Giao Lưu Kiến Thức THPT Môn Hóa Học 2023-2024 THPT Quảng Xương 1 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Giao Lưu Kiến Thức THPT Môn Hóa Học 2023-2024 Trường THPT Quảng Xương 1 với 57 câu hỏi, bao gồm các chuyên đề Hóa học cơ bản và nâng cao. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com), bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

Danh sách 57 câu hỏi trong Giao Lưu Kiến Thức THPT Môn Hóa Học 2023-2024 THPT Quảng Xương 1

  1. Câu 1: Ở điều kiện thường, kim loại không tan trong nước là
  2. Câu 1: Metyl metacrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
  3. Câu 1: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
  4. Câu 1: Hóa chất nào sau đây không sử dụng làm phân bón hóa học?
  5. Câu 1: Dung dịch không có phản ứng màu biure là
  6. Câu 1: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
  7. Câu 1: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
  8. Câu 1: Ở điều kiện thường, dung dịch NaHCO 3 không tác dụng với dung dịch nào sau đây?
  9. Câu 1: Dung dịch X tác dụng với dung dịch H 2SO 4 loãng, thu được dung dịch Y và khí Z. Chất X là
  10. Câu 1: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br 2?
  11. Câu 1: Hợp chất nào sau đây là không phải polime thiên nhiên?
  12. Câu 1: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?
  13. Câu 1: Ở nhiệt độ cao, khí CO không khử được oxit nào sau đây?
  14. Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?
  15. Câu 1: Cho thanh Fe tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch CuSO 4 xM, sau phản ứng nhận thấy khối lượng thanh sắt tăng 1,6 gam so với ban đầu. Giá trị của x là
  16. Câu 1: Thực hiện phản ứng este hóa giữa axit HOOC—CH 2—COOH với hỗn hợp CH 3OH và C 2H 5OH thu được tối đa bao nhiêu este hai chức?
  17. Câu 1: Mưa axit là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí CO 2 bão hòa trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa axit là
  18. Câu 1: Cho các chất sau: ClH 3NCH 2COOH; H 2NCH(CH 3)CONHCH 2COOH; (CH 3NH 3) 2SO 4; H 2NCH 2CONHCH 2COOH; (CH 3COO) 2C 2H 4. Số chất khi tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu đượ
  19. Câu 1: Kim loại nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch axit, vừa tác dụng với dung dịch kiềm, tạo ra hai loại muối?
  20. Câu 1: Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ trong môi trường axit, thu được chất nào sau đây?
  21. Câu 1: Oxi hóa hoàn toàn 20,5 gam hỗn hợp X (gồm Mg, Al và Zn) bằng O 2, thu được 29,3 gam hỗn hợp Y gồm các oxit. Để hòa tan hết Y cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 2,5M. Giá trị của V là
  22. Câu 1: Thủy phân m gam saccarozơ, lấy sản phẩm thu được cho tham gia phản ứng tráng bạc, thu được 43,2 gam bạc. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
  23. Câu 1: Hợp chất C 2H 5NHCH 3 có tên là
  24. Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?
  25. Câu 1: Hóa chất có thể dùng để làm mềm nước cứng toàn phần là
  26. Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai?
  27. Câu 1: Khối lượng alanin cần để tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1,2 M là
  28. Câu 1: Ở điều kiện thích hợp, phản ứng với chất nào sau đây chứng tỏ metylamin có tính bazơ?
  29. Câu 1: Chất X có công thức phân tử C 4H 8O 2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất Y có công thức phân tử C 3H 5O 2Na. Chất X có tên gọi là
  30. Câu 1: Cho các phát biểu sau: (a) Tro thực vật chứa K 2CO 3 cũng là một loại phân kali. (b) Để thu được Ag tinh khiết từ hỗn hợp Ag, Cu và Fe, ta ngâm hỗn hợp vào dung dịch Fe(NO 3) 3 dư.
