Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán - Sở GD&ĐT Kiên Giang (Mã Đề 003) - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán - Sở GD&ĐT Kiên Giang (Mã Đề 003) gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm bám sát cấu trúc đề thi THPT. Có đáp án và lời giải chi tiết từ

Danh sách 50 câu hỏi trong Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán - Sở GD&ĐT Kiên Giang (Mã Đề 003)

  1. Câu 1: Cho hàm số y = ax 3 + bx 2 + cx + d (a, b, c, d R ) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng [IMAGE 1]
  2. Câu 1: Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số y = x 3 - 3x 2 + 1?
  3. Câu 1: Cho hai số phức z = 4 - 2i và w = 2 + 4i. Phần ảo của số phức z - w là
  4. Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1; 1; -1) và N(2; 3; 2). Vectơ MN có tọa độ
  5. Câu 1: Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm I(1; -2; 3) và bán kính R = 2 có phương trình là
  6. Câu 1: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x) = 2 2x - 3e x.
  7. Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 5 x > 2 là
  8. Câu 1: Cho n là các số tự nhiên và n 4. Công thức nào dưới đây đúng?
  9. Câu 1: Số phức liên hợp của số phức z = 6 - 3i là
  10. Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? [IMAGE 1]
  11. Câu 1: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua ba điểm A(1; 0; 0), B(0; 2; 0), C(0; 0; 3) có phương trình là
  12. Câu 1: Trong không gian Oxyz, đường thẳng d: cases x = -3 + t \\ y = 1 - t \\ z = 5 + 2t cases có một vectơ chỉ phương là
  13. Câu 1: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = x + 3 x - 2 là đường thẳng có phương trình nào dưới đây?
  14. Câu 1: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x) = 4x + 7 là
  15. Câu 1: Nếu 1 2 f(x)\, d x = 7 và 2 3 f(x)\, d x = -2 thì 1 3 f(x)\, d x bằng
  16. Câu 1: Đạo hàm của hàm số y = 5 x là
  17. Câu 1: Cho số phức z = 7 - i. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z .
  18. Câu 1: Cho cấp số nhân (u n) với u 1 = 3 và công bội q = 2. Công thức số hạng tổng quát của (u n) là
  19. Câu 1: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên? [IMAGE 1]
  20. Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau: Số điểm cực đại của hàm số đã cho là [IMAGE 1]
  21. Câu 1: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B = 2 và chiều cao h = 6. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.
  22. Câu 1: Cho hình trụ có bán kính đáy r = 2 và độ dài đường sinh l = 5. Tính diện tích xung quanh S xq của hình trụ đã cho.
  23. Câu 1: Tập xác định của hàm số y = x 2 3 là
  24. Câu 1: Nghiệm của phương trình 3 x+1 = 9 là
  25. Câu 1: Cho khối chóp có diện tích đáy B = 6 và chiều cao h = 5. Tính thể tích V của khối chóp đã cho.
  26. Câu 1: Cho khối cầu có bán kính r = 2. Thể tích V của khối cầu đã cho bằng
  27. Câu 1: Cho 1 4 f(x)\, d x = 5. Tính I = 1 4 [2 - f(x)]\, d x.
  28. Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(4; 0; 1) và B(2; -2; 3). Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB?
  29. Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho điểm M(3; 1; -1) và mặt phẳng (P): 5x + 2y - 2z + 1 = 0. Đường thẳng đi qua M và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình là
  30. Câu 1: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R ?
  31. Câu 1: Nếu 1 5 f(x)\, d x = 2 và 1 3 f(x)\, d x = 7 thì 3 5 [2x + f(x)]\, d x có giá trị bằng
  32. Câu 1: Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn a 3 b 2 = 1 8 . Giá trị của 3 2 a - 2 2 b bằng
  33. Câu 1: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' (tham khảo hình vẽ). Góc giữa hai mặt phẳng (A'B'CD) và (ABCD) bằng [IMAGE 1]
  34. Câu 1: Từ một nhóm gồm 6 học sinh nữ và 4 học sinh nam, chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Xác suất để chọn được 2 học sinh nữ và 1 học sinh nam bằng
  35. Câu 1: Trên đoạn [1; 3], hàm số y = x - 2 + 1 x đạt giá trị lớn nhất tại điểm
  36. Câu 1: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, biết SA = AC = 4, AB = 2 và SA vuông góc với mặt đáy (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC bằng [IM
  37. Câu 1: Cho số phức z thỏa mãn (1 - i)z = 2 + 4i. Mô đun của số phức w = z - 1 - 2i là
  38. Câu 1: Với mọi số thực a dương, (100a 5) bằng
  39. Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây: Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f'(f(x) + 2) = 0 là [IMAGE 1]
  40. Câu 1: Cho phương trình [(m + 1)x] - 2 (x + 2) = 0, với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m [-6; 9] để phương trình đã cho có nghiệm duy nhất?
  41. Câu 1: Cho hình nón đỉnh S có bán kính đáy bằng 2 2 a. Gọi A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho góc giữa mặt phẳng (SAB) với mặt phẳng chứa đường tròn đáy bằng 60 . Biết khoảng
  42. Câu 1: Cho hàm số f(x) liên tục trên R thỏa mãn f(x) = 2f(3x), x R . Biết rằng F là một nguyên hàm của f và thỏa F(3) = 6. Giá trị của I = 3F(1) + 2F(9) bằng
  43. Câu 1: Cho số phức z = x + yi (x, y R , x > 0) thỏa mãn (2 - 3i)z là số thực và |(3 - i)z + 1 - 7i| = 10. Khẳng định nào dưới đây đúng?
  44. Câu 1: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a và ASB = 60 . Tính thể tích V của khối chóp đã cho.
  45. Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x - y + z - 10 = 0 và đường thẳng d: x + 2 2 = y - 1 1 = z - 1 -1 . Đường thẳng cắt (P) và d lần lượt tại M và N sao cho A(1; 3; 2) là tr
  46. Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x 2 + y 2 + z 2 = 9, điểm M(1; 1; 2) và mặt phẳng (P): x + y + z - 4 = 0. Gọi là đường thẳng đi qua M, thuộc (P) và cắt (S) tại hai điểm A,
  47. Câu 1: Có bao nhiêu số nguyên dương y sao cho ứng với mỗi y, có đúng bốn số nguyên dương x thỏa mãn 2 x + x xy + 2 x + x(1 - y) 0?
  48. Câu 1: Cho 2 số phức z và w. Biết rằng số phức z có phần thực và phần ảo đều khác 0 và thỏa mãn 2z 2 + 3z + 4 z 2 + z + 1 là số thực. Số phức w thỏa mãn |w + 5 + 4i| = 3 . Giá trị nhỏ nhấ
  49. Câu 1: Cho hàm số y = f(x) liên tục, có đạo hàm trên R và thỏa mãn 2f(x)f'(x) = 1 + (2x + 1)e -f 2(x) + x 2 + 2x + 2 . Biết f(0) = 2 . Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn
  50. Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số g(x) = f(f 2(x) - 2f(x) - m) có đúng 25 điểm cực trị? [IMAGE 1]

