Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán trường THPT Hải Đảo – Quảng Ninh (Mã đề 201) - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán trường THPT Hải Đảo (Mã 201) gồm 50 câu trắc nghiệm về hình học, đại số và số học. Có đáp án và lời giải chi tiết, làm trực tiếp biết điểm ngay.

Danh sách 50 câu hỏi trong Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán trường THPT Hải Đảo – Quảng Ninh (Mã đề 201)

  1. Câu 1: Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. 1 Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là:
  2. Câu 1: Nếu 0 1 f(x)\, d x = 3 và 0 3 f(x)\, d x = -2 thì 1 3 f(x)\, d x bằng
  3. Câu 1: Một hình trụ có bán kính đáy bằng a, khoảng cách giữa hai đáy bằng 3a. Thể tích của khối trụ đã cho bằng.
  4. Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho hai vec tơ u = (1;1;0) và v = (2;0;-1). Tính độ dài | u + 2 v |.
  5. Câu 1: Hàm số y = -x 3 - 3x 2 + 9x + 20 đồng biến trên khoảng
  6. Câu 1: Cho 2 5 = a. Giá trị của 8 25 theo a bằng
  7. Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(3;-4;7) và chứa trục Oz.
  8. Câu 1: Cho một tổ có 12 thành viên. Số cách chọn ra 2 người lần lượt làm tổ trưởng và tổ phó là
  9. Câu 1: Thể tích của khối hộp chữ nhật có các kích thước 4; 5; 6 là
  10. Câu 1: Phần ảo của số phức z = 20 - 21i là
  11. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, BD = a 5 , SA vuông góc với đáy SA = 2 3 a (tham khảo hình vẽ). Giá trị tang của góc giữa mặt bên (SCD) và mặt đáy bằng 1
  12. Câu 1: Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng đi qua điểm A(1;2;0) và vuông góc với mặt phẳng (P): 2x + y - 3z - 5 = 0.
  13. Câu 1: Nếu 0 3 f(x)\, d x = 9 thì 0 3 [ 1 3 f(x) - 5 ]\, d x bằng
  14. Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu z 2 + y 2 + z 2 + 4x - 12y + 36 = 0. Tâm mặt cầu (S) có tọa độ là
  15. Câu 1: Trong không gian Oxyz, vectơ n = (1;-1;-3) là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng nào sau đây ?
  16. Câu 1: Cho số phức z = x + yi (x; y R ) thỏa mãn điều kiện z + 2 z = 2 - 4i. Tính P = 3x + y.
  17. Câu 1: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau 1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
  18. Câu 1: Biết giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x 3 3 + 2x 2 + 3x - 4 trên [-4;0] lần lượt là M và m. Giá trị của M + m bằng :
  19. Câu 1: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x) = x + x.
  20. Câu 1: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2 2x+1 - 5 2 x + 2 = 0 bằng bao nhiêu?
  21. Câu 1: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau 1 Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
  22. Câu 1: Trên khoảng (0;+ ), đạo hàm của hàm số y = 7 x là
  23. Câu 1: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có AC = 6 a. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A'C' và BD.
  24. Câu 1: Cho số phức z = 9 - 8i. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức z 2 có tọa độ là
  25. Câu 1: Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R và k là một số thực khác 0. Khẳng định nào dưới đây đúng?
  26. Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình ( 6 - 5 ) x > 6 + 5 là
  27. Câu 1: Với các số thực dương a, b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
  28. Câu 1: Cho hàm số y = ax + b cx + d có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là 1
  29. Câu 1: Cho khối cầu có bán kính R. Thể tích của khối cầu đó là:
  30. Câu 1: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên 1
  31. Câu 1: Cho hình chóp tứ giác có đáy là hình vuông cạnh bằng 2, chiều cao bằng 3. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
  32. Câu 1: Cho hàm số f(x) liên tục trên R và a là số thực dương. Khẳng định nào dưới đây đúng?
  33. Câu 1: Phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = x + 1 x - 2 lần lượt là :
  34. Câu 1: Rút gọn : (a 2 3 + 1 ) (a 4 9 + a 2 9 + 1 ) (a 2 9 - 1 ) ta được
  35. Câu 1: Trong không gian Oxyz, phương trình của đường thẳng đi qua điểm A(1;2;-1) và có vectơ chỉ phương u (1;3;2) là:
  36. Câu 1: Cho cấp số cộng (u n) có số hạng u 1 = 3 công sai d = -5. Giá trị của u 5 bằng
  37. Câu 1: Từ một nhóm học sinh gồm 6 nam và 8 nữ, chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Tính xác suất chọn được 3 học sinh có cả nam và nữ.
  38. Câu 1: Cho số phức z = (1 + 2i) 2. Số phức z i bằng
  39. Câu 1: Cho hàm số y = f(x) thỏa mãn các điều kiện f'(x) = 1 x 2 + 9 + 2 x 2 + 9 , f(4) = 1. Khi đó 0 4 f(x)\, d x bằng
  40. Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình cases x = -1 - 2t \\ y = t \\ z = 1 + t cases và điểm A(1;2;3). Mặt phẳng (P) chứa d sao cho d(A,(P)) lớn nhấ
  41. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và AC = a. Biết tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy; góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng
  42. Câu 1: Trên tập hợp các số phức, cho biết phương trình z 2 - 4z + c d = 0 (với c Z ; d N * và phân số c d tối giản) có hai nghiệm z 1, z 2. Gọi A, B lần lượt là các điểm biểu diễn hình họ
  43. Câu 1: Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị là đường cong hình dưới. 1 Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f(f(x)) = 1 là
  44. Câu 1: Cho khối trụ (T), AB và CD lần lượt là hai đường kính trên mặt đáy của (T). Bết góc giữa AB và CD là 30 0, AB = 6 và thể tích khối ABCD là 30. Khi đó thể tích khối trụ (T) là:
  45. Câu 1: Có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số m sao cho phương trình 2 2 x - (m + 1) 2 x + 2m - 3 = 0 có đúng 2 nghiệm phân biệt thuộc khoảng (2;16)?
  46. Câu 1: Cho hàm số bậc bốn y = f(x) sao cho f(0) = 2 và hàm số y = f'(x) có đồ thị trong hình vẽ bên. 1 Xác định số điểm cực trị của hàm số y = |4f(x - 2) + x 2 - 4x|.
  47. Câu 1: Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [1;2] thỏa mãn f(2) = 0, 1 2 [f'(x)] 2\, d x = 1 45 và 1 2 (x - 1)f(x)\, d x = - 1 30 . Tính I = 1 2 f(x)\, d x
  48. Câu 1: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P): 5x + by + cz + d = 0 đi qua hai điểm A(-1;5;7), B(4;2;3) và cắt mặt cầu (S): (x + 1) 2 + (y - 2) 2 + (z - 3) 2 = 25 theo giao tuyến là đường t
  49. Câu 1: Xét các số phức z 1, z 2 thỏa mãn |z 1 - 1 + 2i| = 3; |z 2 + 2021 - 6i| = |z 2 + 2021 - 4i| và số phức z thỏa mãn rằng biểu thức P = |z - z 1| + |z - z 2| đạt giá trị nhỏ nhất. Giá
  50. Câu 1: Cho các số thực x, y thoả mãn e x 2 + 2y 2 + e xy (x 2 - xy + y 2 - 1) - e 1 + xy + y 2 = 0. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = 1 1 + xy . Bi
THPT#Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023#THPT Hải Đảo#Trắc nghiệm Toán
Đề mở công khai

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán trường THPT Hải Đảo – Quảng Ninh (Mã đề 201)

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán trường THPT Hải Đảo (Mã 201) gồm 50 câu trắc nghiệm về hình học, đại số và số học. Có đáp án và lời giải chi tiết, làm trực tiếp biết điểm ngay.

90 phút
50 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Tải đề gốc
Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (50 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Cho hàm số bậc ba có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Hình 1
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một hình trụ có bán kính đáy bằng , khoảng cách giữa hai đáy bằng . Thể tích của khối trụ đã cho bằng.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Xem đầy đủ toàn bộ 45 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 50)
Trong không gian với hệ tọa độ , viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm và chứa trục .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, , vuông góc với đáy (tham khảo hình vẽ). Giá trị tang của góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng
Hình 1
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với mặt phẳng .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , cho mặt cầu . Tâm mặt cầu có tọa độ là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , vectơ là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng nào sau đây ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như sau
Hình 1
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
Hàm số đạt cực đại tại và đạt cực tiểu tại .
B.
Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng .
C.
Hàm số có đúng một điểm cực trị.
D.
Hàm số đạt cực đại tại và đạt cực tiểu tại .
Biết giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên lần lượt là và . Giá trị của bằng :
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tìm họ nguyên hàm của hàm số .
A.
B.
C.
D.
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau
Hình 1
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình lập phương có . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho số phức . Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức có tọa độ là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên và là một số thực khác . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Với các số thực dương bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A.
B.
C.
D.
Cho hàm số có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là
Hình 1
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp tứ giác có đáy là hình vuông cạnh bằng , chiều cao bằng . Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số liên tục trên và là số thực dương. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số lần lượt là :
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , phương trình của đường thẳng đi qua điểm và có vectơ chỉ phương là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Từ một nhóm học sinh gồm nam và nữ, chọn ngẫu nhiên học sinh. Tính xác suất chọn được học sinh có cả nam và nữ.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số thỏa mãn các điều kiện . Khi đó bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng có phương trình và điểm . Mặt phẳng chứa sao cho lớn nhất. Khi đó tọa độ vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là:
A.
B.
C.
D.
Cho hình chóp có đáy là hình thoi cạnh và . Biết tam giác cân tại và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy; góc giữa đường thẳng và mặt phẳng đáy bằng . Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trên tập hợp các số phức, cho biết phương trình (với và phân số tối giản) có hai nghiệm . Gọi lần lượt là các điểm biểu diễn hình học của trên mặt phẳng . Biết tam giác đều, giá trị của biểu thức bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số bậc ba có đồ thị là đường cong hình dưới.
Hình 1
Số nghiệm thực phân biệt của phương trình là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho khối trụ , và lần lượt là hai đường kính trên mặt đáy của . Bết góc giữa và là , và thể tích khối là . Khi đó thể tích khối trụ là:
A.
B.
C.
D.
Có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số sao cho phương trình có đúng nghiệm phân biệt thuộc khoảng ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số bậc bốn sao cho và hàm số có đồ thị trong hình vẽ bên.
Hình 1
Xác định số điểm cực trị của hàm số .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên đoạn thỏa mãn và . Tính
A.
B.
C.
D.
Trong không gian , mặt phẳng đi qua hai điểm , và cắt mặt cầu theo giao tuyến là đường tròn có chu vi nhỏ nhất. Tính giá trị biểu thức .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Xét các số phức thỏa mãn và số phức thỏa mãn rằng biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất. Giá trị lớn nhất của là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho các số thực thoả mãn . Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức . Biểu thức có giá trị bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán trường THPT Hải Đảo – Quảng Ninh (Mã đề 201)?
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán trường THPT Hải Đảo – Quảng Ninh (Mã đề 201) - Có Đáp Án & Làm Bài Online | dethichuan.com