  31. Câu 1: Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch gồm CuSO 4 và NaCl (tỉ lệ mol tương ứng 4: 3) với cường độ dòng điện 2,36A. Sau thời gian t giờ, thu được dung dịch Y (chứa hai ch
  32. Câu 1: Cho E, Z, G, T đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở và thỏa mãn sơ đồ các phản ứng: Biết: E chỉ chứa nhóm chức este và trong phân tử có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi,
  33. Câu 1: Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực cho người bệnh do nó được hấp thụ trực tiếp vào máu và cung cấp nhiều năng lượng. Dung dịch glucozơ 5% có khối lượng riêng là 1,02
  34. Câu 1: Hỗn hợp E gồm hai este mạch hở, hai chức X, Y (M X < M Y). Đun nóng 15,84 gam E với dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được hỗn hợp T chứa hai ancol no và dung dịch G chứa 17,52 gam hai
  35. Câu 1: Đốt cháy hỗn hợp gồm Mg và Fe (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1: 3) trong oxi một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết X bằng 300 gam dung dịch HNO 3 31,5\% thu được du
  36. Câu 1: Thực hiện phản ứng điều chế etyl axetat theo trình tự sau: Bước 1: Cho 2 ml ancol etylic, 2 ml axit axetic nguyên chất và 2 giọt dung dịch axit sunfuric đặc vào ống nghiệm. Bước 2:
  37. Câu 1: Khi phân tích một loại chất béo (kí hiệu là X) chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự do, (không có tạp chất khác) thấy m C / m O = 99 / 14. Xà phòng hóa hoàn toàn a gam X b
  38. Câu 1: Cho các phát biểu sau: (Nội dung các phát biểu và các phương án của Câu 38 nằm ở trang tiếp theo của đề, không được cung cấp trong dữ liệu trang này.)
  39. Câu 1: Mưa axit là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí CO 2 bảo hòa trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa axit là
  40. Câu 1: Cho các chất sau: ClH 3NCH 2COOH; H 2NCH(CH 3)CONHCH 2COOH; (CH 3NH 3) 2SO 4; H 2NCH 2CONHCH 2COOH; (CH 3COO) 2C 2H 4. Số chất khi tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu đượ
  41. Câu 1: Kim loại nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch axit, vừa tác dụng với dung dịch kiềm, tạo ra hai loại muối?
  42. Câu 1: Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ trong môi trường axit, thu được chất nào sau đây?
  43. Câu 1: Oxi hóa hoàn toàn 20,5 gam hỗn hợp X (gồm Mg, Al và Zn) bằng O 2, thu được 29,3 gam hỗn hợp Y gồm các oxit. Để hòa tan hết Y cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 2,5M. Giá trị của V là
  44. Câu 1: Thủy phân m gam saccarozơ, lấy sản phẩm thu được cho tham gia phản ứng tráng bạc, thu được 43,2 gam bạc. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
  45. Câu 1: Hợp chất C 2H 5NHCH 3 có tên là
  46. Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?
  47. Câu 1: Hóa chất có thể dùng để làm mềm nước cứng toàn phần là
  48. Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai?
  49. Câu 1: Khối lượng alanin cần để tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1,2 M là
  50. Câu 1: Ở điều kiện thích hợp, phản ứng với chất nào sau đây chứng tỏ metylamin có tính bazơ?

Giao Lưu Kiến Thức THPT Môn Hóa Học 2023-2024 THPT Quảng Xương 1

Đề Giao Lưu Kiến Thức THPT Môn Hóa Học 2023-2024 Trường THPT Quảng Xương 1 với 57 câu hỏi, bao gồm các chuyên đề Hóa học cơ bản và nâng cao. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com), bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

50 phút
57 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiGiao Lưu Kiến Thức THPT Môn Hóa Học 2023-2024 THPT Quảng Xương 1
Cấu trúc & Thời lượng57 câu hỏi • Thời gian làm bài 50 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • Thanh Hóa • Trường THPT Quảng Xương 1 • Giao Lưu Kiến Thức • Hóa Học • THPT
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 50 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (57 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Metyl metacrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
A.
CH=CHCOOCH.
B.
CHCOOCH=CH.
C.
CHCOOCH.
D.
CH=C(CH)COOCH.
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
A.
Fe.
B.
Cu.
C.
Ag.
D.
Na.
Hóa chất nào sau đây không sử dụng làm phân bón hóa học?
A.
KCl.
B.
Ca(HPO).
C.
(NH)CO.
D.
CaSO.
Dung dịch không có phản ứng màu biure là
A.
Gly-Ala.
B.
Gly-Ala-Val.
C.
Gly-Ala-Val-Gly.