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán - Sở GD&ĐT Kiên Giang (Mã Đề 003)

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán - Sở GD&ĐT Kiên Giang (Mã Đề 003) gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm bám sát cấu trúc đề thi THPT. Có đáp án và lời giải chi tiết từ

90 phút
50 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán - Sở GD&ĐT Kiên Giang (Mã Đề 003)
Cấu trúc & Thời lượng50 câu hỏi • Thời gian làm bài 90 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Nam • Kiên Giang • Đề Sở GD&ĐT • Trắc nghiệm 50 câu • Thi thử TN THPT • Lớp 12
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Tải đề gốc
Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (50 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Cho hàm số có đồ thị là đường cong trong hình bên. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

[IMAGE_1]
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số ?
A.
Điểm .
B.
Điểm .
C.
Điểm .
D.
Điểm .
Trong không gian , mặt cầu có tâm và bán kính có phương trình là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Xem đầy đủ toàn bộ 45 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 50)
Tìm họ nguyên hàm của hàm số .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho là các số tự nhiên và . Công thức nào dưới đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

[IMAGE_1]
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , mặt phẳng đi qua ba điểm , , có phương trình là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , đường thẳng có một vectơ chỉ phương là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho số phức . Tìm phần thực và phần ảo của số phức .
A.
Phần thực bằng và phần ảo bằng .
B.
Phần thực bằng và phần ảo bằng .
C.
Phần thực bằng và phần ảo bằng .
D.
Phần thực bằng và phần ảo bằng .
Cho cấp số nhân với và công bội . Công thức số hạng tổng quát của là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên?

[IMAGE_1]
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Số điểm cực đại của hàm số đã cho là

[IMAGE_1]
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao . Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình trụ có bán kính đáy và độ dài đường sinh . Tính diện tích xung quanh của hình trụ đã cho.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , cho hai điểm và . Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng . Đường thẳng đi qua và vuông góc với mặt phẳng có phương trình là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình lập phương (tham khảo hình vẽ). Góc giữa hai mặt phẳng và bằng

[IMAGE_1]
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Từ một nhóm gồm học sinh nữ và học sinh nam, chọn ngẫu nhiên học sinh. Xác suất để chọn được học sinh nữ và học sinh nam bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại , biết , và vuông góc với mặt đáy (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng

[IMAGE_1]
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ dưới đây:
Số nghiệm thực phân biệt của phương trình là

[IMAGE_1]
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho phương trình , với là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của để phương trình đã cho có nghiệm duy nhất?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình nón đỉnh có bán kính đáy bằng . Gọi và là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho góc giữa mặt phẳng với mặt phẳng chứa đường tròn đáy bằng . Biết khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng bằng , thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số liên tục trên thỏa mãn . Biết rằng là một nguyên hàm của và thỏa . Giá trị của bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho số phức thỏa mãn là số thực và . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng và . Tính thể tích của khối chóp đã cho.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , cho mặt phẳng và đường thẳng . Đường thẳng cắt và lần lượt tại và sao cho là trung điểm của đoạn thẳng . Tính độ dài đoạn thẳng .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , cho mặt cầu , điểm và mặt phẳng . Gọi là đường thẳng đi qua , thuộc và cắt tại hai điểm sao cho độ dài đoạn thẳng nhỏ nhất. Biết rằng có một vectơ chỉ phương là . Giá trị của bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Có bao nhiêu số nguyên dương sao cho ứng với mỗi , có đúng bốn số nguyên dương thỏa mãn ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho số phức và . Biết rằng số phức có phần thực và phần ảo đều khác và thỏa mãn là số thực. Số phức thỏa mãn . Giá trị nhỏ nhất của bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số liên tục, có đạo hàm trên và thỏa mãn . Biết . Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường , trục hoành và hai đường thẳng quay quanh trục .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số có đúng điểm cực trị?

[IMAGE_1]
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán - Sở GD&ĐT Kiên Giang (Mã Đề 003)?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán - Sở GD&ĐT Kiên Giang (Mã Đề 003) - Có Đáp Án & Làm Bài Online | dethichuan.com