Rút gọn các biểu thức sau:
a)
b)

Đáp án chính thức: Tự luận
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Câu 113. a) Ta có: ; ; ; . Do đó . Vậy . b) Rút gọn từng góc: ; ; . Suy ra phân số thứ nhất . Tương tự: ; ; . Phân số thứ hai . Vậy (có thể viết ).
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 11 THPT Yên Hòa 2026-2027

432 câu hỏi•Thời gian 90 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (432 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 105:Cho biết một GTLG, tính giá trị của biểu thức, với: a) B = 8 2 a + 3 a - 1 a + a khi a = 1 3 ,\ 90 0 < a < 180 0 b) C = 2 a + 2 a. a - 2 2 a
Xem →
Câu 106:Đơn giản biểu thức A = (1 - 2 x ). 2 x + (1 - 2 x ).
Xem →
Câu 107:Chứng minh biểu thức D = 2 x. 2 x + 3 2 x - 2 x + 2 2 x không phụ thuộc x.
Xem →
Câu 108:Đơn giản biểu thức A = 2 2 x - 1 x + x .
Xem →
Câu 109:Tính giá trị của biểu thức M = (-53 ). (-337 ) + 307 . 113
Xem →
Câu 110:Cho a + a = 5 4 . Tính giá trị các biểu thức sau: a) A = a. a b) B = a - a c) C = 3 a - 3 a
Xem →
Câu 111:Cho a - a = 3. Tính giá trị các biểu thức sau: a) A = 2 a + 2 a b) B = a + a c) C = 4 a - 4 a
Xem →
Câu 112:Rút gọn các biểu thức sau: a) B = ( - x ) + (x - 3 2 ) - ( 2 + x ) ( 3 2 - x ) b) C = (-4 , 8 ). (-5 , 7 ) (-5 , 2 ) + (-6 , 7 ). (-5 , 8 )
Xem →
Câu 113:Tính giá trị các biểu thức sau: a) A= (-328 0). 958 0 572 0 - (-508 0). (-1022 0) (-212 0) b) A= (-288 ). 72 (-162 ). 108 - 18 c) A= 160 0.
Xem →
Câu 114:CMR biểu thức A= 2 x+ 2 ( 3 +x )+ 2 ( 3 -x ) không phụ thuộc x
Xem →
Câu 115:Chứng minh các đẳng thức sau: a) a. b= a+ b a+ b b) a a- a - a a- a = 1+ 2 a 1- 2 a c) 1- 2 a 1+ a - 2 a 1+ a = a. a d) 2 a a- a - a+ a 2 a-
Xem →
Câu 116:Tính giá trị của biểu thức lượng giác, khi biết: a) ( + 3 ) khi = 3 5 ,\ 2 < < b) ( 3 - ) khi =- 12 13 ,\ 3 2 < <2
Xem →
Câu 117:Rút gọn biểu thức: a. A= (120 -x)+ (120 +x)- x. b. B= x+ 2x+ 3x x+ 2x+ 3x
Xem →
Câu 118:Tính giá trị của các biểu thức lượng giác sau: a) A= 2 20 o+ 2 100 o+ 2 140 o b) B= 2 10 o+ 110 o+ 2 130 o
Xem →
Câu 119:Tính giá trị của biểu thức lượng giác, khi biết: a) 2 ,\ 2 ,\ 2 khi =- 5 13 ,\ < < 3 2 b) 2 ,\ 2 ,\ 2 khi =2
Xem →