D.
anbumin (lòng trắng trứng).
Xem đầy đủ toàn bộ 52 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 57)
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
A.
Mg.
B.
Na.
C.
Al.
D.
Fe.
Ở điều kiện thường, dung dịch NaHCO không tác dụng với dung dịch nào sau đây?
A.
HCl.
B.
CaCl.
C.
NaOH.
D.
NaHSO.
Dung dịch X tác dụng với dung dịch HSO loãng, thu được dung dịch Y và khí Z. Chất X là
A.
Ba(OH).
B.
BaCl.
C.
NaCO.
D.
NaCl.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br?
A.
Benzen.
B.
Etilen.
C.
Axetilen.
D.
Isopren.
Hợp chất nào sau đây là không phải polime thiên nhiên?
A.
Tinh bột.
B.
Protein.
C.
Xenlulozơ.
D.
Chất béo.
Ở nhiệt độ cao, khí CO không khử được oxit nào sau đây?
A.
FeO.
B.
CuO.
C.
FeO.
D.
AlO.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Poli(etylen terephtalat) là polime tổng hợp.
B.
Poli(vinylclorua) là polime có tính đàn hồi.
C.
Đồng trùng hợp buta-1,3-đien và S, thu được cao su buna-S.
D.
Poliacrilonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Cho thanh Fe tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch CuSO xM, sau phản ứng nhận thấy khối lượng thanh sắt tăng 1,6 gam so với ban đầu. Giá trị của x là
A.
0,8M.
B.
1,6M.
C.
1,2M.
D.
1,0M.
Thực hiện phản ứng este hóa giữa axit HOOC—CH—COOH với hỗn hợp CHOH và CHOH thu được tối đa bao nhiêu este hai chức?
A.
1.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Mưa axit là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí CO bão hòa trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa axit là
A.
S, HS.
B.
Cl, HCl.
C.
SO, NO.
D.
CO, NH.
Cho các chất sau: ClHNCHCOOH; HNCH(CH)CONHCHCOOH; (CHNH)SO; HNCHCONHCHCOOH; (CHCOO)CH. Số chất khi tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được dung dịch chứa 2 muối là
A.
2.
B.
1.
C.
4.
D.
3.
Kim loại nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch axit, vừa tác dụng với dung dịch kiềm, tạo ra hai loại muối?
A.
Al.
B.
Cu.
C.
Mg.
D.
Fe.
Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ trong môi trường axit, thu được chất nào sau đây?
A.
Glucozơ.
B.
Amilozơ.
C.
Fructozơ.
D.
Saccarozơ.
Oxi hóa hoàn toàn 20,5 gam hỗn hợp X (gồm Mg, Al và Zn) bằng O, thu được 29,3 gam hỗn hợp Y gồm các oxit. Để hòa tan hết Y cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 2,5M. Giá trị của V là
A.
440.
B.
350.
C.
220.
D.
400.
Thủy phân m gam saccarozơ, lấy sản phẩm thu được cho tham gia phản ứng tráng bạc, thu được 43,2 gam bạc. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A.
34,2.
B.
43,8.
C.
48,6.
D.
31,8.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Nước vôi trong là dung dịch Ca(OH).
B.
Al là kim loại dẫn điện tốt hơn Cu.
C.
Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tan tốt trong nước ở nhiệt độ thường.
D.
Điện phân dung dịch CuSO với điện cực trơ, thu được kim loại Cu ở anot.
Hóa chất có thể dùng để làm mềm nước cứng toàn phần là
A.
NaOH.
B.
HCl.
C.
NaCO.
D.
BaCl.
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Phản ứng của FeO với Al gọi là phản ứng nhiệt nhôm.
B.
Nước chứa nhiều anion SO và Cl là nước cứng vĩnh cửu.
C.
Bột nhôm, bột magie cháy trong không khí cho ngọn lửa sáng chói, tỏa nhiều nhiệt.
D.
Bôi dầu mỡ, sơn, mạ, tráng men lên bề mặt vật dụng bằng kim loại để chống sự ăn mòn kim loại.
Khối lượng alanin cần để tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1,2 M là
A.
21,36 gam.
B.
18,00 gam.
C.
17,80 gam.
D.
10,68 gam.
Ở điều kiện thích hợp, phản ứng với chất nào sau đây chứng tỏ metylamin có tính bazơ?
