HH2.4- Vận dụng: Nguyên tố nhóm IA
YCCD: Thực hiện được thí nghiệm (hoặc qua quan sát video thí nghiệm) phân biệt các ion , , bằng màu ngọn lửa. (a,c)

HH1.2- Thông hiểu:
YCCD: Trình bày được quá trình điện phân dung dịch sodium chloride và các sản phẩm cơ bản của công nghiệp chlorine – kiềm. (b)

HH.3.3- Vận dụng:
YCCD: Vận dụng tính chất của sodium carbonate trong việc ứng dụng làm mềm nước cứng, tách loại ion khỏi nước nhiễm phèn. (d)

Kim loại nhóm IA còn gọi là kim loại kiềm, bao gồm các nguyên tố Li, Na, K, Rb và Cs. Kim loại kiềm và hợp chất của chúng có nhiều ứng dụng trong cuộc sống.

Các mệnh đề Đúng / Sai:
a)
Có thể nhận biết hợp chất của kim loại nhóm IA bằng màu ngọn lửa.
b)
Quá trình điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn điện cực được ứng dụng để sản xuất nước Javel.
c)
Trộn một số muối hoặc oxide của các kim loại nhóm IA để tạo màu sắc cho pháo hoa.
d)
Sodium carbonate () có thể tách loại ion ra khỏi nước ở dạng kết tủa trong quá trình xử lí nước nhiễm phèn.
Đáp án chính thức: a:Đ,b:S,c:Đ,d:Đ
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
a) Đúng: Các ion kim loại kiềm cho màu ngọn lửa đặc trưng: Li màu đỏ carmine, Na màu vàng, K màu tím nhạt (quan sát qua kính coban), nên có thể nhận biết hợp chất của chúng bằng phép thử màu ngọn lửa.
b) Sai: Điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn dùng để sản xuất NaOH (dung dịch kiềm), Cl2 và H2 (công nghiệp chlorine – kiềm). Nước Javel được sản xuất bằng điện phân dung dịch NaCl bão hòa KHÔNG có màng ngăn, để Cl2 sinh ra ở anode tan trong dung dịch NaOH tạo NaClO.
c) Đúng: Muối (hoặc oxide) của các kim loại nhóm IA cho màu ngọn lửa đặc trưng (Li đỏ, Na vàng, K tím, Rb đỏ tím, Cs xanh tím), nên được trộn vào pháo hoa để tạo màu sắc.
d) Đúng: Na2CO3 phản ứng với muối sắt(III) trong nước nhiễm phèn: (do Fe(OH)3 ít tan hơn, CO3^2- thủy phân tạo môi trường kiềm nhẹ), kết tủa Fe(OH)3 đỏ nâu được tách loại khỏi nước.
a) (AI giải đề cho tôi)
Các ion Li+, Na+, K+ cho màu ngọn lửa đặc trưng (đỏ carmine, vàng, tím nhạt) nên nhận biết được bằng màu ngọn lửa.
b) (AI giải đề cho tôi)
Điện phân NaCl có màng ngăn sản xuất NaOH, Cl2, H2; nước Javel sản xuất bằng điện phân NaCl không màng ngăn.
c) (AI giải đề cho tôi)
Muối/oxide kim loại nhóm IA cho màu lửa đặc trưng nên dùng tạo màu pháo hoa.
d) (AI giải đề cho tôi)
Na2CO3 tạo kết tủa Fe(OH)3: 2Fe3+ + 3CO3^2- + 3H2O → 2Fe(OH)3↓ + 3CO2↑, tách loại Fe3+ khỏi nước nhiễm phèn.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề 20

28 câu hỏi•Thời gian 50 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết

Các câu hỏi khác trong đề (28 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 14:Xét các cặp oxi hóa – khử sau: Cặp oxi hóa – khử Al 3+ /Al Ag + /Ag Mg 2+ /Mg Fe 2+ /Fe Thế điện cực chuẩn (V) –1,676 +0,799 –2,356 –0,44 Ki
Xem →
Câu 15:HH1.1- Nhận biết- Nguyên tố nhóm IA YCCD: Nêu được trạng thái tự nhiên của nguyên tố nhóm IA. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Xem →
Câu 16:HH1.1- HIỂU – Nguyên tố nhóm IIA YCCD: Nêu được khái niệm nước cứng, phân loại nước cứng. Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm
Xem →
Câu 17:HH1.1-Thông hiểu- Đại cương về kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất YCCD: Nêu được sự khác biệt các số liệu về nhiệt độ nóng chảy, khối lượng r
Xem →
Câu 18:HH1.2- Thông hiểu- Sơ lược về phức chất YCCD: Trình bày được sự hình thành phức chất aqua của ion kim loại chuyển tiếp và H 2O trong dung dị
Xem →
Câu 19:HH1.2- BIẾT: Alcohol YCCD: Trình bày được phương pháp điều chế ethanol bằng phương pháp hydrate hoá ethylene, lên men tinh bột; điều chế gly
Xem →
Câu 20:HH1.1- Biết – Amino acid- Peptide YCCD: Nêu được đặc điểm về tính chất vật lí của amino acid (trạng thái, nhiệt độ sôi, khả năng hoà tan). (
Xem →
Câu 21:HH1.1- BIẾT- Sự ăn mòn kim loại YCCD: Nêu được khái niệm ăn mòn kim loại từ sự biến đổi của một số kim loại, hợp kim trong tự nhiên (a, b) H
Xem →
Câu 22:HH2.4- Vận dụng: Nguyên tố nhóm IA YCCD: Thực hiện được thí nghiệm (hoặc qua quan sát video thí nghiệm) phân biệt các ion Li + , Na + , K +
Xem →
Câu 23:HH1.2-Vận dụng- Phương trình tốc độ phản ứng và hằng số tốc độ của phản ứng YCCD: Vận dụng được các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng để
Xem →
Câu 24:HH.3.1-Vận dụng- Xà phòng và chất giặt rửa YCCD: Vận dụng ưu điểm và nhược điểm của các loại chất giặt rửa giải thích một số hiện tượng tron
Xem →
Câu 25:HH.3.1- Vận dụng -Tinh bột và cellulose YCCD: Vận dụng phản ứng thủy phân tinh bột và lên men glucose trong đời sống Sự hình thành và chuyển
Xem →
Câu 26:HH.3.3- Vận dụng – Kim loại trong tự nhiên và phương pháp tách kim loại YCCD: Vận dụng phương pháp điều chế kim loại điều chế một số kim loạ
Xem →
Câu 27:HH1.1- Nhận biết- Nguyên tố nhóm IA YCCD: Nêu được khả năng tan trong nước của các hợp chất nhóm IA. Hạ nhiệt độ 128,3 gam dung dịch Na 2SO
Xem →
Câu 28:HH2.4-Vận dụng- Cân bằng trong dung dịch nước YCCD: Thực hiện được thí nghiệm chuẩn độ Oxi hóa khử: Chuẩn độ dung dịch muối Fe(II) bằng dung
Xem →