Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021 Đợt 2 Khoa Học Tự Nhiên Hóa Học (Mã Đề 223) - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021 Đợt 2 môn Khoa Học Tự Nhiên Hóa Học với 40 câu hỏi. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com), bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

Danh sách 40 câu hỏi trong Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021 Đợt 2 Khoa Học Tự Nhiên Hóa Học (Mã Đề 223)

  1. Câu 1: Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn?
  2. Câu 1: Chất nào sau đây tác dụng với NaHCO 3 sinh ra khí CO 2?
  3. Câu 1: Chất nào sau đây là chất béo?
  4. Câu 1: Natri dicromat là muối của axit dicromic, có màu da cam của ion dicromat. Công thức của natri dicromat là
  5. Câu 1: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch KOH loãng?
  6. Câu 1: Chất nào sau đây là amino axit?
  7. Câu 1: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn kim loại Ag?
  8. Câu 1: Trong mạch của polime nào sau đây có nguyên tử clo?
  9. Câu 1: Canxi sunfat là chất rắn, màu trắng, ít tan trong nước. Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước gọi là thạch cao sống. Công thức của canxi sunfat là
  10. Câu 1: Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng lớn nhất?
  11. Câu 1: Khí X là thành phần chính của khí thiên nhiên. Khí X không màu, nhẹ hơn không khí và là một trong những khí gây hiệu ứng nhà kính. Khí X là
  12. Câu 1: Kim loại K tác dụng với H 2O tạo ra sản phẩm gồm H 2 và chất nào sau đây?
  13. Câu 1: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
  14. Câu 1: Chất nào sau đây là thành phần chính của bông nõn?
  15. Câu 1: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
  16. Câu 1: Muối Fe 2(SO 4) 3 dễ tan trong nước, khi kết tinh thường ở dạng ngậm nước như Fe 2(SO 4) 3.9H 2O. Tên gọi của Fe 2(SO 4) 3 là
  17. Câu 1: Chất nào sau đây là amin bậc ba?
  18. Câu 1: Kim loại nào sau đây tác dụng với H 2O ở nhiệt độ thường?
  19. Câu 1: Chất nào sau đây là este?
  20. Câu 1: Khi đun nóng, kim loại Al tác dụng với chất nào sau đây tạo ra AlCl 3?
  21. Câu 1: Cho FeO tác dụng với dung dịch HCl dư, sinh ra chất nào sau đây?
  22. Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 5,10 gam Al 2O 3 trong lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
  23. Câu 1: Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), poli(etylen terephtalat), polietilen, nilon-6,6. Số polime tổng hợp là
  24. Câu 1: Dung dịch chất X hòa tan Cu(OH) 2, thu được dung dịch màu xanh lam. Mặt khác, X bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit. Chất X là
  25. Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 2,25 gam glyxin trong O 2 thu được CO 2, H 2O và V lít khí N 2. Giá trị của V là
  26. Câu 1: Cho este X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm gồm natri propionat và ancol metylic. Công thức của X là
  27. Câu 1: Cho 11,66 gam Na 2CO 3 tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí CO 2. Giá trị của V là
  28. Câu 1: Tiến hành sản xuất rượu vang bằng phương pháp lên men rượu với nguyên liệu là 16,8 kg quả nho tươi (chứa 15% glucozơ về khối lượng), thu được V lít rượu vang 13,8°. Biết khối lượng
  29. Câu 1: Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và hai oxit sắt trong khí trơ, thu được hỗn hợp rắn X. Nghiền nhỏ X, trộn đều rồi chia thành hai phần. Phần một phản ứng được tối đa với dung dịch ch
  30. Câu 1: Cho sơ đồ chuyển hóa: Biết: X, Y, Z, E, F là các hợp chất khác nhau, mỗi mũi tên ứng với một phương trình hoá học của phản ứng xảy ra giữa hai chất tương ứng. Các chất X, Y, Z thỏa
  31. Câu 1: Hỗn hợp E gồm hai amin X, Y đồng đẳng kế tiếp (M X < M Y và phân tử X có số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử nito) và hai ankin đồng đẳng kế tiếp (có số mol bằng nhau). Đốt
  32. Câu 1: Tiến hành hai thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1: Cho 1 ml dung dịch anilin vào ống nghiệm 1 rồi nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch. Thí nghiệm 2: Cho 1 ml dung dịch anilin vào ống nghiệm
  33. Câu 1: Cho hai chất hữu cơ no, mạch hở E, F (đều có công thức phân tử C 4H 6O 4 và có 2 nhóm chức este) tham gia phản ứng theo đúng tỉ lệ mol như sơ đồ dưới đây: Biết: X và Z là các ancol
  34. Câu 1: Nung nóng a mol hỗn hợp X gồm propen, axetilen và hidro với xúc tác Ni trong bình kín (chỉ xảy ra phản ứng cộng H 2), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H 2 là 17. Đốt cháy h
  35. Câu 1: Trong bình kín dung tích không đổi chứa hỗn hợp khí X gồm H 2 và N 2 (chất xúc tác thích hợp), áp suất trong bình là p atm, tỉ khối của X so với H 2 là 5. Nung nóng bình để thực hi
  36. Câu 1: Hỗn hợp E gồm hai triglixerit X và Y có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3. Xà phòng hóa hoàn toàn E bằng dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp muối gồm C 15 H 31 COONa, C 17 H 31 COONa và
  37. Câu 1: Cho các phát biểu sau: (a) Amilopectin là polime có mạch không phân nhánh. (b) Đường glucozơ ngọt hơn đường saccarozơ. (c) Dùng phản ứng màu biure phân biệt được Gly-Ala với Gly-Al
  38. Câu 1: Hỗn hợp T gồm ba este mạch hở X (đơn chức), Y (hai chức), Z (ba chức) đều được tạo thành từ axit cacboxylic có mạch cacbon không phân nhánh và ancol. Đốt cháy hoàn toàn a gam T, th
  39. Câu 1: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al và CuO vào dung dịch chứa 0,48 mol HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa muối, 0,09 mol H 2 và 13,65 gam kim loại. Gi
  40. Câu 1: Cho các phát biểu sau: (a) Khi trộn khí NH 3 với khí HCl thì xuất hiện "khói" trắng. (b) Đun nóng dung dịch Ca(HCO 3) 2 sinh ra khí và kết tủa. (c) Dung dịch HCl đặc tác dụng được

Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021 Đợt 2 Khoa Học Tự Nhiên Hóa Học (Mã Đề 223)

Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021 Đợt 2 môn Khoa Học Tự Nhiên Hóa Học với 40 câu hỏi. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com), bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

50 phút
40 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiKỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021 Đợt 2 Khoa Học Tự Nhiên Hóa Học (Mã Đề 223)
Cấu trúc & Thời lượng40 câu hỏi • Thời gian làm bài 50 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • Kỳ Thi Tốt Nghiệp • Hóa Học • THPT • 2021 • Mã Đề 223
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 50 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (40 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Chất nào sau đây tác dụng với NaHCO sinh ra khí CO?
A.
HCOOH.
B.
CHCHO.
C.
CHOH.
D.
HCOONa.
Natri dicromat là muối của axit dicromic, có màu da cam của ion dicromat. Công thức của natri dicromat là
A.
NaCrO.
B.
NaCrO.
C.
KCrO.
D.
NaCrO.
Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch KOH loãng?
A.
Al(OH).
B.
Cu(OH).
C.
Fe(OH).
D.
Mg(OH).
Xem đầy đủ toàn bộ 35 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 40)
Trong mạch của polime nào sau đây có nguyên tử clo?
A.
Polietilen.
B.
Poli(vinyl clorua).
C.
Poliacrilonitrin.
D.
Polibutadien.
Canxi sunfat là chất rắn, màu trắng, ít tan trong nước. Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước gọi là thạch cao sống. Công thức của canxi sunfat là
A.
CaSO.
B.
CaO.
C.
Ca(OH).
D.
CaCO.
Khí X là thành phần chính của khí thiên nhiên. Khí X không màu, nhẹ hơn không khí và là một trong những khí gây hiệu ứng nhà kính. Khí X là
A.
CH.
B.
CO.
C.
NO.
D.
O.
Kim loại K tác dụng với HO tạo ra sản phẩm gồm H và chất nào sau đây?
A.
KO.
B.
KClO.
C.
KOH.
D.
KO.
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
A.
Cu.
B.
K.
C.
Au.
D.
Ag.
Chất nào sau đây là thành phần chính của bông nõn?
A.
Saccarozơ.
B.
Xenlulozơ.
C.
Glucozơ.
D.
Tinh bột.
Muối Fe(SO) dễ tan trong nước, khi kết tinh thường ở dạng ngậm nước như Fe(SO).9HO. Tên gọi của Fe(SO) là
A.
sắt(II) sunfua.
B.
sắt(III) sunfat.
C.
sắt(II) sunfat.
D.
sắt(II) sunfit.
Khi đun nóng, kim loại Al tác dụng với chất nào sau đây tạo ra AlCl?
A.
NaCl.
B.
S.
C.
Cl.
D.
O.
Cho FeO tác dụng với dung dịch HCl dư, sinh ra chất nào sau đây?
A.
FeCl.
B.
Fe(OH).
C.
FeCl.
D.
H.
Hòa tan hoàn toàn 5,10 gam AlO trong lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A.
26,70.
B.
21,36.
C.
13,35.
D.
16,02.
Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), poli(etylen terephtalat), polietilen, nilon-6,6. Số polime tổng hợp là
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
4.
Dung dịch chất X hòa tan Cu(OH), thu được dung dịch màu xanh lam. Mặt khác, X bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit. Chất X là
A.
saccarozơ.
B.
glucozơ.