A.
HCl.
B.
Cl.
C.
CuO.
D.
O.
Chất X có công thức phân tử CHO. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất Y có công thức phân tử CHONa. Chất X có tên gọi là
A.
metyl axetat.
B.
etyl acrylat.
C.
metyl propionat.
D.
etyl axetat.
Cho các phát biểu sau:
(a) Tro thực vật chứa KCO cũng là một loại phân kali.
(b) Để thu được Ag tinh khiết từ hỗn hợp Ag, Cu và Fe, ta ngâm hỗn hợp vào dung dịch Fe(NO) dư.
(c) Nhỏ dung dịch BaCl vào dung dịch KHSO, thu được kết tủa trắng.
(d) Vật dụng: Dao, liềm, cuốc,… làm bằng thép (hợp kim của Fe-C) để ngoài không khí ẩm dễ bị ăn mòn điện hóa.
(e) Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn xốp, thu được nước Gia-ven.
Số phát biểu đúng là
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
5.
Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch gồm CuSO và NaCl (tỉ lệ mol tương ứng 4: 3) với cường độ dòng điện 2,36A. Sau thời gian t giờ, thu được dung dịch Y (chứa hai chất tan) có khối lượng giảm 4,295 gam so với dung dịch ban đầu. Biết dung dịch Y hòa tan tối đa 0,45 gam Al, các phản ứng xảy ra hoàn toàn, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước. Giá trị của t gần nhất giá trị nào sau đây?
A.
2,50.
B.
1,50.
C.
1,25.
D.
1,75.
Cho E, Z, G, T đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở và thỏa mãn sơ đồ các phản ứng:



Biết: E chỉ chứa nhóm chức este và trong phân tử có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi, ; .
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất E được điều chế từ ancol đơn chức và axit đa chức ( đặc, ).
(b) Z và G có thể được điều chế trực tiếp từ andêhit fomic.
(c) Chất G được dùng để điều chế khí CO trong phòng thí nghiệm.
(d) 1 mol chất T phản ứng với dung dịch dư, thu được tối đa 1 mol .
(e) Nhiệt độ sôi của G cao hơn nhiệt độ sôi của Z.
Số phát biểu đúng là
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực cho người bệnh do nó được hấp thụ trực tiếp vào máu và cung cấp nhiều năng lượng. Dung dịch glucozơ 5% có khối lượng riêng là 1,02 g/ml, phản ứng oxi hóa 1 mol glucozơ tạo thành và O tỏa ra một nhiệt lượng là 2803,0 kJ. Một người bệnh được truyền một chai 500 ml dung dịch glucozơ 5%. Năng lượng tối đa từ phản ứng oxi hóa hoàn toàn glucozơ mà bệnh nhân đó có thể nhận được là
A.
416,02 kJ.
B.
389,30 kJ.
C.
397,09 kJ.
D.
381,67 kJ.
Hỗn hợp E gồm hai este mạch hở, hai chức X, Y (). Đun nóng 15,84 gam E với dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được hỗn hợp T chứa hai ancol no và dung dịch G chứa 17,52 gam hai muối của hai axit cacboxylic, phân tử hơn kém nhau một nguyên tử cacbon. Đốt cháy hoàn toàn T cần dùng 6,272 lít khí oxi, thu được O và 4,48 lít . Phần trăm khối lượng của Y trong E là
A.
60,0\%.
B.
50,0\%.
C.
56,0\%.
D.
40,0\%.
Đốt cháy hỗn hợp gồm Mg và Fe (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1: 3) trong oxi một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết X bằng 300 gam dung dịch 31,5\% thu được dung dịch Y (chỉ chứa 106,6 gam muối) và 2,8 lít hỗn hợp khí Z gồm NO và có tỉ khối hơi so với là 16,4. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung trong điều kiện có không khí đến khối lượng không đổi thu được 35,0 gam chất rắn khan. Nồng độ phần trăm của trong dung dịch Y là
A.
22,36\%.
B.
27,43\%.
C.
4,16\%.
D.
12,74\%.
Thực hiện phản ứng điều chế etyl axetat theo trình tự sau:
Bước 1: Cho 2 ml ancol etylic, 2 ml axit axetic nguyên chất và 2 giọt dung dịch axit sunfuric đặc vào ống nghiệm.
