Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán lần 1 trường THPT thị xã Quảng Trị - Mã đề 104 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán lần 1 trường THPT thị xã Quảng Trị (Mã 104) gồm 50 câu hỏi về phương trình, bất phương trình và hình học. Có đáp án, lời giải chi tiết và bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

Danh sách 50 câu hỏi trong Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán lần 1 trường THPT thị xã Quảng Trị - Mã đề 104

  1. Câu 1: Tập xác định D của hàm số y  ( x  1) là:
  2. Câu 1: Cho số phức z  3  4i . Phần thực của số phức w  z  z là
  3. Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng  :  y  5  2t . Điểm nào sau đây thuộc   z  2t 
  4. Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 3 x1  9 là
  5. Câu 1: Đạo hàm của hàm số y  3 là 3 x 3 x
  6. Câu 1: Cho khối chóp S . ABCD có đáy ABCD hình chữ nhật, AB  a, BC  a 3 , SA vuông góc với đáy và SA  2a . Thể tích khối chóp đã cho bằng 3a 3 3a 3 2a 3 3
  7. Câu 1: Cho mặt phẳng  P  cắt mặt cầu S  O; R  theo thiết diện là một đường tròn. Gọi d là trung khoảnh cách từ O đến  P  . Khẳng định nào dưới đây đúng?
  8. Câu 1: Cho cấp số nhân  un  với u1  2023 và công bội q  3 . Giá trị của u3 bằng
  9. Câu 1: Cho khối lập phương có độ dài đường chéo bằng 3 3 . Thể tích của khối lập phương đã cho là
  10. Câu 1: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng là đường cong (nét đậm) trong hình sau? x2  2x  1 2x 1 9 2x 1
  11. Câu 1: Nếu  f  x  dx  2023 và  g  x  dx  2022 thì   f  x   g  x   dx bằng 1 1 1
  12. Câu 1: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y  là đường thẳng x2
  13. Câu 1: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng  P  :2 y  z  2023  0 có một vectơ pháp tuyến là    
  14. Câu 1: Số phức liên hợp của z  1  2i
  15. Câu 1: Trong không gian Oxyz , góc giữa hai mặt phẳng  P  : x  y  z  11  0 và  P  : 2 x  2 y  2 z  7  0 bằng
  16. Câu 1: Cho hàm số y = f ( x) có bảng xét dấu của đạo hàm f '( x) như sau: Hàm số y = f ( x) có bao nhiêu cực trị?
  17. Câu 1: Cho hình nón có bán kính đáy r , độ dài đường sinh l và chiều cao h . Khi đó, thể tích của khối nón đã cho bằng 1 2
  18. Câu 1: Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho lần lượt là:
  19. Câu 1: Cho hàm số f ( x) = ax3 + bx 2 + cx + d có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây sai?
  20. Câu 1: Mô đun của số phức z = 4 - 3i bằng
  21. Câu 1: Có bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau được lập từ các số 1;3; 4;6;7 ?
  22. Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình log 2 x  2 là: 3  4
  23. Câu 1: Cho  f  x  dx  3 x 2  sin x  C . Khẳng định nào sau đây đúng?
  24. Câu 1: Cho hàm số f  x   ax 4  bx 2  c có đồ thị là đường cong trong hình bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc đoạn  2;5 của tham số m để phương trình f  x   m có đúng hai ng
  25. Câu 1: Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB  a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SB  2a (tham khảo hình bên). Góc giữa mặt phẳng  SCB  và mặt phẳng đáy bằng
  26. Câu 1: Cho hàm số f  x  xác định trên  và có đạo hàm f   x    2  x  x  1  x  1 . Hàm số đã 2 5 cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
  27. Câu 1: Cho hàm số y  . Khẳng định nào dưới đây là sai? x 1
  28. Câu 1: Cho các số thực dương a, b thoả mãn log 2 a  x;log 2 b  y . Giá trị biểu thức P  log 2  a 2b3  theo x, y bằng?
