Đề Thi Tham Khảo Số 9 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2024 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Thi Tham Khảo Số 9 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2024 với 75 câu hỏi, bao gồm các chuyên đề như Phản Ứng Hóa Học, Tính Toán Hóa Học. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 75 câu hỏi trong Đề Thi Tham Khảo Số 9 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2024

  1. Câu 1: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
  2. Câu 1: Hóa chất nào sau đây có thể làm mềm cả nước cứng tạm thời lẫn nước cứng vĩnh cửu?
  3. Câu 1: Dung dịch nào sau đây hòa tan được CaCO 3?
  4. Câu 1: Điện phân (với điện cực trơ) dung dịch AgNO 3, khi đó tại catot xảy ra quá trình
  5. Câu 1: Khử hoàn toàn 4,64 gam Fe 3O 4 cần khối lượng Al là
  6. Câu 1: Este nào sau đây có mùi thơm của hoa nhài?
  7. Câu 1: Kim loại nào sau đây phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
  8. Câu 1: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO 3 (đặc, nóng) không sinh ra chất khí?
  9. Câu 1: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuSO 4?
  10. Câu 1: Dung dịch nào sau đây có phản ứng màu biure?
  11. Câu 1: Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng?
  12. Câu 1: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?
  13. Câu 1: Chất vừa làm dung dịch quỳ tím hóa đỏ vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
  14. Câu 1: Sục khí nào sau đây vào dung dịch Ba(OH) 2 dư, thu được kết tủa màu trắng?
  15. Câu 1: Đun nóng chất béo X với dung dịch NaOH thu được natri oleat và glixerol. Công thức của X là
  16. Câu 1: Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm chìm chúng trong
  17. Câu 1: Nhôm hidroxit là chất rắn, màu trắng, kết tủa dạng keo. Công thức của nhôm hidroxit là
  18. Câu 1: Quặng nào sau đây có chứa oxit sắt?
  19. Câu 1: Hòa tan m gam Al trong dung dịch HNO 3 dư, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở điều kiện tiêu chuẩn). Giá trị của m là
  20. Câu 1: Đốt cháy kim loại X trong oxi, thu được oxit Y. Hòa tan Y trong dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch Z chứa hai muối. Kim loại X là
  21. Câu 1: Cho 13,50 gam một amin đơn chức X tác dụng hết với dung dịch axit HCl, thu được 24,45 gam muối. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn chất trên là
  22. Câu 1: Đun nóng m gam dung dịch glucozơ nồng độ 20% với lượng dư dung dịch AgNO 3/NH 3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,48 gam Ag. Giá trị của m là
  23. Câu 1: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. X là
  24. Câu 1: Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) sau khi phản ứng kết thúc?
  25. Câu 1: Một chất X có chứa nguyên tố oxi, không khí chứa một lượng rất nhỏ khí X có tác dụng làm cho không khí trong lành. Khí X còn có tác dụng ngăn chặn tia tử ngoại của Mặt Trời chiếu x
  26. Câu 1: Ở điều kiện thường, X là chất kết tinh, không màu, có vị ngọt và là thành phần chủ yếu của đường mía. Thủy phân chất X nhờ xúc tác của axit, thu được hai chất hữu cơ Y và Z. Biết r
  27. Câu 1: Cho các este sau: etyl fomat (1); vinyl axetat (2); triolein (3); metyl acrylat (4); phenyl axetat (5). Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH dư, đun nóng sinh ra a
  28. Câu 1: Cho 50 gam kim loại M vào 200 ml dung dịch AgNO 3 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 18,8 gam muối khan. Kim loại M là
  29. Câu 1: Cho các polime sau: polietilen; xenlulozơ; nilon-6,6; amilopectin; nilon-6; amilozơ. Số polime thiên nhiên là
  30. Câu 1: A, B, C, D lần lượt là một trong 4 dung dịch không màu đựng trong các lọ riêng biệt (thứ tự ngẫu nhiên) gồm: NaHSO 4, BaCl 2, Na 2CO 3 và Mg(HCO 3) 2. Thực hiện thí nghiệm với 4 du
  31. Câu 1: Một nhà máy nước X cung cấp nước sinh hoạt cho toàn bộ người dân ở một thành phố Y (với dân số là 11 triệu người). Trước khi cung cấp nước cho người dân nhà máy thực hiện khử trùng
  32. Câu 1: Hỗn hợp E gồm ankan X và amin no Y (mạch hở), trong đó số mol của X nhỏ hơn số mol của Y. Đốt cháy hoàn toàn E cần dùng vừa đủ 10,752 lít khí O 2 (đktc), thu được 0,39 mol H 2O và
  33. Câu 1: Thực hiện các thí nghiệm như sau: (1) Cho a mol Fe 3O 4 vào dung dịch chứa 8a mol H 2SO 4 loãng. (2) Cho 2,6a mol Fe vào dung dịch chứa 3a mol H 2SO 4 loãng và 5a mol NaNO 3 (biết
  34. Câu 1: Thông thường khi một người uống rượu, có khoảng 15% lượng rượu được thải ra ngoài qua mồ hôi, hơi thở và nước tiểu; 85% được hấp thụ và chuyển hóa hết tại gan thành andehit axetic
  35. Câu 1: Điện phân dung dịch chứa CuSO 4, Fe 2(SO 4) 3 và NaCl bằng điện cực trơ, có màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A. Lượng khí sinh ra từ quá trình điện phân và lượng
  36. Câu 1: Tiến hành thí nghiệm khử oxit kim loại Y bằng khí X (được điều chế thông qua phản ứng đun nóng axit fomic HCOOH với axit H 2SO 4 đặc) mô tả như hình vẽ sau: [Hình cần kiểm tra lại:
  37. Câu 1: Cho các phát biểu sau: (a) Hòa tan lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi, lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại. (b) Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng dung dịch NaOH thu được nat
  38. Câu 1: Cho từ từ dung dịch H 3PO 4 vào dung dịch X chứa NaOH 3 M, KOH 1M và CaCl 2 2 M thấy khối lượng kết tủa lớn nhất khi số mol H 3PO 4 bằng 0,6. Nhỏ từ từ đến hết dung dịch chứa 0,24
  39. Câu 1: Hỗn hợp E gồm axit X hai chức, ancol Y đơn chức và este Z ba chức (X, Y, Z đều mạch hở và chỉ chứa một loại nhóm chức). Chia 53,64 gam hỗn hợp E thành 3 phần bằng nhau: - Đốt cháy
  40. Câu 1: Nung m gam hỗn hợp X gồm Mg, Mg(NO 3) 2, Fe(NO 3) 2 và FeCO 3 trong bình kín (không có không khí). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn Y và 1,008 lít (đktc) hỗ
  41. Câu 1: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
  42. Câu 1: Hóa chất nào sau đây có thể làm mềm cả nước cứng tạm thời lẫn nước cứng vĩnh cửu?
  43. Câu 1: Dung dịch nào sau đây hòa tan được CaCO 3?
  44. Câu 1: Điện phân (với điện cực trơ) dung dịch AgNO 3, khi đó tại catot xảy ra quá trình
  45. Câu 1: Khử hoàn toàn 4,64 gam Fe 3O 4 cần khối lượng Al là
  46. Câu 1: Este nào sau đây có mùi thơm của hoa nhài?
  47. Câu 1: Kim loại nào sau đây phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
  48. Câu 1: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO 3 (đặc, nóng) không sinh ra chất khí?
  49. Câu 1: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuSO 4?
  50. Câu 1: Dung dịch nào sau đây có phản ứng màu biure?

Đề Thi Tham Khảo Số 9 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2024

Đề Thi Tham Khảo Số 9 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2024 với 75 câu hỏi, bao gồm các chuyên đề như Phản Ứng Hóa Học, Tính Toán Hóa Học. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

50 phút
75 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Thi Tham Khảo Số 9 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2024
Cấu trúc & Thời lượng75 câu hỏi • Thời gian làm bài 50 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • Hà Nội • Đề Sở GD&ĐT • Kỳ thi Tốt Nghiệp • Hóa Học • THPT
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 50 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (75 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Hóa chất nào sau đây có thể làm mềm cả nước cứng tạm thời lẫn nước cứng vĩnh cửu?
