Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2022 lần 2 trường Hai Bà Trưng – TT Huế (Mã đề 132) - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2022 trường Hai Bà Trưng (Mã 132) gồm 50 câu trắc nghiệm về hàm số, phương trình và bất phương trình. Có đáp án và lời giải chi tiết, làm trực tiếp biết điểm ngay.
Danh sách 50 câu hỏi trong Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2022 lần 2 trường Hai Bà Trưng – TT Huế (Mã đề 132)
- Câu 1: Tính bán kính của mặt cầu có diện tích 16 .
- Câu 1: Tính tổng các nghiệm của phương trình 3(x + 5) + 3(x + 1) = 3(x + 11).
- Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: [IMAGE:img q03 bbt] Hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm nào dưới đây?
- Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho các điểm M(1; 2; 3); N(4; 2; -1). Tính độ dài đoạn thẳng MN.
- Câu 1: Cho a là một số thực dương. Viết biểu thức P = a 4 5 a [3] a 5 dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.
- Câu 1: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y = x 3 + (m - 1)x 2 - mx + 1 đạt cực trị tại điểm x = 1?
- Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x 2 + y 2 + z 2 + 4x - 2y + 4z - 7 = 0. Tính bán kính R của mặt cầu (S).
- Câu 1: Kí hiệu z 0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 4z 2 - 16z + 17 = 0. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w = iz 0?
- Câu 1: Cho hai số phức z 1 = 4 - 3i và z 2 = 7 + 3i. Tìm số phức z = z 1 - z 2.
- Câu 1: Tìm phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = 3x - 1 x - 3 .
- Câu 1: Thiết diện qua trục của một hình trụ là một hình vuông có cạnh bằng 2a. Tính thể tích khối trụ đó theo a.
- Câu 1: Tính môđun của số phức z = -1 + 2i.
- Câu 1: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây? [IMAGE:img q13 graph]
- Câu 1: Với a, b là các số thực dương tuỳ ý thoả mãn 5 a - 3 5 b = 2, mệnh đề nào sau đây đúng?
- Câu 1: Gọi x 1, x 2 (x 1 < x 2) là các nghiệm của phương trình 1 3 2 x - 5 3 x + 6 = 0. Tính T = x 2 x 1 .
- Câu 1: Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2(x - 1)e x, trục tung và trục hoành. Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox.
- Câu 1: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R ?
- Câu 1: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f(x) = 3x + 3x.
- Câu 1: Trong không gian Oxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d: cases x = 4 + t \\ y = 1 + 2t \\ z = 6 - 3t cases (t R )?
- Câu 1: Biết F(x) = x 2 là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R . Tính 1 3 [1 + f(x)] dx.
- Câu 1: Cho hình nón có bán kính đáy r = 3 và độ dài đường sinh l = 5. Tính diện tích xung quanh của hình nón.
- Câu 1: Có bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau được lấy từ tập hợp A = \ 1; 2; 3; 4; 5; 6\ ?
- Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm M(1; 0; 0), N(0; -3; 0) và P(0; 0; 2). Viết phương trình mặt phẳng (MNP).
- Câu 1: Biết -1 4 f(x) dx = 3 và -1 0 f(x) dx = 2, tính 0 4 [4e 2x + 3f(x)] dx.
- Câu 1: Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau: [IMAGE:img q25 bbt] Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
- Câu 1: Cho số phức z thoả mãn (2 + i)z - 4( z - i) = -8 + 19i. Tìm phần ảo của z.
- Câu 1: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh bằng a. Tính số đo góc giữa hai đường thẳng AB' và CC'.
- Câu 1: Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau: [IMAGE:img q28 sign] Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
- Câu 1: Cho hàm số f(x) = 2x. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
- Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x + y - 2z + 3 = 0 và điểm I(1; 1; 0). Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P) là
- Câu 1: Tìm tập xác định D của hàm số y = 1 2 (4 - x 2).
- Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho điểm A(3; -5; 1). Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng (xOy).
- Câu 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x + 9 x trên đoạn [2; 4].
- Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = 3a và AD = 4a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA = a 5 . Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.
- Câu 1: Cho cấp số cộng (u n) có u 3 = 17 và d = -2. Tìm u 1.
- Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d 1: cases x = 1 + t \\ y = 3 - 2t \\ z = t cases và d 2: cases x = 2 - t' \\ y = 1 + 2t' \\ z = -4 + t' cases . Viết phương trình đường
- Câu 1: Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Cạnh bên AA' = 2a và tạo với mặt phẳng đáy một góc 45 . Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'.
- Câu 1: Số các giá trị nguyên dương của tham số m để bất phương trình 1 2 (x 2 + 1) + 2(13x 2 - 4x + 3 - m) 0 nghiệm đúng với mọi số thực x là
- Câu 1: Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 6 chữ số. Chọn ngẫu nhiên một số từ S, tính xác suất để số được chọn có các chữ số đôi một khác nhau, đồng thời phải có mặt chữ số 0 và chữ số 2
- Câu 1: Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4 x - m 2 x + 3m - 5 = 0 có hai nghiệm trái dấu là khoảng (a; b). Tính a - b.
- Câu 1: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z 2 - 2z + m 2 = 0 (m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc đoạn [-10; 10] để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt
- Câu 1: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = -x 4 + 2(m - 1)x 2 + 2 - m nghịch biến trên khoảng (1; 3).
- Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm số nghiệm thực âm của phương trình f'(f(x)) = 0. [IMAGE:img q43 graph]
- Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục, nhận giá trị dương trên nửa khoảng [1; + ), f(1) = 2 và ( f 2(x) x 2 )' = 1, x [1; + ). Tính f(2).
- Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = f(-x 3 + 3x + m) có đúng 6 điểm cực trị? [IMAGE:img
- Câu 1: Cho hàm số f(x) = cases x 2 + x - 1 & x 0 \\ 2x 2 - 1 & x < 0 cases . Tính I = 1 e e f'( x) x x dx.
- Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): 3x - 4z + 8 = 0 và (Q): 3x - 4z - 12 = 0. Gọi (S) là mặt cầu đi qua gốc tọa độ O và tiếp xúc với cả hai mặt phẳng (P) và (Q). Biết rằn
- Câu 1: Cho hàm số f(x) = ax 4 + bx 3 + cx 2 + dx + e với a, b, c, d, e là các số thực. Đồ thị của hai hàm số y = f'(x) và y = f''(x) cắt nhau tại các điểm trong đó có hai điểm là M, N (th
- Câu 1: Cho các số phức z 1, z 2 thỏa mãn |z 1 - 1 - i| = 2 , |z 2| = |z 2 + 1 + i| và z 2 - z 1 1 - 2i là số thực. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = |z 1 - z 2|.
- Câu 1: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác ABC vuông cân tại A, cạnh BC = 2a 2 . Góc giữa mặt phẳng (AB'C) và mặt phẳng (BCC'B') bằng 60 . Tính thể tích khối lăng trụ.