Bước 2: Lắc đều, đun nóng hỗn hợp 8-10 phút trong nồi nước nóng (65°C~70°C).
Bước 3: Làm lạnh, rót hỗn hợp sản phẩm vào ống nghiệm chứa 3–4 ml dung dịch NaCl lạnh.
Cho các phát biểu sau:
(a) Phản ứng este hóa giữa ancol etylic với axit axetic là phản ứng một chiều.
(b) Thay dung dịch đặc bằng dung dịch HCl đặc vẫn cho hiệu suất điều chế este như nhau.
(c) Sau bước 3, hỗn hợp thu được tách thành 2 lớp.
(d) Có thể tách etyl axetat từ hỗn hợp sau bước 3 bằng phương pháp chiết.
(e) Sản phẩm este thu được sau phản ứng có mùi thơm.
Số phát biểu đúng là
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
5.
Khi phân tích một loại chất béo (kí hiệu là X) chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự do, (không có tạp chất khác) thấy . Xà phòng hóa hoàn toàn a gam X bằng dung dịch NaOH dư đun nóng, sau phản ứng thu được dung dịch chứa m gam hỗn hợp các muối , , và 18,4 gam glixerol. Mặt khác, a gam X phản ứng tối đa với 0,46 mol (xúc tác Ni, ). Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
210.
B.
218.
C.
215.
D.
213.
Cho các phát biểu sau: (Nội dung các phát biểu và các phương án của Câu 38 nằm ở trang tiếp theo của đề, không được cung cấp trong dữ liệu trang này.)
Mưa axit là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí CO bảo hòa trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa axit là
A.
S, HS.
B.
Cl, HCl.
C.
SO, NO.
D.
CO, NH.
Cho các chất sau: ClHNCHCOOH; HNCH(CH)CONHCHCOOH; (CHNH)SO; HNCHCONHCHCOOH; (CHCOO)CH. Số chất khi tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được dung dịch chứa 2 muối là
A.
2.
B.
1.
C.
4.
D.
3.
Kim loại nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch axit, vừa tác dụng với dung dịch kiềm, tạo ra hai loại muối?
A.
Al.
B.
Cu.
C.
Mg.
D.
Fe.
Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ trong môi trường axit, thu được chất nào sau đây?
A.
Glucozơ.
B.
Amilozơ.
C.
Fructozơ.
D.
Saccarozơ.
Oxi hóa hoàn toàn 20,5 gam hỗn hợp X (gồm Mg, Al và Zn) bằng O, thu được 29,3 gam hỗn hợp Y gồm các oxit. Để hòa tan hết Y cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 2,5M. Giá trị của V là
A.
440.
B.
350.
C.
220.
D.
400.
Thủy phân m gam saccarozơ, lấy sản phẩm thu được cho tham gia phản ứng tráng bạc, thu được 43,2 gam bạc. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A.
34,2.
B.
43,8.
C.
48,6.
D.
31,8.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Nước vôi trong là dung dịch Ca(OH).
B.
Al là kim loại dẫn điện tốt hơn Cu.
C.
Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tan tốt trong nước ở nhiệt độ thường.
D.
Điện phân dung dịch CuSO với điện cực trơ, thu được kim loại Cu ở anot.
Hóa chất có thể dùng để làm mềm nước cứng toàn phần là
A.
NaOH.
B.
HCl.
C.
NaCO.
D.
BaCl.
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Phản ứng của FeO với Al gọi là phản ứng nhiệt nhôm.
B.
Nước chứa nhiều anion SO và Cl là nước cứng vĩnh cửu.
C.
Bột nhôm, bột magie cháy trong không khí cho ngọn lửa sáng chói, tỏa nhiều nhiệt.
D.
Bôi dầu mỡ, sơn, mạ, tráng men lên bề mặt vật dụng bằng kim loại để chống sự ăn mòn kim loại.
Khối lượng alanin cần để tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1,2 M là
A.
21,36 gam.
B.
18,00 gam.
C.
17,80 gam.
D.
10,68 gam.
Ở điều kiện thích hợp, phản ứng với chất nào sau đây chứng tỏ metylamin có tính bazơ?
A.
HCl.
B.
Cl.
C.
CuO.
D.
O.
