Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa Học - Đề 4 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa Học với 40 câu hỏi, bao gồm các chuyên đề kiến thức quan trọng. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 40 câu hỏi trong Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa Học - Đề 4

  1. Câu 1: Hidroxit nào sau đây không phải là hidroxit lưỡng tính?
  2. Câu 1: Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH) 2, FeSO 4, Fe 3O 4, Fe 2(SO 4) 3, Fe 2O 3. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO 3 đặc, nóng là
  3. Câu 1: Nung 27,4 gam hỗn hợp X gồm NaHCO 3 và Na 2CO 3 tới khối lượng không đổi thu được 21,2 gam chất rắn. Số mol mỗi muối trong X là
  4. Câu 1: Công thức tổng quát của hidrocacbon X có dạng (C nH 2n+1 ) m. Vậy X thuộc dãy đồng đẳng
  5. Câu 1: Isopren có thể cộng Br 2 theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra số sản phẩm tối đa (không kể đồng phân hình học) là
  6. Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về toluen?
  7. Câu 1: Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức đồng đẳng cần V lít O 2 (đktc), sau phản ứng thu được 0,616 lít CO 2 (đktc) và 0,675 gam H 2O. Giá trị của V là
  8. Câu 1: Trung hòa hoàn toàn 10,6 gam hỗn hợp X gồm axit axetic và axit fomic cần 200 ml dung dịch NaOH 1M. Tính khối lượng mỗi axit trong hỗn hợp ban đầu?
  9. Câu 1: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, khi đun nóng gọi là
  10. Câu 1: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
  11. Câu 1: Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (M X < M Y). Bằng một phản ứng có thể chuyển hóa X thành Y. Chất Z không thể là
  12. Câu 1: Xà phòng hóa hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp hai este đơn chức, no, mạch hở là đồng phân của nhau cần dùng 300 ml NaOH 1M. Công thức cấu tạo của hai este là
  13. Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết nhỏ hơn 3), thu được thể tích khí CO 2 bằng 6/7 thể tích khí O 2 đã phản ứng (các thể tích khí đo ở cùng điề
  14. Câu 1: Tinh bột và xenlulozô thuộc loại
  15. Câu 1: Phản ứng hoá học nào chứng minh rằng glucozô có chứa 5 nhóm hidroxyl trong phân tử?
  16. Câu 1: Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng để chứng minh cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch hở?
  17. Câu 1: Cho dung dịch của các chất : CH₃NH₂, (CH₃)₂NH, (CH₃)₃N, C₆H₅NH₂. Có bao nhiêu dung.dịch làm xanh giấy quỳ tím ?
  18. Câu 1: Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dd HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là
  19. Câu 1: Trong số các phát biểu sau về anilin: (1) Anilin tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch NaOH. (2) Anilin có tính bazo, dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím. (3) An
  20. Câu 1: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư), thu được dd Y chứa (m+30,8) gam muối. Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn vớ
  21. Câu 1: Hỗn hợp X gồm peptit A mạch hở có công thức CₓHᵧN₅O₆ và hợp chất B có công thức phân tử là C₄H₉NO₂. Lấy 0,09 mol X tác dụng vừa đủ với 0,21 mol NaOH chỉ thu được sản phẩm là dung d
  22. Câu 1: Phát biểu về tính chất vật lí chung của polimen nào dưới đây không đúng?
  23. Câu 1: Một loại cao su tổng hợp có cấu tạo mạch như sau: …-CH₂-CH=CH-CH₂-CH₂-CH=CH-CH₂-… Công thức chung của caosu này là
  24. Câu 1: Từ 15 kg metylmetacrylat có thể điều chế được bao nhiêu kg poli(metylmetacrylat), biết hiệu suất quá trình đạt 90%?
  25. Câu 1: Nguyên nhân gây nên tính chất vật lí chung các kim loại gồm tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và ánh kim là do
  26. Câu 1: Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại?
  27. Câu 1: Trường hợp nào sau đây xảy ra quá trình ăn mòn hoá học?
  28. Câu 1: Kim loại nào sau đây không bị oxi hóa trong dung dịch CuCl 2?
  29. Câu 1: Trong các phương pháp sau, phương pháp nào được chọn để điều chế kim loại Cu có độ tinh khiết cao từ hợp chất Cu(OH) 2.CuCO 3?
  30. Câu 1: Thạch cao dùng để đúc tượng là
  31. Câu 1: Trong công nghiệp, người ta điều chế nhôm bằng phương pháp
  32. Câu 1: Trong các phát biểu sau về độ cứng của nước: 1. Khi đun sôi ta có thể loại được độ cứng tạm thời của nước. 2. Có thể dùng Na 2CO 3 để loại cả độ cứng tạm thời và độ cứng vĩnh cửu c
  33. Câu 1: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2 và nước (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H 2 (đktc) và m gam chất rắn không tan. Giá trị củ
  34. Câu 1: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và oxit Fe thu được hỗn hợp chất rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch Y, phần không tan Z và 0,672 (lít) khí
  35. Câu 1: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
  36. Câu 1: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là
  37. Câu 1: Phản ứng nào sau đây không đúng?
  38. Câu 1: Khối lượng K 2Cr 2O 7 cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO 4 trong dung dịch có H 2SO 4 loãng làm môi trường là
  39. Câu 1: Có 5 dung dịch riêng rẽ, mỗi dung dịch chứa một cation sau đây: NH 4 +, Mg 2+ , Fe 2+ , Fe 3+ , Al 3+ (nồng độ khoảng 0,1M). Dùng dung dịch NaOH cho lần lượt vào từng dung dịch trê
  40. Câu 1: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa Học - Đề 4

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa Học với 40 câu hỏi, bao gồm các chuyên đề kiến thức quan trọng. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

90 phút
40 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa Học - Đề 4
Cấu trúc & Thời lượng40 câu hỏi • Thời gian làm bài 90 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • Đề Sở GD&ĐT • THPT • Hóa Học
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (40 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Hidroxit nào sau đây không phải là hidroxit lưỡng tính?
A.
Zn(OH).
B.
Ba(OH).
C.
Al(OH).
D.
Pb(OH).
Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH), FeSO, FeO, Fe(SO), FeO. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO đặc, nóng là
A.
3.
B.
5.
C.
4.
D.
6.
Nung 27,4 gam hỗn hợp X gồm NaHCO và NaCO tới khối lượng không đổi thu được 21,2 gam chất rắn. Số mol mỗi muối trong X là
A.
0,1 mol NaHCO và 0,2 mol NaCO.
B.
0,1 mol NaHCO và 0,1 mol NaCO.
C.
0,2 mol NaHCO và 0,1 mol NaCO.
D.
0,2 mol NaHCO và 0,2 mol NaCO.
Công thức tổng quát của hidrocacbon X có dạng (CH). Vậy X thuộc dãy đồng đẳng
A.
ankan.
B.
anken.
C.
ankin.
D.
aren.
Isopren có thể cộng Br theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra số sản phẩm tối đa (không kể đồng phân hình học) là
A.
2.
B.
3.
C.
5.
D.
6.
Xem đầy đủ toàn bộ 35 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 40)
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về toluen?
A.
Là một hidrocacbon thơm.
B.
Có mùi thơm nhẹ.
C.
Là đồng phân của benzen.
D.
Tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức đồng đẳng cần V lít O (đktc), sau phản ứng thu được 0,616 lít CO (đktc) và 0,675 gam HO. Giá trị của V là
A.
2,184 lít.
B.
1,736 lít.
C.
1,176 lít.
D.
1,376 lít.
Trung hòa hoàn toàn 10,6 gam hỗn hợp X gồm axit axetic và axit fomic cần 200 ml dung dịch NaOH 1M. Tính khối lượng mỗi axit trong hỗn hợp ban đầu?
A.
HCOOH: 6,4 gam và CHCOOH: 4,2 gam.
B.
HCOOH: 4,6 gam và CHCOOH: 6,0 gam.
C.
HCOOH: 6 gam và CHCOOH: 4,6 gam
D.
HCOOH: 4 gam và CHCOOH: 6,6 gam
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, khi đun nóng gọi là
A.
xà phòng hóa.
B.
hidrat hóa.
C.
crackinh.
D.
sự lên men.
Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
A.
CHCOONa và etanol.
B.
CHCOOH và glixerol.
C.
CHCOONa và glixerol.
D.
CHCOONa và glixerol.
Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (M < M). Bằng một phản ứng có thể chuyển hóa X thành Y. Chất Z không thể là
A.
metyl propionat.
B.
metyl axetat.
C.
etyl axetat.
D.
vinyl axetat.
Xà phòng hóa hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp hai este đơn chức, no, mạch hở là đồng phân của nhau cần dùng 300 ml NaOH 1M. Công thức cấu tạo của hai este là
A.
CHCOOCH và CHCOOCH.
B.
HCOOCH và CHCOOCH.
C.
CHCOOCH và CHCOOCH.
D.
CHCOOCH và CHCOOCH.
Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết nhỏ hơn 3), thu được thể tích khí CO bằng 6/7 thể tích khí O đã phản ứng (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện). Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200ml dung dịch KOH 0,7M thu được 12,88 gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A.
7,20.
B.
6,66.
C.
8,88.
D.
10,56.
Phản ứng hoá học nào chứng minh rằng glucozô có chứa 5 nhóm hidroxyl trong phân tử?
A.
Phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH).
B.
Phản ứng tráng bạc và phản ứng lên men rượu.
C.
Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)₂ khi đun nóng và phản ứng lên men rượu.
D.
Phản ứng với anhidrit axit tạo este có 5 gốc axit trong phân tử.
Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng để chứng minh cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch hở?
A.
Khử hoàn toàn glucozơ cho hexan.
B.
Glucozơ có phản ứng tráng bạc.
C.
Khi có xúc tác enzim, dung dịch glucozơ lên men thành ancol etylic.
D.
Glucozơ tạo este chứa 5 gốc CH₃COO⁻.
Cho dung dịch của các chất : CH₃NH₂, (CH₃)₂NH, (CH₃)₃N, C₆H₅NH₂. Có bao nhiêu dung.dịch làm xanh giấy quỳ tím ?
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dd HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là
A.
H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH.
B.
H₃N⁺-CH2-COOHCl⁻, H₃N⁺-CH2-CH2-COOHCl⁻.
C.
H₃N⁺-CH2-COOHCl⁻, H₃N⁺CH(CH3)-COOHCl⁻.
D.
H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH.
Trong số các phát biểu sau về anilin:
(1) Anilin tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch NaOH.
(2) Anilin có tính bazo, dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím.
(3) Anilin dùng để sản xuất phẩm nhuộm, dược phẩm, polime.
(4) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen. Các phát biểu đúng là
A.
(1), (2), (3)
B.
(1), (2), (4)
C.
(1), (3), (4)
D.
(2), (3), (4)
Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư), thu được dd Y chứa (m+30,8) gam muối. Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m+36,5) gam muối. Giá trị của m là
A.
112,2.
B.
165,6.
C.
123,8.
D.
171,0.
Hỗn hợp X gồm peptit A mạch hở có công thức CₓHᵧN₅O₆ và hợp chất B có công thức phân tử là C₄H₉NO₂. Lấy 0,09 mol X tác dụng vừa đủ với 0,21 mol NaOH chỉ thu được sản phẩm là dung dịch gồm ancol etylic và a mol muối của glyxin, b mol muối của alanin. Nếu đốt cháy hoàn toàn 41,325 gam hỗn hợp X bằng lượng oxi vừa đủ thì thu được N₂ và 96,975 gam hỗn hợp CO₂ và H₂O. Giá trị a:b gần nhất với
A.
0,50.
B.
0,76.
C.
1,30.
D.
2,60.
Phát biểu về tính chất vật lí chung của polimen nào dưới đây không đúng?
A.
Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi.
B.
Hầu hết polime đều đồng thời có tính dẻo, tính đàn hồi và có thể kéo thành sợi dai, bền.
C.
Đa số nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ rộng hoặc không nóng chảy mà bị phân hủy khi đun nóng.
D.
Đa số không tan trong các dung môi thông thường, một số tan trong dung môi thích hợp tạo dung dịch nhót.
Một loại cao su tổng hợp có cấu tạo mạch như sau:
…-CH₂-CH=CH-CH₂-CH₂-CH=CH-CH₂-…
Công thức chung của caosu này là
A.
(-CH₂-CH-)ₙ.
B.
(-CH₂-CH=CH-)ₙ.
C.
(-CH₂-CH=CH-CH₂-)ₙ.
D.
(-CH₂-CH=CH-CH₂-CH₂-)ₙ.
Từ 15 kg metylmetacrylat có thể điều chế được bao nhiêu kg poli(metylmetacrylat), biết hiệu suất quá trình đạt 90%?
A.
13,5 .
B.
13,5 .
C.
150.
D.
13,5.
Nguyên nhân gây nên tính chất vật lí chung các kim loại gồm tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và ánh kim là do
A.
cấu tạo mạng tinh thể kim loại .
B.
các electron tự do trong kim loại .
C.
tỉ khối của kim loại .
D.
độ bền liên kết của kim loại.
Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trường hợp nào sau đây xảy ra quá trình ăn mòn hoá học?
A.
Để một vật bằng gang ngoài không khí ẩm.
B.
Ngâm Zn trong dung dịch loãng có vài giọt dung dịch .
C.
Thiết bị bằng thép của nhà máy sản xuất hoá chất tiếp xúc với khí clo ở nhiệt độ cao.
D.
Tôn lợp nhà bị xây xát, tiếp xúc với không khí ẩm
Trong các phương pháp sau, phương pháp nào được chọn để điều chế kim loại Cu có độ tinh khiết cao từ hợp chất ?
A.
B.
C.
D.
.
Thạch cao dùng để đúc tượng là
A.
Thạch cao sống.
B.
Thạch cao nung.
C.
Thạch cao khan.
D.
Thạch cao tự nhiên.
Trong công nghiệp, người ta điều chế nhôm bằng phương pháp
A.
dùng Mg đẩy Al ra khỏi dung dịch .
B.
khử bằng CO.
C.
điện phân nóng chảy .
D.
điện phân nóng chảy .
Trong các phát biểu sau về độ cứng của nước:
1. Khi đun sôi ta có thể loại được độ cứng tạm thời của nước.
2. Có thể dùng để loại cả độ cứng tạm thời và độ cứng vĩnh cửu của nước.
3. Có thể dùng HCl để loại độ cứng toàn phần của nước.
4. Có thể dùng với lượng vừa đủ để loại độ cứng tạm thời của nước.
Chọn phát biểu đúng?
A.
(1) và (2).
B.
(1), (2) và (4).
C.
(1) và (2) và (3).
D.
Chỉ có (4).
Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2 và nước (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí (đktc) và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
A.
10,8.
B.
5,4.
C.
7,8.
D.
43,2.
Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và oxit Fe thu được hỗn hợp chất rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch Y, phần không tan Z và 0,672 (lít) khí (đktc). Cho dung dịch HCl vào dung dịch Y đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất, lọc lấy kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được 5,1 gam chất rắn. Cho Z tác dụng với dung dịch đặc nóng, sau phản ứng thu được dung dịch E chỉ chứa 1 loại muối sắt sunfat và 2,688 (lít) (đktc). Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức của oxit Fe là
A.
FeO hay .
B.
FeO hay .
C.
FeO.
D.
.
Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
A.
hematit nâu.
B.
manhetit.
C.
xiderit.
D.
hematit đỏ.
Phản ứng nào sau đây không đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Khối lượng cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol trong dung dịch có loãng làm môi trường là
A.
58,8 gam.
B.
88,2 gam.
C.
176,4 gam.
D.
29,4 gam.
Có 5 dung dịch riêng rẽ, mỗi dung dịch chứa một cation sau đây: , , , , (nồng độ khoảng 0,1M). Dùng dung dịch NaOH cho lần lượt vào từng dung dịch trên, có thể nhận biết tối đa được mấy dung dịch?
A.
2.
B.
3.
C.
1.
D.
5.
Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
A.
CO và .
B.
và .
C.
và .
D.
CO và .
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa Học - Đề 4?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →