Giải các phương trình sau:
a. b.

c. d.

e. f.

g. h.

i. j.

Đáp án chính thức: Tự luận
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Bài 12. Giải các phương trình chứa căn:

a) Bình phương hai vế: hoặc . Với : (loại). Với : hai vế đều bằng . Vậy .

b) Điều kiện . Bình phương: . Chỉ nhận (thỏa ). Vậy .

c) Bình phương: hoặc . Kiểm tra: với , hai vế bằng ; với , hai vế bằng . Cả hai thỏa mãn. Vậy .

d) Điều kiện . Bình phương: hoặc . Chỉ thuộc (kiểm tra: hai vế bằng 0). Vậy .

e) Bình phương: hoặc . Điều kiện : cả hai nghiệm đều loại. Vậy phương trình vô nghiệm.

f) Điều kiện . Bình phương: hoặc . Cả hai thỏa ; kiểm tra: : ; : . Vậy .

g) Điều kiện . Bình phương: , tức hoặc . Chỉ (kiểm tra: ). Vậy .

h) Điều kiện . Bình phương: hoặc . Cả hai đều , loại. Vậy phương trình vô nghiệm.

i) Điều kiện . Bình phương: hoặc . Chỉ (kiểm tra: ). Vậy .

j) .
• : thỏa (hai vế bằng 0).
• , cần ; bình phương: (thỏa ; kiểm tra: và ).
Vậy .
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Khối 10 - 105 Câu Hỏi

105 câu hỏi•Thời gian 90 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (105 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 5:Tìm Parabol y = ax 2 + bx + 3 biết rằng parabol đó a. đi qua hai điểm A(2;15) và B(-1;0) b. có đỉnh I(-2;19)
Xem →
Câu 6:Tìm Parabol y = ax 2 + bx + c biết rằng parabol đó có đỉnh I(-1;2) và đi qua điểm A(1;6)
Xem →
Câu 7:Giải các bất phương trình: a. 2x 2 - 5x + 2 0 f. 1 x 2 - x + 1 < 1
Xem →
Câu 8:Tìm m để -2x 2 + 2(m - 2)x + m - 2 = 0 có hai nghiệm phân biệt
Xem →
Câu 9:Tìm các giá trị của tham số m để phương trình x 2 - 2(m+1)x + 3m 2 - 3 = 0: a. có nghiệm b. có hai nghiệm trái dấu
Xem →
Câu 10:Tìm các giá trị của tham số m để: a. x 2 + 2(m - 2)x + 2m - 1 0, x R b. -x 2 + (m+1)x - 2m + 1 0, x R c. x 2 - 2(2m+1)x + m + 2 > 0, x R d.
Xem →
Câu 11:Tìm các giá trị của tham số m để: a) Hàm số y = 1 mx 2 - 2mx + 5 có tập xác định R ; b) Tam thức bậc hai y = -x 2 + mx - 1 có dấu không phụ
Xem →
Câu 12:Giải các phương trình sau: a. 2x 2 + 7x + 1 = 3x 2 + 4x - 9 b. 5x 2 - 5x = 2x - 1 c. -x 2 + 77x - 212 = x 2 + x - 2 d. x 2 + 25x - 26 = x -
Xem →
Câu 13:Lập phương trình tham số của đường thẳng d trong mỗi trường hợp sau: a) d đi qua M(1;-4) và có vecto chỉ phương u =(2;3); b) d đi qua gốc tọ
Xem →
Câu 14:Lập phương trình tổng quát của đường thẳng d trong các trường hợp sau: a) d đi qua M(3;4) và có vtpt n =(-2;1) b) d đi qua N(2;-3) và có vtc
Xem →
Câu 15:Lập phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng d trong các trường hợp sau: a) d đi qua M(2;1) và có vtcp a =(3;4); b) d
Xem →
Câu 16:Cho tam giác ABC biết A(1;4), B(3;-1), C(6;2): a) Lập phương trình các cạnh AB, BC, CA. b) Lập phương trình đường cao AH và phương trình đườ
Xem →
Câu 17:Cho tam giác ABC biết các cạnh AB: 4x+y-12=0, đường cao BH: 5x-4y-15=0, đường cao AH: 2x+2y-9=0. Hãy viết phương trình hai cạnh và đường cao
Xem →
Câu 18:Cho đường thẳng d: x-2y+4=0 và điểm A(4;1): a) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A xuống d. b) Tìm tọa độ điểm A' đối xứng với A qua d
Xem →
Câu 19:Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau: a) d: cases x = -1 - 5t \\ y = 2 + 4t cases và d': cases x = -6 + 5t \\ y = 2 - 4t cases b
Xem →