Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề Số 16 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề Số 2 với 40 câu hỏi, bao gồm các chuyên đề Hóa hữu cơ, Hóa vô cơ. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 40 câu hỏi trong Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề Số 16

  1. Câu 1: Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NH 3 thì dung dịch chuyển thành
  2. Câu 2: Khí CO không khử được hợp chất nào sau đây?
  3. Câu 3: Khi điện phân KCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra
  4. Câu 4: Cho hỗn hợp A gồm hai este X, Y đều mạch hở không phân nhánh và không chứa nhóm chức khác (M X < M Y). Đốt cháy X cũng như Y với lượng O 2 vừa đủ thì số mol O 2 đã phản ứng bằng số
  5. Câu 5: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C 4H 8O 3. X có khả năng tham gia phản ứng với Na, với dung dịch NaOH và phản ứng tráng bạc. Sản phẩm thủy phân của X trong môi trường kiề
  6. Câu 6: Cho các phát biểu sau: (a) Có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh của cá. (b) Thủy phân hoàn toàn các triglixerit đều thu được glixerol. (c) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi tốt hơn ca
  7. Câu 7: Benzyl amin có công thức phân tử là
  8. Câu 8: Thủy phân 356 gam tristearin với hiệu suất 60\% trong dung dịch KOH dư thu được m gam muối. Giá trị của m là
  9. Câu 9: Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
  10. Câu 10: Lên men rượu m gam tinh bột thu được V lít CO 2 (đktc). Toàn bộ lượng CO 2 sinh ra được hấp thụ vào dung dịch Ca(OH) 2 dư thu được 12 gam kết tủa. Biết hiệu suất quá trình lên men
  11. Câu 11: X và Y là hai cacbohidrat. X là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt nhưng không ngọt bằng đường mía. Y là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị. Tên
  12. Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 2,52 gam hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl thu được 2,688 lít H 2 (đkc). Cùng lượng hỗn hợp này nếu hòa tan hoàn toàn bằng H 2SO 4 đặc nóng thì thu được 0,12 mo
  13. Câu 13: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là
  14. Câu 14: X có công thức phân tử C 3H 12 O 3N 2. X tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng nhẹ) hoặc HCl đều có khí thoát ra. Lấy 18,6 gam X tác dụng hoàn toàn với 400 ml dung dịch NaOH 1M. Sa
  15. Câu 15: Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu có thể dùng dung dịch nào sau đây?
  16. Câu 16: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic, p-crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
  17. Câu 17: Một mol hợp chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HNO 3 đặc, nóng tạo được nhiều mol khí nhất?
  18. Câu 18: Cả 2 kim loại trong cặp nào sau đây đều không tan trong dung dịch HNO 3 đặc nguội
  19. Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng:
  20. Câu 20: Phát biểu nào sau đây sai:
  21. Câu 21: Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau: - Phần 1: tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H 2. - Phần 2: tác dụng với lượng dư dung dịch HNO 3 loãng, sinh ra y mol
  22. Câu 22: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước ở nhiệt độ thường
  23. Câu 23: Chất nào dưới đây không tan trong dung dịch HCl loãng
  24. Câu 24: Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa màu trắng?
  25. Câu 25: Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch
  26. Câu 26: Cho khí CO dư đi hỗn hợp X gồm CuO, FeO và MgO nung nóng thu được hỗn hợp Y. Cho Y vào dung dịch FeCl 3 dư thu được chất rắn Z. Vậy Z là
  27. Câu 27: Thủy phân este X thu được axit propionic và metanol. CTPT của X là
  28. Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 1,52 gam chất X cần 0,56 lít oxi (đktc), thu được hỗn hợp khí gồm CO 2, N 2 và hơi nước. Sau khi ngưng tụ hơi nước hỗn hợp khí còn lại có khối lượng là 1,6 gam v
  29. Câu 29: Sục 4,48 lít khí CO 2 (đkc) vào 1 lít dung dịch hỗn hợp Ba(OH) 2 0,12M và NaOH 0,06M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
  30. Câu 30: Cho m gam hỗn hợp bột X gồm Fe, Cu vào 600 ml dung dịch AgNO 3 1M. Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chứa 3 muối (không có AgNO 3) có khối lượng giảm 50 gam so với ban
  31. Câu 31: Chất nào sau đây có cùng phân tử khối với glucozo?
  32. Câu 32: Este no, đơn chức, mạch hở Y chứa 43,243\% oxi về khối lượng. CTPT của Y là
  33. Câu 33: Thuốc thử duy nhất để nhận biết 3 dung dịch HCl, NaOH, H 2SO 4 là
  34. Câu 34: Chọn phát biểu đúng?
  35. Câu 35: Hidro hóa axetilen khi có mặt chất xúc tác Pd/PbCO 3 thu được sản phẩm gì?
  36. Câu 36: Phát biểu nào sau đây không đúng?
  37. Câu 37: Oxi hóa 7,56 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al có khối lượng mol trung bình là 25,2 bằng một lượng vừa đủ hỗn hợp khí Cl 2 và O 2 (đkc) có tỉ khối so với hidro là 20,756 thu được hỗn hợp
  38. Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 19,32 gam hỗn hợp E gồm hai peptit mạch hở, hơn kém nhau hai nguyên tử cacbon, đều được tạo từ Gly và Ala (M X < M Y) cần dùng 0,855 mol O 2, sản phẩm cháy gồm C
  39. Câu 39: Nhận xét nào sau đây đúng?
  40. Câu 40: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề Số 16

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề Số 2 với 40 câu hỏi, bao gồm các chuyên đề Hóa hữu cơ, Hóa vô cơ. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

90 phút
40 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề Số 16
Cấu trúc & Thời lượng40 câu hỏi • Thời gian làm bài 90 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • Đề Sở GD&ĐT • Kỳ thi • Hóa Học • THPT • 2022
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (40 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NH thì dung dịch chuyển thành
A.
màu hồng.
B.
không màu.
C.
màu đỏ.
D.
màu cam.
Khi điện phân KCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra
A.
sự oxi hoá ion Cl.
B.
sự khử ion Cl.
C.
sự oxi hoá ion K.
D.
sự khử ion K.
Cho hỗn hợp A gồm hai este X, Y đều mạch hở không phân nhánh và không chứa nhóm chức khác (M < M). Đốt cháy X cũng như Y với lượng O vừa đủ thì số mol O đã phản ứng bằng số mol CO thu được. Đun nóng 30,24 gam hỗn hợp A (số mol X gấp 1,5 lần số mol Y) cần dùng 400ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp B chứa 2 ancol và hỗn hợp D chứa 2 muối. Dẫn toàn bộ B qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 15,2 gam. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp D cần dùng 0,42 mol O. Tổng số nguyên tử trong Y là
A.
22.
B.
21.
C.
20.
D.
19.
Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là CHO. X có khả năng tham gia phản ứng với Na, với dung dịch NaOH và phản ứng tráng bạc. Sản phẩm thủy phân của X trong môi trường kiềm có khả năng hoà tan Cu(OH) tạo thành dung dịch màu xanh lam. Công thức cấu tạo của X có thể là
A.
HCOOCHCHCHOH.
B.
CHCOOCHCHOH.
C.
HCOOCHCH(OH)CH.
D.
CHCH(OH)CH(OH)CHO.
Xem đầy đủ toàn bộ 35 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 40)
Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh của cá.
(b) Thủy phân hoàn toàn các triglixerit đều thu được glixerol.
(c) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi tốt hơn cao su chưa lưu hóa.
(d) Khi nấu canh cua, riêu cua nổi lên trên là hiện tượng đông tụ protein.
(e) Vải làm từ tơ nilon-6,6 kém bền trong nước xà phòng có tính kiềm.
(g) Muối mononatri glutamat được sử dụng làm mì chính (bột ngọt).
Số nhận xét đúng là
A.
3.
B.
6.
C.
5.
D.
4.
Thủy phân 356 gam tristearin với hiệu suất 60\% trong dung dịch KOH dư thu được m gam muối. Giá trị của m là
A.
644,00.
B.
213,12.
C.
386,40.
D.
231,84.
Lên men rượu m gam tinh bột thu được V lít CO (đktc). Toàn bộ lượng CO sinh ra được hấp thụ vào dung dịch Ca(OH) dư thu được 12 gam kết tủa. Biết hiệu suất quá trình lên men là 90\%. Giá trị của m là
A.
43,2.
B.
8,75.
C.
9,72.
D.
10,8.
X và Y là hai cacbohidrat. X là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt nhưng không ngọt bằng đường mía. Y là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị. Tên gọi của X, Y lần lượt là
A.
fructozơ và tinh bột.
B.
glucozơ và xenlulozơ.
C.
fructozơ và xenlulozơ.
D.
glucozơ và tinh bột.
Hòa tan hoàn toàn 2,52 gam hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl thu được 2,688 lít H (đkc). Cùng lượng hỗn hợp này nếu hòa tan hoàn toàn bằng HSO đặc nóng thì thu được 0,12 mol một sản phẩm khử X duy nhất. X là
A.
S.
B.
S hoặc SO.
C.
HS.
D.
SO.
Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là
A.
1s2s2p3s.
B.
1s2s2p.
C.
1s2s2p 3s3p.
D.
1s2s2p3s.
X có công thức phân tử CHON. X tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng nhẹ) hoặc HCl đều có khí thoát ra. Lấy 18,6 gam X tác dụng hoàn toàn với 400 ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A.
22,75
B.
20,35
C.
21,20
D.
19,9
Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A.
NaCO.
B.
CaCl.
C.
KCl.
D.
Ca(OH).
Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic, p-crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A.
5.
B.
4.
C.
3.
D.
6.
Một mol hợp chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HNO đặc, nóng tạo được nhiều mol khí nhất?
A.
FeCO.
B.
Fe(OH).
C.
FeSO.
D.
ZnO.
Cả 2 kim loại trong cặp nào sau đây đều không tan trong dung dịch HNO đặc nguội
A.
Fe, Al.
B.
Ag, Fe.
C.
Zn, Fe.
D.
Cu, Al.
Phát biểu nào sau đây đúng:
A.
Thủy phân este bằng dung dịch kiềm luôn thu được muối và ancol.
B.
Chất béo là trieste của glixerol với axit cacboxylic no, đơn chức.
C.
a mol este đơn chức không no bất kỳ cháy hết đều tạo ít nhất 3a mol CO.
D.
Đốt cháy 1 este đơn chức cho số mol nước bằng số mol CO.
Phát biểu nào sau đây sai:
A.
CrO tan được trong dung dịch NaOH loãng.
B.
Dung dịch KCrO có màu da cam.
C.
Trong hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6.
D.
CrO là oxit axit.
Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1: tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H.
- Phần 2: tác dụng với lượng dư dung dịch HNO loãng, sinh ra y mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất).
Quan hệ giữa x và y là
A.
x = 4y.
B.
x = y.
C.
x = 2y.
D.
y = 2x.
Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa màu trắng?
A.
HSO.
B.
AlCl.
C.
Ca(HCO).
D.
FeCl.
Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch
A.
AlCl.
B.
AgNO.
C.
CuSO.
D.
HCl.
Cho khí CO dư đi hỗn hợp X gồm CuO, FeO và MgO nung nóng thu được hỗn hợp Y. Cho Y vào dung dịch FeCl dư thu được chất rắn Z. Vậy Z là
A.
Cu.
B.
Cu và MgO.
C.
Cu, FeO và MgO.
D.
MgO.
Thủy phân este X thu được axit propionic và metanol. CTPT của X là
A.
CHCOOCH.
B.
CHCOOCH.
C.
CHCOOCH.
D.
CH=CHCOOCH.
Đốt cháy hoàn toàn 1,52 gam chất X cần 0,56 lít oxi (đktc), thu được hỗn hợp khí gồm CO, N và hơi nước. Sau khi ngưng tụ hơi nước hỗn hợp khí còn lại có khối lượng là 1,6 gam và có tỷ khối hơi đối với hidro là 20. Công thức đơn giản nhất của X là
A.
CHON
B.
CHON
C.
CHON
D.
CHON
Sục 4,48 lít khí CO (đkc) vào 1 lít dung dịch hỗn hợp Ba(OH) 0,12M và NaOH 0,06M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
13,79.
B.
23,64.
C.
19,70.
D.
7,88.
Cho m gam hỗn hợp bột X gồm Fe, Cu vào 600 ml dung dịch AgNO 1M. Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chứa 3 muối (không có AgNO) có khối lượng giảm 50 gam so với ban đầu. Giá trị của m là
A.
14,8.
B.
17,6.
C.
114,8.
D.
64,8.
Chất nào sau đây có cùng phân tử khối với glucozo?
A.
Tinh bột.
B.
Xenlulozo.
C.
Saccarozo.
D.
Fructozo.
Este no, đơn chức, mạch hở Y chứa 43,243\% oxi về khối lượng. CTPT của Y là
A.
CHO.
B.
CHO.
C.
CHO.
D.
CHO.
Thuốc thử duy nhất để nhận biết 3 dung dịch HCl, NaOH, HSO là
A.
Dung dịch Ba(HCO).
B.
Zn.
C.
quỳ tím.
D.
NaHCO.
Chọn phát biểu đúng?
A.
Benzyl axetat có mùi thơm của chuối chín.
B.
Tất cả các este đều có phản ứng thủy phân.
C.
Đốt cháy este no, mạch hở luôn thu được số mol CO bằng số mol HO.
D.
Este là sản phẩm của phản ứng giữa axit và ancol.
Hidro hóa axetilen khi có mặt chất xúc tác Pd/PbCO thu được sản phẩm gì?
A.
etan.
B.
propen.
C.
etin.
D.
eten.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò chất khử.
B.
Trong công nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp điện phân AlO nóng chảy.
C.
Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO đặc nguội.
D.
Al(OH) phản ứng được với dung dịch KOH và dung dịch HCl.
Oxi hóa 7,56 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al có khối lượng mol trung bình là 25,2 bằng một lượng vừa đủ hỗn hợp khí Cl và O (đkc) có tỉ khối so với hidro là 20,756 thu được hỗn hợp Y. Để hòa tan hết hỗn hợp Y cần tối thiểu bao nhiêu gam dung dịch HCl 18,25\%.
A.
124 gam.
B.
20 gam.
C.
62 gam.
D.
40 gam.
Đốt cháy hoàn toàn 19,32 gam hỗn hợp E gồm hai peptit mạch hở, hơn kém nhau hai nguyên tử cacbon, đều được tạo từ Gly và Ala (M < M) cần dùng 0,855 mol O, sản phẩm cháy gồm CO, HO và N được dẫn qua dung dịch Ca(OH) dư, thấy khối lượng bình tăng 42,76 gam. Phần trăm khối của X trong E gần nhất?
A.
40,4\%.
B.
32,2\%.
C.
35,3\%.
D.
38,8\%.
Nhận xét nào sau đây đúng?
A.
Đa số các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
B.
Các polime là các chất rắn hoặc lỏng dễ bay hơi.
C.
Các polime đều bền vững trong môi trường axit, môi trường bazo.
D.
Đa số các polime dễ tan trong các dung môi thông thường.
Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
A.
Vàng.
B.
Nhôm.
C.
Bạc.
D.
Đồng.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề Số 16?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →