẾT- Đại cương về polymer YCCD: Trình bày được phương pháp trùng hợp, trùng ngưng để tổng hợp một số polymer thường gặp. Vật liệu nà
Xem →
Câu 11:HH1.2- Thông hiểu- Điện phân YCCD: Trình bày được nguyên tắc (thứ tự) điện phân dung dịch, điện phân nóng chảy. Trong quá trình mạ vàng (mạ
Xem →
Câu 12:HH1.7- Vận dụng- Thể điện cực và nguồn điện hoá học YCCD: Tính được sức điện động của pin điện hoá tạo bởi hai cặp oxi hoá – khử. Cho E 0 pi
Xem →
Câu 13:HH1.2-BIẾT- Đại cương về kim loại YCCD: Trình bày được ứng dụng từ tính chất vật lí chung và riêng của kim loại. Kim loại nào sau đây có nhi
Xem →
Câu 14:Xét các cặp oxi hóa – khử sau: Cặp oxi hóa – khử Al 3+ /Al Ag + /Ag Mg 2+ /Mg Fe 2+ /Fe Thế điện cực chuẩn (V) –1,676 +0,799 –2,356 –0,44 Ki
Xem →
Câu 15:HH1.1- Nhận biết- Nguyên tố nhóm IA YCCD: Nêu được trạng thái tự nhiên của nguyên tố nhóm IA. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Xem →
Câu 16:HH1.1- HIỂU – Nguyên tố nhóm IIA YCCD: Nêu được khái niệm nước cứng, phân loại nước cứng. Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm
Xem →
Câu 17:HH1.1-Thông hiểu- Đại cương về kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất YCCD: Nêu được sự khác biệt các số liệu về nhiệt độ nóng chảy, khối lượng r
Xem →
Câu 18:HH1.2- Thông hiểu- Sơ lược về phức chất YCCD: Trình bày được sự hình thành phức chất aqua của ion kim loại chuyển tiếp và H 2O trong dung dị
Xem →
Câu 19:HH1.2- BIẾT: Alcohol YCCD: Trình bày được phương pháp điều chế ethanol bằng phương pháp hydrate hoá ethylene, lên men tinh bột; điều chế gly
Xem →