  29. Câu 1: Cho hàm số f  x   sin x  x  1 . Khẳng định nào dưới đây đúng? x2
  30. Câu 1: Thể tích vất thể tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  x 2  4 x  3 và trục hoành quay quanh Ox là 4 16 4 16
  31. Câu 1: Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây đúng? x  0 2  y'  0  0  0 5  y  1
  32. Câu 1: Cho  2 f  x   e x dx  5 . Khi đó  f  x  dx bằng 0 0 5
  33. Câu 1: Một hộp chứa 16 quả cầu gồm 6 quả cầu xanh được đánh số từ 1 đến 6 , năm quả cầu đỏ được đánh số từ 1 đến 5 và năm quả cầu vàng được đánh số từ 1 đến 5 . Lấy ngẫu nhiên từ hộp đó 3
  34. Câu 1: Cho số phức z thỏa mãn  z  3  2i  z  3  2i  16 . Biết tập hợp điểm M biểu diễn số phức w  2 z  2  3i là đường tròn tâm I  a; b  và bán kính c . Giá trị của a  b  c bằ
  35. Câu 1: Trong không gian Oxyz , hình chiếu của điểm M 1;0;3 trên đường thẳng x 1 y  3 z  4 d:   có tọa độ là 2 2 1
  36. Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P  : 2 x  y  z  1  0 và đường thẳng x 1 y  2 z  3 d:   . Phương trình tham số của đường thẳng  đi qua A  3; 4;1
  37. Câu 1: Biết phương trình 2 log 3 x  2 log x 3  5 có ai nghiệm thực phân biệt x1  x2 . Tính giá trị của biểu thức T  6 x12  x2  1 .
  38. Câu 1: Cho các số phức z1 , z2 thỏa mãn z1  z2  i  1 và 3 z1  z2  10 . Khi đó P  4 z2  5  3i đạt giá trị nhỏ nhất thì z1  2 z2 bằng 57 55 58 14
  39. Câu 1: Cho hàm số f  x  liên tục trên  thỏa f  x   3 f  2 x  . Gọi F  x  là nguyên hàm của f  x  2 trên  thỏa mãn F  4   3 và F  2   4 F  8   0 . Khi đó  f  3 x 
  40. Câu 1: Cho hàm số y  f  x  có đạo hàm liên tục trên  . Biết rằng hàm số y  f x 2  2 x có đồ thị   của đạo hàm như hình vẽ dưới đây:  3 Số điểm cực trị của hàm số y  f x 4  4 x
  41. Câu 1: Có bao nhiêu số nguyên x trong khoảng  0; 2023 thỏa mãn log 3  2 x  5   log 2 x  1 .
  42. Câu 1: Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có đáy là hình thoi cạnh 2a , ADC  60 , SA   ABCD  và 0 0 góc hợp bởi SC và đáy bằng 60 , G là trọng tâm tam giác SAC . Khoảng cách từ điểm G đến
  43. Câu 1: Cho hình lăng trụ ABC. AB C  có đáy ABC là tam giác vuông tại A , cạnh BC  2a và  ABC  60 . Biết tứ giác BCC B  là hình thoi có B BC là góc nhọn, mặt phẳng  BCC B   v
  44. Câu 1: Cho hàm đa thức bậc bốn y  f  x  . Biết rằng hàm số g  x   e f  x  có bảng biến thiên như sau: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y  f   x  và y  g   x  th
  45. Câu 1: Cho hàm số f  x    x 2   m  1 x  4029 . Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số 5 y  f  x  1  2022 nghịch biến trên khoảng  ; 2  ?
  46. Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A  4;0;0  , B  8;0;6  . Xét điểm M thay đổi sao cho khoảng cách từ A đến đường thẳng OM bằng 2 và diện tích tam giác OAM không lớn hơn 6 .
  47. Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : x  y  2 z  2  0 và hai điểm A(2;0;1) , B(1;1; 2) . Gọi d là đường thẳng nằm trong ( ) và cắt đường thẳng AB , thỏa mãn góc giữa ha
  48. Câu 1: Có bao nhiêu cặp số nguyên ( x; y ) thoả mãn    log 5 x  y  x  log 3 x  y 2 2 2 2   log x  log  x  y  8x  ? 5 3 2 2
  49. Câu 1: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z 2  2mz  m  12  0 ( m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z1 , z2 thỏa mã
  50. Câu 1: Từ một tấm tôn hình tam giác đều cạnh bằng 6m , ông A cắt thành một tấm tôn hình chữ nhật và cuộn lại được một cái thùng hình trụ(như hình vẽ) Ông A làm được cái thùng có thể tích
THPT#Đề thi thử TN THPT 2023#THPT thị xã Quảng Trị#Phương trình
Đề mở công khai

Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán lần 1 trường THPT thị xã Quảng Trị - Mã đề 104

Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán lần 1 trường THPT thị xã Quảng Trị (Mã 104) gồm 50 câu hỏi về phương trình, bất phương trình và hình học. Có đáp án, lời giải chi tiết và bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

90 phút
50 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Tải đề gốc
Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (50 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng  :  y  5  2t . Điểm nào sau đây thuộc 
 z  2t
A.
M (-3;5; 0).
B.
N (3; -5; -2).
C.
P (3; -5; 0).
D.
Q(-1;2; -2).
Xem đầy đủ toàn bộ 45 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 50)
Cho khối chóp S . ABCD có đáy ABCD hình chữ nhật, AB  a, BC  a 3 , SA vuông góc với
đáy và SA  2a . Thể tích khối chóp đã cho bằng

3a 3 3a 3 2a 3 3
A.
V  
B.
V  
C.
V  
D.
V  2a 3 3 
3 6 3
Cho mặt phẳng  P  cắt mặt cầu S  O; R  theo thiết diện là một đường tròn. Gọi d là trung
khoảnh cách từ O đến  P  . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
d  R 
B.
d  2 R 
C.
d  R 
D.
d  R 
Cho khối lập phương có độ dài đường chéo bằng 3 3 . Thể tích của khối lập phương đã cho là
A.
18
B.
27 
C.
9 
D.
12 
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng là đường cong (nét đậm) trong hình sau?

x2  2x  1 2x 1 9 2x 1
A.
y  
B.
y  
C.
y  2 x3  x 2  3 x 
D.
y  
2x 1 2x 1 2 2x 1
Nếu  f  x  dx  2023 và  g  x  dx  2022 thì   f  x   g  x   dx bằng
1 1 1
A.
5 .
B.
1 .
C.
6 .
D.
1 .
Trong không gian Oxyz , mặt phẳng  P  :2 y  z  2023  0 có một vectơ pháp tuyến là
   
A.
n1   0; 2;  1 .
B.
n2   2;  1;  2023 .
C.
n3   1;0;2 .
D.
n4   2;  1; 2023
Trong không gian Oxyz , góc giữa hai mặt phẳng  P  : x  y  z  11  0 và
 P  : 2 x  2 y  2 z  7  0 bằng
A.
0 .
B.
45 .
C.
180 .
D.
90
Cho hàm số y = f ( x) có bảng xét dấu của đạo hàm f '( x) như sau:

Hàm số y = f ( x) có bao nhiêu cực trị?
A.
3 .
B.
5 .
C.
6 .
D.
4 .
Cho hình nón có bán kính đáy r , độ dài đường sinh l và chiều cao h . Khi đó, thể tích của khối
nón đã cho bằng

1 2
A.
 r 2 h .
B.
 r 2 .
C.
 rl .
D.
r h .
3
Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên như hình vẽ.

Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho lần lượt là:
A.
x  2, y  1.
B.
x  2, y  2.
C.
x  1, y  2.
D.
x  1, y  1.
Cho hàm số f ( x) = ax3 + bx 2 + cx + d có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
Hàm số đạt cực đại tại x = 0
B.
Hàm số có hai điểm cực trị.
C.
Hàm số đạt cực đại tại x = 4
D.
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2
Tập nghiệm của bất phương trình log 2 x  2 là:
3