Chất X có công thức phân tử CHO. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất Y có công thức phân tử CHONa. Chất X có tên gọi là
Đốt cháy hỗn hợp gồm Mg và Fe (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1: 3) trong oxi một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết X bằng 300 gam dung dịch HNO 31,5% thu được dung dịch Y (chỉ chứa 106,6 gam muối) và 2,8 lít hỗn hợp khí Z gồm NO và NO có tỉ khối hơi so với H là 16,4. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung trong điều kiện có không khí đến khối lượng không đổi thu được 35,0 gam chất rắn khan. Nồng độ phần trăm của Fe(NO) trong dung dịch Y là
A.
22,36%.
B.
27,43%.
C.
4,16%.
D.
12,74%.
Thực hiện phản ứng phản ứng điều chế etyl axetat theo trình tự sau:
Bước 1: Cho 2 ml ancol etylic, 2 ml axit axetic nguyên chất và 2 giọt dung dịch axit sunfuric đặc vào ống nghiệm.
Bước 2: Lắc đều, đun nóng hỗn hợp 8-10 phút trong nồi nước nóng (65°C~70°C).
Bước 3: Làm lạnh, rót hỗn hợp sản phẩm vào ống nghiệm chứa 3–4 ml dung dịch NaCl lạnh.
Cho các phát biểu sau:
(a) Phản ứng este hóa giữa ancol etylic với axit axetic là phản ứng một chiều.
(b) Thay dung dịch HSO đặc bằng dung dịch HCl đặc vẫn cho hiệu suất điều chế este như nhau.
(c) Sau bước 3, hỗn hợp thu được tách thành 2 lớp.
(d) Có thể tách etyl axetat từ hỗn hợp sau bước 3 bằng phương pháp chiết.
(e) Sản phẩm este thu được sau phản ứng có mùi thơm.
Số phát biểu đúng là
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
5.
Khi phân tích một loại chất béo (kí hiệu là X) chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự do, (không có tạp chất khác) thấy . Xà phòng hóa hoàn toàn a gam X bằng dung dịch NaOH dư đun nóng, sau phản ứng thu được dung dịch chứa m gam hỗn hợp các muối , , và 18,4 gam glixerol. Mặt khác, a gam X phản ứng tối đa với 0,46 mol (xúc tác Ni, t°). Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
210.
B.
218.
C.
215.
D.
213.
Cho các phát biểu sau:
(a) Axit oxalic có tính chất lưỡng tính.
(b) Ở điều kiện thường amino axit là chất rắn, tan tốt trong nước.
(c) Trong phân tử protein luôn chứa liên kết peptit.
(d) Thực hiện phản ứng trùng ngưng các - amino axit thu được peptit.
(e) Thành phần nguyên tố của bột ngọt (mì chính) chỉ gồm C, H, Na và O.
Số phát biểu sai là
A.
4.
B.
2.
C.
1.
D.
3.
Poli(hexametylen adipamit) (hay nilon-6,6) là một polime được điều chế từ hexametylen diamine và axit adipic. Nilon-6,6 được sử dụng để sản xuất tơ dệt vải may mặc, vải lót săm lốp xe, bện dây cáp, dây dù, đan lưới,… Cho các phát biểu sau:
(a) Nilon-6,6 thuộc loại poliamit.
(b) Tơ được chế tạo từ nilon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp.
(c) Trong một mắt xích nilon-6,6, phần trăm khối lượng cacbon là 63,72%.
(d) Phản ứng tổng hợp nilon-6,6 thuộc loại phản ứng trùng hợp.
(e) Để giữ độ bền cho quần, áo dệt bằng sợi nilon-6,6 thì nên sử dụng xà phòng có môi trường trung tính hoặc kiềm thấp.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
4.
C.
3.
D.
5.
Hỗn hợp X gồm , , và . Khi cho 1,92 gam hỗn hợp X vào bình đựng dung dịch dư thì có tối đa 0,04 mol tham gia phản ứng. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,18 mol hỗn hợp X cần dùng vừa đủ x mol sau phản ứng thu được và 6,48 gam . Giá trị của x là
A.
0,44.
B.
0,36.
C.
0,42.
D.
0,33.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Giao Lưu Kiến Thức THPT Môn Hóa Học 2023-2024 THPT Quảng Xương 1?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →