Rút gọn biểu thức:
a. .
b.

Đáp án chính thức: Tự luận
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Câu 117:

a) .
Áp dụng công thức tổng hai cosin: với , :

Vậy .

b) (với điều kiện mẫu khác 0).
Tử số: , nên tử số .
Mẫu số: , nên mẫu số .
Do đó (với , ).

Kết quả: ; .
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 11 THPT Yên Hòa 2026-2027

432 câu hỏi•Thời gian 90 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (432 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 110:Cho a + a = 5 4 . Tính giá trị các biểu thức sau: a) A = a. a b) B = a - a c) C = 3 a - 3 a
Xem →
Câu 111:Cho a - a = 3. Tính giá trị các biểu thức sau: a) A = 2 a + 2 a b) B = a + a c) C = 4 a - 4 a
Xem →
Câu 112:Rút gọn các biểu thức sau: a) B = ( - x ) + (x - 3 2 ) - ( 2 + x ) ( 3 2 - x ) b) C = (-4 , 8 ). (-5 , 7 ) (-5 , 2 ) + (-6 , 7 ). (-5 , 8 )
Xem →
Câu 113:Tính giá trị các biểu thức sau: a) A= (-328 0). 958 0 572 0 - (-508 0). (-1022 0) (-212 0) b) A= (-288 ). 72 (-162 ). 108 - 18 c) A= 160 0.
Xem →
Câu 114:CMR biểu thức A= 2 x+ 2 ( 3 +x )+ 2 ( 3 -x ) không phụ thuộc x
Xem →
Câu 115:Chứng minh các đẳng thức sau: a) a. b= a+ b a+ b b) a a- a - a a- a = 1+ 2 a 1- 2 a c) 1- 2 a 1+ a - 2 a 1+ a = a. a d) 2 a a- a - a+ a 2 a-
Xem →
Câu 116:Tính giá trị của biểu thức lượng giác, khi biết: a) ( + 3 ) khi = 3 5 ,\ 2 < < b) ( 3 - ) khi =- 12 13 ,\ 3 2 < <2
Xem →
Câu 117:Rút gọn biểu thức: a. A= (120 -x)+ (120 +x)- x. b. B= x+ 2x+ 3x x+ 2x+ 3x
Xem →
Câu 118:Tính giá trị của các biểu thức lượng giác sau: a) A= 2 20 o+ 2 100 o+ 2 140 o b) B= 2 10 o+ 110 o+ 2 130 o
Xem →
Câu 119:Tính giá trị của biểu thức lượng giác, khi biết: a) 2 ,\ 2 ,\ 2 khi =- 5 13 ,\ < < 3 2 b) 2 ,\ 2 ,\ 2 khi =2
Xem →
Câu 120:Tính giá trị của biểu thức sau: a) A= 20 o. 40 o. 60 o. 80 o b) B= 10 o. 50 o. 70 o
Xem →
Câu 121:Rút gọn biểu thức 1) A= 1+ x 1- x .tg 2 ( x 2 )- 2 x 2) B= 3x. 5x- 5x. 3x x 3) C= 2 4x - g2x 4) D= 2 2x-4 2 x 2 2x+4 2 x-4 5) E= g a 2 +tg a
Xem →
Câu 122:Chứng minh đẳng thức 1) 4. 4 x-2 2x- 1 2 4x= 3 2 2) 3 x. x- 3 x. x= 4x 4 3) 4 x+ 4 x= 1 4 . 4x+ 3 4 4) 1+ x x = g ( 4 - x 2 )
Xem →
Câu 123:Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau a) y=2 3x b) y=x+ x c) y=x. x+ x d) y=x 2 + |x |
Xem →
Câu 124:Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau a) y=2x x. b) y= x+ 2x. c) y= 2x x . d) y= 7 2x. 5x.
Xem →