 4
A.
 0;  .
 9
B.
; 3 4 . 
C.
 4;   .
3  4
D.
 ;  .
 9
Cho  f  x  dx  3 x 2  sin x  C . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
f  x   x3  cos x .
B.
f  x   x3  cos x .
C.
f  x   6 x  cos x .
D.
f  x   6 x  cos x .
Cho hàm số f  x   ax 4  bx 2  c có đồ thị là đường cong trong hình bên. Có bao nhiêu giá trị
nguyên thuộc đoạn  2;5 của tham số m để phương trình f  x   m có đúng hai nghiệm thực
phân biệt?
A.
9 .
B.
8 .
C.
7 .
D.
6 .
Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB  a , SA vuông góc với mặt phẳng
đáy và SB  2a (tham khảo hình bên). Góc giữa mặt phẳng  SCB  và mặt phẳng đáy bằng
A.
45 .
B.
30 .
C.
60 .
D.
90 .
Cho hàm số f  x  xác định trên  và có đạo hàm f   x    2  x  x  1  x  1 . Hàm số đã
2 5

cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
 ; 2  .
B.
 2;   .
C.
 1; 2  .
D.
1;   .
Cho hàm số y  . Khẳng định nào dưới đây là sai?
x 1
A.
Hàm số đồng biến trên khoảng  ;1 .
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 1 .
C.
Hàm số đồng biến trên khoảng 1; 2023 .
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng  1; 2023 .
Cho các số thực dương a, b thoả mãn log 2 a  x;log 2 b  y . Giá trị biểu thức P  log 2  a 2b3 
theo x, y bằng?
A.
2 x  3 y .
B.
x  3 y .
C.
2 x  3 y .
D.
3 x  2 y .
Cho hàm số f  x   sin x  x  1 . Khẳng định nào dưới đây đúng?
x2
A.
 f  x dx   cos x   x  C .
B.
 f  x dx  sin x  x  C .
2
x2
C.
 f  x dx   cos x  x 2  x  C .
D.
 f  x dx  cos x   xC .
2
Thể tích vất thể tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  x 2  4 x  3 và trục
hoành quay quanh Ox là
4 16 4 16
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
3 15 3 15
Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

x  0 2 
y'  0  0  0
5 
y  1
A.
Hàm số đạt cực tiểu tại x  1 .
B.
Hàm số đạt cực đại tại x  0 .
C.
Hàm số đạt cực đại tại x  5 .
D.
Hàm số đạt cực tiểu tại x  0 .
Một hộp chứa 16 quả cầu gồm 6 quả cầu xanh được đánh số từ 1 đến 6 , năm quả cầu đỏ được
đánh số từ 1 đến 5 và năm quả cầu vàng được đánh số từ 1 đến 5 . Lấy ngẫu nhiên từ hộp đó 3
quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu vừa khác màu vừa khác số bằng

1 3 1 3
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
7 28 28 14
Cho số phức z thỏa mãn  z  3  2i  z  3  2i  16 . Biết tập hợp điểm M biểu diễn số phức
w  2 z  2  3i là đường tròn tâm I  a; b  và bán kính c . Giá trị của a  b  c bằng
A.
10 .
B.
11 .
C.
17 .
D.
18 .
Trong không gian Oxyz , hình chiếu của điểm M 1;0;3 trên đường thẳng
x 1 y  3 z  4
d:   có tọa độ là
2 2 1
A.
 1;3; 4  .
B.
 3;5;3 .
C.
 3; 1;6  .
D.
1;1;5  .
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P  : 2 x  y  z  1  0 và đường thẳng
x 1 y  2 z  3
d:   . Phương trình tham số của đường thẳng  đi qua A  3; 4;1 vuông góc
2 1 1
với d và nằm trong  P  là

 x  3  2t  x  3  2t  x  3  2t  x  3  t
   
A.
 y  4  t .
B.
 y  4  t .
C.
 y  4  t .
D.
 y  4 .
z  1 t  z  1  4t z  1 t  z  1  2t
   
Biết phương trình 2 log 3 x  2 log x 3  5 có ai nghiệm thực phân biệt x1  x2 . Tính
giá trị của biểu thức T  6 x12  x2  1 .
A.
T  16 .
B.
T  10 .
C.
T  8 .
D.
T  12 .
Cho các số phức z1 , z2 thỏa mãn z1  z2  i  1 và 3 z1  z2  10 . Khi đó P  4 z2  5  3i đạt
giá trị nhỏ nhất thì z1  2 z2 bằng

57 55 58 14
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
4 4 4 2
Cho hàm số f  x  liên tục trên  thỏa f  x   3 f  2 x  . Gọi F  x  là nguyên hàm của f  x 
2
trên  thỏa mãn F  4   3 và F  2   4 F  8   0 . Khi đó  f  3 x  2  dx bằng
0
A.
9 .
B.
9 .
C.
15 .
D.
5.
Cho hàm số y  f  x  có đạo hàm liên tục trên  . Biết rằng hàm số y  f x 2  2 x có đồ thị  
của đạo hàm như hình vẽ dưới đây:

 3
Số điểm cực trị của hàm số y  f x 4  4 x  6 x 2  4 x bằng 
A.
9 .
B.
7 .
C.
5 .
D.
11 .
Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có đáy là hình thoi cạnh 2a , ADC  60 , SA   ABCD  và
0

0
góc hợp bởi SC và đáy bằng 60 , G là trọng tâm tam giác SAC . Khoảng cách từ điểm G đến
mặt phẳng  SCD  bằng

12a 2a 3a 3a
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
15 15 3 2
Cho hình lăng trụ ABC. AB C  có đáy ABC là tam giác vuông tại A , cạnh BC  2a và

ABC  60 . Biết tứ giác BCC B  là hình thoi có B BC là góc nhọn, mặt phẳng  BCC B   vuông
góc với  ABC  , góc giữa hai mặt phẳng  ABB A  và  ABC  bằng 45 . Thể tích khối lăng trụ
ABC. AB C  bằng

3a 3 6a 3 a3 a3
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
7 7 7 3 7
Cho hàm đa thức bậc bốn y  f  x  . Biết rằng hàm số g  x   e f  x  có bảng biến thiên như sau:

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y  f   x  và y  g   x  thuộc khoảng nào dưới
đây?
A.
 26; 27  .
B.
 27; 28  .
C.
 28; 29  .
D.
 29; 30  .
Cho hàm số f  x    x 2   m  1 x  4029 . Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số
5
y  f  x  1  2022 nghịch biến trên khoảng  ; 2  ?
A.
2005 .
B.
2006 .
C.
2007 .
D.
2008 .
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A  4;0;0  , B  8;0;6  . Xét điểm M thay đổi sao cho
khoảng cách từ A đến đường thẳng OM bằng 2 và diện tích tam giác OAM không lớn hơn 6 .
Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng MB thuộc khoảng nào dưới đây?

 13  7   13 
A.
 5;7  .
B.
 ;5  .
C.
 ; 4  .
D.
 4;  .
 3  2   3
Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : x  y  2 z  2  0 và hai điểm A(2;0;1) , B(1;1; 2) .
Gọi d là đường thẳng nằm trong ( ) và cắt đường thẳng AB , thỏa mãn góc giữa hai đường
thẳng AB và d bằng góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng ( ) . Khoảng cách từ điểm A
đến đường thẳng d bằng

6 3
A.
3.
B.
2.
C.
.
D.
.
3 2
Có bao nhiêu cặp số nguyên ( x; y ) thoả mãn
  
log 5 x  y  x  log 3 x  y
2 2 2 2
  log x  log  x  y  8x  ?
5 3
2 2
A.
5.
B.
6.
C.
12.
D.
10.
Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z 2  2mz  m  12  0 ( m là tham số thực). Có bao
nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z1 , z2 thỏa mãn
z1  z2  2 z1  z2 ?
A.
4 .
B.
1 .
C.
3 .
D.
2 .
Từ một tấm tôn hình tam giác đều cạnh bằng 6m , ông A cắt thành một tấm tôn hình chữ nhật và
cuộn lại được một cái thùng hình trụ(như hình vẽ)

Ông A làm được cái thùng có thể tích tối đa là V (Vật liệu làm nắp thùng coi như không liên
quan). Giá trị của V thỏa mãn
A.
V  1m3 .
B.
1m3  V  2 m3 .
C.
2 m3  V  3m3 .
D.
V  3m3 .
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán lần 1 trường THPT thị xã Quảng Trị - Mã đề 104?
Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán lần 1 trường THPT thị xã Quảng Trị - Mã đề 104 - Có Đáp Án & Làm Bài Online | dethichuan.com