C.
fructozơ.
D.
anbumin.
Đốt cháy hoàn toàn 2,25 gam glyxin trong O thu được CO, HO và V lít khí N. Giá trị của V là
A.
0,672.
B.
0,566.
C.
0,336.
D.
0,283.
Cho este X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm gồm natri propionat và ancol metylic. Công thức của X là
A.
HCOOCH.
B.
CHCOOCH.
C.
CHCOOCH.
D.
CHCOOCH.
Cho 11,66 gam NaCO tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí CO. Giá trị của V là
A.
4,480.
B.
2,240.
C.
3,360.
D.
2,464.
Tiến hành sản xuất rượu vang bằng phương pháp lên men rượu với nguyên liệu là 16,8 kg quả nho tươi (chứa 15% glucozơ về khối lượng), thu được V lít rượu vang 13,8°. Biết khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/ml. Giả thiết trong thành phần quả nho tươi chỉ có glucozơ bị lên men rượu; hiệu suất toàn bộ quá trình sản xuất là 60%. Giá trị của V là
A.
10,5.
B.
11,6.
C.
7,0.
D.
3,5.
Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và hai oxit sắt trong khí trơ, thu được hỗn hợp rắn X. Nghiền nhỏ X, trộn đều rồi chia thành hai phần. Phần một phản ứng được tối đa với dung dịch chứa 0,1 mol NaOH, thu được 0,03 mol H. Phần hai tan hết trong dung dịch chứa 0,72 mol HSO đặc nóng, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa và 0,27 mol SO (sản phẩm khử duy nhất của HSO). Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 0,009 mol KMnO trong dung dịch HSO loãng dư. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A.
26,95.
B.
33,32.
C.
28,84.
D.
32,34.
Cho sơ đồ chuyển hóa:

Biết: X, Y, Z, E, F là các hợp chất khác nhau, mỗi mũi tên ứng với một phương trình hoá học của phản ứng xảy ra giữa hai chất tương ứng. Các chất X, Y, Z thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A.
Ca(OH), HCl, NaOH.
B.
HCl, NaOH, CO.
C.
Ba(OH), CO, HCl.
D.
NaOH, CO, HCl.
Hỗn hợp E gồm hai amin X, Y đồng đẳng kế tiếp (M < M và phân tử X có số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử nito) và hai ankin đồng đẳng kế tiếp (có số mol bằng nhau). Đốt cháy hoàn toàn 0,07 mol E, thu được 0,025 mol N, 0,17 mol CO và 0,225 mol HO. Phần trăm khối lượng của X trong E là
A.
28,21%.
B.
55,49%.
C.
42,32%.
D.
36,99%.
Tiến hành hai thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho 1 ml dung dịch anilin vào ống nghiệm 1 rồi nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch.
Thí nghiệm 2: Cho 1 ml dung dịch anilin vào ống nghiệm 2 rồi thêm vài giọt nước brom.
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Ở thí nghiệm 2, nếu thay nước brom bằng dung dịch HCl thì hiện tượng xảy ra và tương tự.
B.
Kết thúc thí nghiệm 2 trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu trắng.
C.
Ở thí nghiệm 1, nếu thay anilin bằng metylamin thì quỳ tím sẽ chuyển màu xanh.
D.
Ở thí nghiệm 2 xảy ra phản ứng thế brom vào nhân thơm của anilin.
Cho hai chất hữu cơ no, mạch hở E, F (đều có công thức phân tử CHO và có 2 nhóm chức este) tham gia phản ứng theo đúng tỉ lệ mol như sơ đồ dưới đây:


Biết: X và Z là các ancol có số nhóm chức khác nhau; T là chất hữu cơ no, mạch hở. Cho các phát biểu sau:
(a) Chất Z thuộc loại ancol no, hai chức, mạch hở.
(b) Chất Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(c) Chất X có nhiệt độ sôi thấp hơn ancol etylic.
(d) Có hai công thức cấu tạo thoả mãn tính chất của E.
(e) Chất T tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được CHCOOH.
Số phát biểu đúng là
A.
1.
B.
3.
C.
4.
D.
2.
Nung nóng a mol hỗn hợp X gồm propen, axetilen và hidro với xúc tác Ni trong bình kín (chỉ xảy ra phản ứng cộng H), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H là 17. Đốt cháy hết Y, thu được 0,84 mol CO và 1,08 mol HO. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là
A.
1,14.
B.
0,60.
C.
0,84.
D.
0,72.
Trong bình kín dung tích không đổi chứa hỗn hợp khí X gồm H và N (chất xúc tác thích hợp), áp suất trong bình là p atm, tỉ khối của X so với H là 5. Nung nóng bình để thực hiện phản ứng tổng hợp NH, rồi làm nguội bình về nhiệt độ ban đầu, thu được hỗn hợp khí Y, áp suất trong bình là 0,88p atm. Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH là
A.
26,0%.
B.
19,5%.
C.
24,0%.
D.
20,0%.
Hỗn hợp E gồm hai triglixerit X và Y có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3. Xà phòng hóa hoàn toàn E bằng dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp muối gồm CHCOONa, CHCOONa và CHCOONa. Khi cho m gam E tác dụng với H dư (xúc tác Ni, t°) thì số mol H phản ứng tối đa là 0,07 mol. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E, thu được 2,65 mol CO và 2,48 mol HO. Khối lượng của X trong m gam E là
A.
24,96 gam.
B.
16,60 gam.
C.
17,12 gam.
D.
16,12 gam.
Cho các phát biểu sau:
(a) Amilopectin là polime có mạch không phân nhánh.
(b) Đường glucozơ ngọt hơn đường saccarozơ.
(c) Dùng phản ứng màu biure phân biệt được Gly-Ala với Gly-Ala-Gly.
(d) Cồn 70° có tác dụng diệt virut nên được dùng làm nước rửa tay ngăn ngừa COVID-19.
(e) Trong cơ thể người, chất béo bị oxi hóa chậm thành CO, HO và cung cấp năng lượng.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
5.
C.
4.
D.
2.
Hỗn hợp T gồm ba este mạch hở X (đơn chức), Y (hai chức), Z (ba chức) đều được tạo thành từ axit cacboxylic có mạch cacbon không phân nhánh và ancol. Đốt cháy hoàn toàn a gam T, thu được HO và 1,54 mol CO. Xà phòng hóa hoàn toàn a gam T bằng lượng vừa đủ 620 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp F gồm hai muối có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử và 19,44 gam hỗn hợp E gồm hai ancol. Đốt cháy toàn bộ F thu được HO, NaCO và 0,61 mol CO. Khối lượng của Y trong a gam T là
A.
2,36 gam.
B.
5,84 gam.
C.
4,72 gam.
D.
2,92 gam.
Cho m gam hỗn hợp X gồm Al và CuO vào dung dịch chứa 0,48 mol HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa muối, 0,09 mol H và 13,65 gam kim loại. Giá trị của m là
A.
17,67.
B.
21,18.
C.
20,37.
D.
27,27.
Cho các phát biểu sau:
(a) Khi trộn khí NH với khí HCl thì xuất hiện "khói" trắng.
(b) Đun nóng dung dịch Ca(HCO) sinh ra khí và kết tủa.
(c) Dung dịch HCl đặc tác dụng được với kim loại Cu sinh ra khí H.
(d) Sắt tây là sắt được tráng thiếc, lớp thiếc có vai trò bảo vệ sắt khỏi bị ăn mòn.
Số phát biểu đúng là
A.
1.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021 Đợt 2 Khoa Học Tự Nhiên Hóa Học (Mã Đề 223)?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →