Đề thi thử Toán 10 THPTQG 2019 trường THPT Yên Phong 1 – Bắc Ninh lần 1 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Đề thi thử Toán 10 THPTQG 2019 trường THPT Yên Phong 1 – Bắc Ninh lần 1 (Mã 178) gồm 50 câu trắc nghiệm về đại số, hình học và số học. Có đáp án, lời giải chi tiết và bấm giờ làm bài biết điểm ngay.
Danh sách 50 câu hỏi trong Đề thi thử Toán 10 THPTQG 2019 trường THPT Yên Phong 1 – Bắc Ninh lần 1
- Câu 1: Câu nào sau đây đúng?
- Câu 1: Câu nào sau đây không là mệnh đề?
- Câu 1: Tập nghiệm S của phương trình |2x - 1| = x - 3 là:
- Câu 1: Cho tam giác ABC với A(-2; 3), B(4; -1), trọng tâm của tam giác là G(2; -1). Tọa độ đỉnh C là
- Câu 1: Cho hai hàm số f(x) = |x + 2| - |x - 2| và g(x) = -x 4 + x 2 + 1. Khi đó:
- Câu 1: Tập xác định của phương trình 3x + 1 = x - 1 + 1 x 2 - 4 là
- Câu 1: Cho hai vectơ a và b đều khác 0 . Khẳng định nào sau đây đúng?
- Câu 1: Với giá trị nào của a và b thì đồ thị hàm số y = ax + b đi qua các điểm A(-2; 1), B(1; -2)?
- Câu 1: Cho hàm số y = f(x) = ax 2 + bx + c có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Hỏi phương trình |f(x)| = 1 có bao nhiêu nghiệm?  = 0 là
- Câu 1: Mệnh đề nào sau đây sai?
- Câu 1: Tích các nghiệm của phương trình x 3 + 3 = x + 1 là
- Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 2x - 1 x là:
- Câu 1: Tổng các nghiệm của phương trình 2x + 5 - 5 2x + 1 = 0 là:
- Câu 1: Cho tam giác ABC. Quỹ tích các điểm M thỏa mãn MA MB = MA MC là:
- Câu 1: Xác định a, b, c của parabol (P): y = ax 2 + bx + c biết (P) đi qua 3 điểm A(0; 1), B(1; -1), C(-1; 1).
- Câu 1: Cho tam giác OAB vuông cân tại O, cạnh OA = 4. Tính |2 OA - OB |.
- Câu 1: Điều kiện của bất phương trình [3] x + 2 + x + 1 + 1 x > 5x - 2 là:
- Câu 1: Tập xác định của hàm số f(x) = x + 3 + 1 1 - x là:
- Câu 1: Cho tập hợp A = [m; m + 2], B = [-1; 2]. Điều kiện của m để A B là
- Câu 1: Cho tập hợp A = \ a; b; c\ . Số tập con của A là:
- Câu 1: Cho I là trung điểm của đoạn MN. Mệnh đề nào là mệnh đề sai?
- Câu 1: Cho hàm số y = x - 1 2x 2 - 3x + 1 . Trong các điểm sau đây điểm nào thuộc đồ thị của hàm số?
- Câu 1: Cho hệ phương trình cases x - 2y = 10 \\ x + 5y = 19 cases có bao nhiêu nghiệm?
- Câu 1: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho các điểm A(1; 2), B(3; -1), C(0; 1). Tọa độ của vectơ u = 2 AB + BC là
- Câu 1: Cho hai vectơ a = (-1; 1), b = (2; 0). Góc giữa hai vectơ a , b là
- Câu 1: Cho đường thẳng d: y = mx + 3. Tìm tất cả các giá trị thực của m để d cắt hai trục tọa độ tại hai điểm phân biệt A, B sao cho diện tích tam giác OAB bằng 9 2 .
- Câu 1: Cho tam giác ABC có A(5; 3), B(2; -1), C(-1; 5). Trực tâm của tam giác ABC là H(x; y). Khi đó 2x + y = ?
- Câu 1: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc [-5; 5] để phương trình x 2 + 4mx + m 2 = 0 có hai nghiệm âm.
- Câu 1: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x 2 + 2x + m 2 + 2m + 2 trên đoạn [-2; 0] bằng 1. Tính tổng T các phần tử của S.
- Câu 1: Tính tổng các giá trị m để hệ phương trình cases x + 2y = 3m \\ 2x - y = m cases có nghiệm duy nhất (x 0; y 0) sao cho điểm M(x 0; y 0) nằm trên (P): y = x 2 - 2x?
- Câu 1: Cho phương trình x + 3 + 3x - 2 = 2x - 1 + (x + 3)(3x - 2) , (1). Khi giải phương trình (1) bằng phương pháp đặt t = x + 3 + 3x - 2 thì phương trình (1) được biến đổi trở thành phư
- Câu 1: Cho bất phương trình: ax - 1 + a > 1, có bao nhiêu giá trị nguyên của a trong khoảng (-10; 10) thì bất phương trình nghiệm đúng với mọi x (1; 2)?
- Câu 1: Bất phương trình |x - 1| > x có bao nhiêu nghiệm nguyên thuộc khoảng (-100; 100)?
- Câu 1: Tìm m để hệ phương trình cases x + y = 2 \\ 3x + my = 6 cases có vô số nghiệm?
- Câu 1: Gọi x 1, x 2 là các nghiệm của phương trình 3 x 2 - 2x + 2 + 2x + 2 = x 2. Tính x 1 2 + x 2 2.
- Câu 1: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc [-10; 10] để phương trình 2x 2 - 3x + m = x - 2 có nghiệm.
- Câu 1: Tìm m để hệ cases x + y = 2m \\ 2x - y = -m + 1 cases có nghiệm duy nhất (x; y) trong đó x = 1.
- Câu 1: Cho hệ phương trình cases x 2 + y 2 + xy = 7 \\ x 4 + y 4 + x 2 y 2 = 21 cases . Hệ đã cho có bao nhiêu nghiệm phân biệt?
- Câu 1: Gọi T là tập các giá trị nguyên của m để tập nghiệm của phương trình 16x + m - 4 = 4x 2 - 18x + 4 - m có 1 phần tử. Tính tổng các phần tử của T.
- Câu 1: Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 4. Điểm M nằm trên đoạn thẳng AC sao cho AC = 4 AM, N là điểm thuộc đoạn thẳng BD sao cho BN = 2 3 BD. Tính MB MN .
- Câu 1: Cho ABC đều cạnh a, d là đường thẳng qua A và song song với BC; khi M di động trên d thì giá trị nhỏ nhất của | MA + 2 MB - MC | là:
- Câu 1: Cho ba số thực dương a, b, c và P = a b + c + b c + a + c a + b . Gọi m là giá trị nhỏ nhất của P. Khi đó m thuộc khoảng nào sau đây?
- Câu 1: Cho ba véc-tơ a , b , c thỏa mãn: | a | = 2, | b | = 3, | c | = 4 và 4( b - a ) + 5 c = 0 . Khi đó biểu thức M = a b + b c + c a có giá trị là
- Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm N(x; y) trên cạnh BC của tam giác ABC có A(1; -2), B(2; 3), C(-1; -2) sao cho S ABN = 3S ANC . Khi đó x + y = ?
- Câu 1: Cho tam giác ABC có 2 B + 2 C = 2 2 A. Khi đó giá trị của A thuộc nửa khoảng nào sau đây?
- Câu 1: Cho các số thực dương x, y thỏa mãn x + 2y = 1. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = xy + 1 2xy gần giá trị nào nhất sau:
- Câu 1: Trong hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2; -3), B(3; -4). Tìm tọa độ điểm M trên trục hoành sao cho chu vi tam giác AMB nhỏ nhất.
- Câu 1: Hai con tàu đang ở cùng một vĩ tuyến và cách nhau 5 hải lý. Đồng thời cả hai tàu cùng khởi hành, một chạy về hướng Nam với vận tốc 6 hải lý/giờ, còn tàu kia chạy về vị trí hiện tại
- Câu 1: Cho tam giác ABC có AB = 2, AC = 3, ABC = 60 . Khi đó độ dài cạnh BC là 1 + p . Giá trị của p thuộc khoảng nào sau đây.

