HH2.4-Vận dụng- Cân bằng trong dung dịch nước
YCCD: Thực hiện được thí nghiệm chuẩn độ Oxi hóa khử: Chuẩn độ dung dịch muối Fe(II) bằng dung dịch KMnO trong môi trường acid.
Để xác định hàm lượng muối Fe(II) trong 1 mẫu dung dịch A có thể dùng dung dịch thuốc tím KMnO, phương trình ion như sau:
Người ta lấy 25,00 mL dung dịch A chứa muối Fe cho vào bình định mức, thêm nước cất cho đủ 100 mL, dung dịch thu được gọi là dung dịch X. Lấy 10,00 mL từ dung dịch X chuyển vào bình tham giác. Thêm khoảng 5mL dung dịch HSO 2M. Tiến hành chuẩn độ 3 lần bằng dung dịch KMnO 0,02M. Kết quả thể tích KMnO sau 3 lần chuẩn độ lần lượt là 20,50 mL; 20,55 mL; 20,55 mL. Tính hàm lượng muối Fe (g/L) trong dung dịch A
HH2.4-Vận dụng- Cân bằng trong dung dịch nước
YCCD: Thực hiện được thí nghiệm chuẩn độ Oxi hóa khử: Chuẩn độ dung dịch muối Fe(II) bằng dung dịch KMnO trong môi trường acid.
Để xác định hàm lượng muối Fe(II) trong 1 mẫu dung dịch A có thể dùng dung dịch thuốc tím KMnO, phương trình ion như sau:
Người ta lấy 25,00 mL dung dịch A chứa muối Fe cho vào bình định mức, thêm nước cất cho đủ 100 mL, dung dịch thu được gọi là dung dịch X. Lấy 10,00 mL từ dung dịch X chuyển vào bình tham giác. Thêm khoảng 5mL dung dịch HSO 2M. Tiến hành chuẩn độ 3 lần bằng dung dịch KMnO 0,02M. Kết quả thể tích KMnO sau 3 lần chuẩn độ lần lượt là 20,50 mL; 20,55 mL; 20,55 mL. Tính hàm lượng muối Fe (g/L) trong dung dịch A
YCCD: Thực hiện được thí nghiệm chuẩn độ Oxi hóa khử: Chuẩn độ dung dịch muối Fe(II) bằng dung dịch KMnO trong môi trường acid.
Để xác định hàm lượng muối Fe(II) trong 1 mẫu dung dịch A có thể dùng dung dịch thuốc tím KMnO, phương trình ion như sau:
Người ta lấy 25,00 mL dung dịch A chứa muối Fe cho vào bình định mức, thêm nước cất cho đủ 100 mL, dung dịch thu được gọi là dung dịch X. Lấy 10,00 mL từ dung dịch X chuyển vào bình tham giác. Thêm khoảng 5mL dung dịch HSO 2M. Tiến hành chuẩn độ 3 lần bằng dung dịch KMnO 0,02M. Kết quả thể tích KMnO sau 3 lần chuẩn độ lần lượt là 20,50 mL; 20,55 mL; 20,55 mL. Tính hàm lượng muối Fe (g/L) trong dung dịch A
Đáp án chính thức: 46
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Thể tích KMnO4 trung bình: V = (20,50 + 20,55 + 20,55)/3 = 20,5333 mL.
Số mol KMnO4 phản ứng với 10,00 mL dung dịch X: n = 0,02 × 0,0205333 = 4,1067.10^{-4} mol.
Theo phương trình MnO4^- + 5Fe^{2+} + 8H^+ → Mn^{2+} + 5Fe^{3+} + 4H2O, số mol Fe^{2+} trong 10 mL X: n(Fe^{2+}) = 5 × 4,1067.10^{-4} = 2,0533.10^{-3} mol.
Số mol Fe^{2+} trong 100 mL X (tức trong 25,00 mL dung dịch A): n = 2,0533.10^{-3} × 100/10 = 0,020533 mol.
Nồng độ khối lượng Fe^{2+} trong dung dịch A: C = (0,020533 × 56)/0,025 = 45,99 ≈ 46 g/L.
Vậy hàm lượng muối Fe^{2+} trong dung dịch A khoảng 46 g/L.
Thể tích KMnO4 trung bình: V = (20,50 + 20,55 + 20,55)/3 = 20,5333 mL.
Số mol KMnO4 phản ứng với 10,00 mL dung dịch X: n = 0,02 × 0,0205333 = 4,1067.10^{-4} mol.
Theo phương trình MnO4^- + 5Fe^{2+} + 8H^+ → Mn^{2+} + 5Fe^{3+} + 4H2O, số mol Fe^{2+} trong 10 mL X: n(Fe^{2+}) = 5 × 4,1067.10^{-4} = 2,0533.10^{-3} mol.
Số mol Fe^{2+} trong 100 mL X (tức trong 25,00 mL dung dịch A): n = 2,0533.10^{-3} × 100/10 = 0,020533 mol.
Nồng độ khối lượng Fe^{2+} trong dung dịch A: C = (0,020533 × 56)/0,025 = 45,99 ≈ 46 g/L.
Vậy hàm lượng muối Fe^{2+} trong dung dịch A khoảng 46 g/L.