A.
NaCO.
B.
Ca(OH).
C.
Ba(OH).
D.
NaOH.
Điện phân (với điện cực trơ) dung dịch AgNO, khi đó tại catot xảy ra quá trình
A.
Khử HO.
B.
Oxi hóa HO.
C.
Khử ion Ag.
D.
Oxi hóa ion Ag.
Khử hoàn toàn 4,64 gam FeO cần khối lượng Al là
A.
1,08 gam.
B.
4,05 gam.
C.
1,44 gam.
D.
1,62 gam.
Xem đầy đủ toàn bộ 70 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 75)
Este nào sau đây có mùi thơm của hoa nhài?
A.
Geranyl axetat.
B.
Etyl butirat.
C.
Etyl propionat.
D.
Benzyl axetat.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO (đặc, nóng) không sinh ra chất khí?
A.
Fe(OH).
B.
FeO.
C.
FeO.
D.
FeO.
Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?
A.
Glucozơ.
B.
Saccarozơ.
C.
Xenlulozơ.
D.
Tinh bột.
Chất vừa làm dung dịch quỳ tím hóa đỏ vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
A.
CHCHO.
B.
HCOOH.
C.
CHCOOH.
D.
CHOH.
Sục khí nào sau đây vào dung dịch Ba(OH) dư, thu được kết tủa màu trắng?
A.
O.
B.
CO.
C.
H.
D.
HCl.
Đun nóng chất béo X với dung dịch NaOH thu được natri oleat và glixerol. Công thức của X là
A.
(CHCOO)CH.
B.
(CHCOO)CH.
C.
(CHCOO)CH.
D.
(CHCOO)CH.
Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm chìm chúng trong
A.
Dầu hỏa.
B.
Dung dịch NaOH.
C.
Nước.
D.
Dung dịch HCl.
Nhôm hidroxit là chất rắn, màu trắng, kết tủa dạng keo. Công thức của nhôm hidroxit là
A.
NaAlO.
B.
Al(SO).
C.
Al(OH).
D.
AlO.
Hòa tan m gam Al trong dung dịch HNO dư, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở điều kiện tiêu chuẩn). Giá trị của m là
A.
4,05.
B.
1,36.
C.
2,7.
D.
8,1.
Đốt cháy kim loại X trong oxi, thu được oxit Y. Hòa tan Y trong dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch Z chứa hai muối. Kim loại X là
A.
Mg.
B.
Fe.
C.
Cu.
D.
Al.
Cho 13,50 gam một amin đơn chức X tác dụng hết với dung dịch axit HCl, thu được 24,45 gam muối. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn chất trên là
A.
4.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
Đun nóng m gam dung dịch glucozơ nồng độ 20% với lượng dư dung dịch AgNO/NH. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,48 gam Ag. Giá trị của m là
A.
27,0.
B.
54,0.
C.
5,4.
D.
1,08.
Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. X là
A.
Poli(vinyl clorua).
B.
Polietilen.
C.
Poliacrilonitrin.
D.
Poli(metyl metacrylat).
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) sau khi phản ứng kết thúc?
A.
Cho Fe(OH) vào dung dịch HCl dư.
B.
Cho FeO vào dung dịch HSO loãng.
C.
Cho Fe vào dung dịch HNO loãng, dư.
D.
Cho Fe vào dung dịch CuCl.
Một chất X có chứa nguyên tố oxi, không khí chứa một lượng rất nhỏ khí X có tác dụng làm cho không khí trong lành. Khí X còn có tác dụng ngăn chặn tia tử ngoại của Mặt Trời chiếu xuống Trái Đất có thể gây tổn hại đến sức khỏe con người. Chất X là
A.
Ozon (O).
B.
O.
C.
SO.
D.
CO.
Ở điều kiện thường, X là chất kết tinh, không màu, có vị ngọt và là thành phần chủ yếu của đường mía. Thủy phân chất X nhờ xúc tác của axit, thu được hai chất hữu cơ Y và Z. Biết rằng chất Z không làm mất màu dung dịch Br. Chất X và Y lần lượt là
A.
Xenlulozơ và fructozơ.
B.
Saccarozơ và glucozơ.
C.
Tinh bột và glucozơ.
D.
Saccarozơ và fructozơ.
Cho các este sau: etyl fomat (1); vinyl axetat (2); triolein (3); metyl acrylat (4); phenyl axetat (5). Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH dư, đun nóng sinh ra ancol là
A.
(3), (4), (5).
B.
(1), (2), (3).
C.
(1), (3), (4).
D.
(2), (3), (5).
Cho 50 gam kim loại M vào 200 ml dung dịch AgNO 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 18,8 gam muối khan. Kim loại M là
A.
Fe.
B.
Cu.
C.
Mg.
D.
Zn.
Cho các polime sau: polietilen; xenlulozơ; nilon-6,6; amilopectin; nilon-6; amilozơ. Số polime thiên nhiên là
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
A, B, C, D lần lượt là một trong 4 dung dịch không màu đựng trong các lọ riêng biệt (thứ tự ngẫu nhiên) gồm: NaHSO, BaCl, NaCO và Mg(HCO). Thực hiện thí nghiệm với 4 dung dịch trên, hiện tượng xuất hiện được ghi trong bảng dưới đây:
Mẫu thửThí nghiệmHiện tượng
A hoặc CTác dụng với dung dịch BCó kết tủa xuất hiện
A hoặc DTác dụng với dung dịch CCó khí CO thoát ra
ATác dụng với dung dịch DCó kết tủa xuất hiện

Chất B là
A.
NaCO.
B.
NaHSO.
C.
BaCl.
D.
Mg(HCO).
Một nhà máy nước X cung cấp nước sinh hoạt cho toàn bộ người dân ở một thành phố Y (với dân số là 11 triệu người). Trước khi cung cấp nước cho người dân nhà máy thực hiện khử trùng nước bằng hóa chất clo. Lượng clo được bơm vào nước trong bể tiếp xúc theo tỉ lệ 6 g/m. Nếu mỗi người dùng 7 lít nước/ngày thì khối lượng clo mà nhà máy nước X cần sử dụng để xử lý nước trong 4 tháng là (biết rằng mỗi tháng đều có 30 ngày)
A.
7,92 tấn.
B.
51,03 tấn.
C.
55,44 tấn.
D.
17,29 tấn.
Hỗn hợp E gồm ankan X và amin no Y (mạch hở), trong đó số mol của X nhỏ hơn số mol của Y. Đốt cháy hoàn toàn E cần dùng vừa đủ 10,752 lít khí O (đktc), thu được 0,39 mol HO và 13,66 gam hỗn hợp khí CO, N. Mặt khác, cho 13,3 gam hỗn hợp E tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là
A.
16,10.
B.
6,44.
C.
12,45.
D.
19,32.
Thực hiện các thí nghiệm như sau:
(1) Cho a mol FeO vào dung dịch chứa 8a mol HSO loãng.
(2) Cho 2,6a mol Fe vào dung dịch chứa 3a mol HSO loãng và 5a mol NaNO (biết NO là sản phẩm khử duy nhất).
(3) Cho hỗn hợp gồm 0,65a mol Fe và 0,25a mol Cu vào dung dịch chứa 1,9a mol AgNO.
(4) Cho hỗn hợp chứa 0,8x mol Mg và 0,96 mol Cu vào dung dịch chứa 1,2x mol Fe(NO), x mol Fe(SO) và 0,4x mol FeCl.
(5) Cho 0,6x mol FeCl vào dung dịch chứa 0,6x mol NaHSO và 0,45x mol KNO.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối sắt(III) là
A.
5.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Thông thường khi một người uống rượu, có khoảng 15% lượng rượu được thải ra ngoài qua mồ hôi, hơi thở và nước tiểu; 85% được hấp thụ và chuyển hóa hết tại gan thành andehit axetic nhờ hệ thống các enzim trong cơ thể. Nếu một người đàn ông uống hết 0,7 lít rượu (etanol) với độ cồn là 30° thì lượng andehit axetic sinh ra tại gan là bao nhiêu gam? Biết khối lượng riêng của etanol là 0,8 g/ml.
A.
151,21.
B.
136,59.
C.
160,69.
D.
148,35.
Điện phân dung dịch chứa CuSO, Fe(SO) và NaCl bằng điện cực trơ, có màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A. Lượng khí sinh ra từ quá trình điện phân và lượng kim loại bám vào catot ứng với mỗi thí nghiệm được cho ở bảng dưới đây:
Thời gian điện phân (giây)t2t3t
Lượng kim loại bám vào catot (mol)00,050,11
Lượng khí sinh ra từ bình điện phân (mol)xx + 0,052x + 0,02

Các khí sinh ra không tan trong dung dịch và hiệu suất quá trình điện phân là 100%. Biết tại catot, ion Fe điện phân hết thành Fe trước khi HO điện phân sinh ra khí H. Giá trị của x là
A.
0,075.
B.
0,035.
C.
0,045.
D.
0,060.
Tiến hành thí nghiệm khử oxit kim loại Y bằng khí X (được điều chế thông qua phản ứng đun nóng axit fomic HCOOH với axit HSO đặc) mô tả như hình vẽ sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Cho các phát biểu sau:
(a) Khí X tan tốt trong nước tạo dung dịch trong suốt.
(b) Oxit kim loại Y có thể là AlO.
(c) Khí Z là là một trong những nguyên nhân gây nên hiệu ứng nhà kính.
(d) Cho khí Z vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch chứa hỗn hợp 2 muối.
(e) Khí X có thể gây ngộ độc cho con người
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
1.
Cho các phát biểu sau:
(a) Hòa tan lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi, lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại.
(b) Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng dung dịch NaOH thu được natri axetat và andehit fomic.
(c) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn hơn cao su thường.
(d) Nước ép quả nho chín có phản ứng tráng bạc.
(e) Tơ tằm bền trong môi trường axit và môi trường kiềm.
Số phát biểu sai là
A.
2.
B.
1.
C.
4.
D.
3.
Cho từ từ dung dịch vào dung dịch X chứa NaOH 3 M, KOH 1M và 2 M thấy khối lượng kết tủa lớn nhất khi số mol bằng 0,6. Nhỏ từ từ đến hết dung dịch chứa 0,24 mol vào 150 ml dung dịch X, thu được m gam kết tủa. Giá trị m là
A.
36,44 gam.
B.
35,68 gam.
C.
34,92 gam.
D.
33,78 gam.
Hỗn hợp E gồm axit X hai chức, ancol Y đơn chức và este Z ba chức (X, Y, Z đều mạch hở và chỉ chứa một loại nhóm chức). Chia 53,64 gam hỗn hợp E thành 3 phần bằng nhau:
- Đốt cháy hết phần 1 cần dùng 0,59 mol , thu được và 10,8 gam .
- Cho phần 2 tác dụng với Na dư, thu được 3,136 lít khí (đktc).
- Đun nóng phần 3 với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 0,2 mol hỗn hợp T gồm hai ancol đều no và 16,84 gam hỗn hợp F gồm hai muối cacboxylat. Dẫn toàn bộ T đi qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 7,49 gam.
Cho các nhận định sau:
(a) X có hai đồng phân cấu tạo thỏa mãn.
(b) Đun nóng Y với đặc ở 170°C thu được anken.
(c) Trong phân tử của Z có số nguyên tử hidro gấp đôi số nguyên tử oxi.
(d) 1 mol X tác dụng tối đa với 2 mol trong dung dịch.
Số nhận định đúng là
A.
1.
B.
3.
C.
3.
D.
2.
Nung m gam hỗn hợp X gồm Mg, , và trong bình kín (không có không khí). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn Y và 1,008 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm và . Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch , thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối nitrat và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp hai khí gồm NO và có tỷ khối hơi so với là 17. Cho dung dịch NaOH dư vào Z thấy xuất hiện 0,112 lít khí và 11,72 gam kết tủa. Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 8,4 gam chất rắn. Biết nguyên tử cacbon chiếm 3,75% khối lượng trong hỗn hợp X. Phần trăm khối lượng của trong hỗn hợp X gần nhất với
A.
12%.
B.
14%.
C.
16%.
D.
18%.
Hóa chất nào sau đây có thể làm mềm cả nước cứng tạm thời lẫn nước cứng vĩnh cửu?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
NaOH.
Điện phân (với điện cực trơ) dung dịch , khi đó tại catot xảy ra quá trình
A.
Khử .
B.
Oxi hóa .
C.
Khử ion .
D.
Oxi hóa ion .
Este nào sau đây có mùi thơm của hoa nhài?
A.
Geranyl axetat.
B.
Etyl butirat.
C.
Etyl propionat.
D.
Benzyl axetat.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch (đặc, nóng) không sinh ra chất khí?
A.
.
B.
FeO.
C.
.
D.
.
Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?
A.
Glucozơ.
B.
Saccarozơ.
C.
Xenlulozơ.
D.
Tinh bột.
Chất vừa làm dung dịch quỳ tím hóa đỏ vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
A.
.
B.
HCOOH.
C.
.
D.
.
Sục khí nào sau đây vào dung dịch dư, thu được kết tủa màu trắng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
HCl.
Đun nóng chất béo X với dung dịch NaOH thu được natri oleat và glixerol. Công thức của X là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm chìm chúng trong
A.
Dầu hỏa.
B.
Dung dịch NaOH.
C.
Nước.
D.
Dung dịch HCl.
Nhôm hidroxit là chất rắn, màu trắng, kết tủa dạng keo. Công thức của nhôm hidroxit là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hòa tan m gam Al trong dung dịch dư, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở điều kiện tiêu chuẩn). Giá trị của m là
A.
4,05.
B.
1,36.
C.
2,7.
D.
8,1.
Đốt cháy kim loại X trong oxi, thu được oxit Y. Hòa tan Y trong dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch Z chứa hai muối. Kim loại X là
A.
Mg.
B.
Fe.
C.
Cu.
D.
Al.
Cho 13,50 gam một amin đơn chức X tác dụng hết với dung dịch axit HCl, thu được 24,45 gam muối. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn chất trên là
A.
4.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
Đun nóng m gam dung dịch glucozơ nồng độ 20% với lượng dư dung dịch . Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,48 gam Ag. Giá trị của m là
A.
27,0.
B.
54,0.
C.
5,4.
D.
1,08.
Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. X là
A.
Poli(vinyl clorua).
B.
Polietilen.
C.
Poliacrilonitrin.
D.
Poli(metyl metacrylat).
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) sau khi phản ứng kết thúc?
A.
Cho vào dung dịch HCl dư.
B.
Cho FeO vào dung dịch loãng.
C.
Cho Fe vào dung dịch loãng, dư.
D.
Cho Fe vào dung dịch .
Một chất X có chứa nguyên tố oxi, không khí chứa một lượng rất nhỏ khí X có tác dụng làm cho không khí trong lành. Khí X còn có tác dụng ngăn chặn tia tử ngoại của Mặt Trời chiếu xuống Trái Đất có thể gây tổn hại đến sức khỏe con người. Chất X là
A.
Ozon ().
B.
.
C.
.
D.
.
Ở điều kiện thường, X là chất kết tinh, không màu, có vị ngọt và là thành phần chủ yếu của đường mía. Thủy phân chất X nhờ xúc tác của axit, thu được hai chất hữu cơ Y và Z. Biết rằng chất Z không làm mất màu dung dịch . Chất X và Y lần lượt là
A.
Xenlulozơ và fructozơ.
B.
Saccarozơ và glucozơ.
C.
Tinh bột và glucozơ.
D.
Saccarozơ và fructozơ.
Cho các este sau: etyl fomat (1); vinyl axetat (2); triolein (3); metyl acrylat (4); phenyl axetat (5). Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH dư, đun nóng sinh ra ancol là
A.
(3), (4), (5).
B.
(1), (2), (3).
C.
(1), (3), (4).
D.
(2), (3), (5).
Cho 50 gam kim loại M vào 200 ml dung dịch 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 18,8 gam muối khan. Kim loại M là
A.
Fe.
B.
Cu.
C.
Mg.
D.
Zn.
Cho các polime sau: polietilen; xenlulozơ; nilon-6,6; amilopectin; nilon-6; amilozơ. Số polime thiên nhiên là
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
A, B, C, D lần lượt là một trong 4 dung dịch không màu đựng trong các lọ riêng biệt (thứ tự ngẫu nhiên) gồm: , , và . Thực hiện thí nghiệm với 4 dung dịch trên, hiện tượng xuất hiện được ghi trong bảng dưới đây:
Mẫu thửThí nghiệmHiện tượng
A hoặc CTác dụng với dung dịch BCó kết tủa xuất hiện
A hoặc DTác dụng với dung dịch CCó khí thoát ra
ATác dụng với dung dịch DCó kết tủa xuất hiện

Chất B là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một nhà máy nước X cung cấp nước sinh hoạt cho toàn bộ người dân ở một thành phố Y (với dân số là 11 triệu người). Trước khi cung cấp nước cho người dân nhà máy thực hiện khử trùng nước bằng hóa chất clo. Lượng clo được bơm vào nước trong bể tiếp xúc theo tỉ lệ 6 g/. Nếu mỗi người dùng 7 lít nước/ngày thì khối lượng clo mà nhà máy nước X cần sử dụng để xử lý nước trong 4 tháng là (biết rằng mỗi tháng đều có 30 ngày)
Cho các phát biểu sau:
(a) Hòa tan lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi, lòng trắng trứng sẽ đông tự lại.
(b) Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng dung dịch NaOH thu được natri axetat và andehit fomic.
(c) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn hơn cao su thường.
(d) Nước ép quả nho chín có phản ứng tráng bạc.
(e) Tơ tằm bền trong môi trường axit và môi trường kiềm.
Số phát biểu sai là
A.
2.
B.
1.
C.
4.
D.
3.
Cho từ từ dung dịch vào dung dịch X chứa NaOH 3 M, KOH 1M và 2 M thấy khối lượng kết tủa lớn nhất khi số mol bằng 0,6. Nhỏ từ từ đến hết dung dịch chứa 0,24 mol vào 150 ml dung dịch X, thu được m gam kết tủa. Giá trị m là
A.
36,44 gam.
B.
35,68 gam.
C.
34,92 gam.
D.
33,78 gam.
Hỗn hợp E gồm axit X hai chức, ancol Y đơn chức và este Z ba chức (X, Y, Z đều mạch hở và chỉ chứa một loại nhóm chức). Chia 53,64 gam hỗn hợp E thành 3 phần bằng nhau:
- Đốt cháy hết phần 1 cần dùng 0,59 mol , thu được và 10,8 gam .
- Cho phần 2 tác dụng với Na dư, thu được 3,136 lít khí (đktc).
- Đun nóng phần 3 với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 0,2 mol hỗn hợp T gồm hai ancol đều no và 16,84 gam hỗn hợp F gồm hai muối cacboxylat. Dẫn toàn bộ T đi qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 7,49 gam.

Cho các nhận định sau:
(a) X có hai đồng phân cấu tạo thỏa mãn.
(b) Đun nóng Y với đặc ở 170°C thu được anken.
(c) Trong phân tử của Z có số nguyên tử hidro gấp đôi số nguyên tử oxi.
(d) 1 mol X tác dụng tối đa với 2 mol trong dung dịch.

Số nhận định đúng là
A.
1.
B.
3.
C.
3.
D.
2.
Nung m gam hỗn hợp X gồm Mg, , và trong bình kín (không có không khí). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn Y và 1,008 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm và . Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch , thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối nitrat và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp hai khí gồm NO và có tỷ khối hơi so với là 17. Cho dung dịch NaOH dư vào Z thấy xuất hiện 0,112 lít khí và 11,72 gam kết tủa. Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 8,4 gam chất rắn. Biết nguyên tử cacbon chiếm 3,75% khối lượng trong hỗn hợp X. Phần trăm khối lượng của trong hỗn hợp X gần nhất với
A.
12\%.
B.
14\%.
C.
16\%.
D.
18\%.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Thi Tham Khảo Số 9 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2024?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →