Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I Toán 11 2025-2026 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I Toán 11 2025-2026 gồm 70 câu hỏi bám sát cấu trúc chương trình mới. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com),

Danh sách 70 câu hỏi trong Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I Toán 11 2025-2026

  1. Câu 1: Khi quy đổi 1° ra đơn vị radian, ta được kết quả là
  2. Câu 1: Góc có số đo 250° thì có số đo theo đơn vị radian là
  3. Câu 1: Nếu một cung tròn có số đo bằng radian là 5 4 thì số đo bằng độ của cung tròn đó là
  4. Câu 1: Cho = 4 5 và 2 < < . Tính .
  5. Câu 1: Cho = 3 5 và 90° < < 180°. Tính .
  6. Câu 1: Cho = - 1 4 và 2 < < . Tính .
  7. Câu 1: Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi a, b?
  8. Câu 1: Mệnh đề nào sau đây sai?
  9. Câu 1: Biết x = 1 2 thì 2x có giá trị là
  10. Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
  11. Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
  12. Câu 1: Hàm số nào tuần hoàn với chu kì 2 trong các hàm số sau đây?
  13. Câu 1: Đồ thị hàm số y = x có đặc điểm nào sau đây?
  14. Câu 1: Đồ thị hàm số y = x có đặc điểm nào sau đây?
  15. Câu 1: Đồ thị hàm số y = x có đặc điểm nào sau đây?
  16. Câu 1: Đồ thị hàm số bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
  17. Câu 1: Đồ thị hàm số bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
  18. Câu 1: Đồ thị hàm số bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
  19. Câu 1: Công thức nghiệm của phương trình x = (với đơn vị là rad) là
  20. Câu 1: Công thức nghiệm của phương trình x = (với đơn vị là rad) là
  21. Câu 1: Công thức nghiệm của phương trình x = (với đơn vị là rad) là
  22. Câu 1: Nghiệm của phương trình x = 1 2 là
  23. Câu 1: Nghiệm của phương trình x = 1 2 là
  24. Câu 1: Nghiệm của phương trình x = 1 là
  25. Câu 1: Dãy số -1, 1, -1, , (-1) n, . Mệnh đề nào sau đây đúng?
  26. Câu 1: Cho dãy số 1, 1 2 , 1 4 , , ( 1 2 ) n-1 , . Mệnh đề nào sau đây đúng?
  27. Câu 1: Cho dãy số (u n) biết u n = 3n + 6. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
  28. Câu 1: Cho dãy số 1 2 , 3 5 , 2 3 , 5 7 , . Công thức tổng quát của dãy số này là
  29. Câu 1: Cho dãy số (u n) với u 1 = 1 và u n+1 = u n - 2. Năm số hạng đầu của dãy số là
  30. Câu 1: Cho dãy số 1 3 , 1 3 2 , 1 3 3 , 1 3 4 , . Công thức số hạng tổng quát của dãy số là
  31. Câu 1: Cho dãy số -1, 1, -1, . Số hạng tổng quát của dãy số là
  32. Câu 1: Cho dãy số có các số hạng đầu là 0,1; 0,01; 0,001; 0,0001, …. Số hạng tổng quát của dãy số này có dạng nào dưới đây?
  33. Câu 1: Cho dãy số (u n) biết u n = n 3 n - 1 . Ba số hạng đầu của dãy số này là
  34. Câu 1: Cho cấp số cộng (u n) có số hạng đầu là u 1 và công sai d. Số hạng tổng quát của cấp số cộng này là
  35. Câu 1: Cho cấp số cộng (u n) có công sai d. Khẳng định nào sau đây đúng?
  36. Câu 1: Cho cấp số cộng (u n) có số hạng đầu u 1 = -3 và công sai d = 5. Khẳng định nào sau đây đúng?
  37. Câu 1: Cho cấp số cộng (u n) có số hạng đầu u 1 = -5 và công sai d = 5. Số 100 là số hạng thứ mấy của cấp số cộng này?
  38. Câu 1: Cho cấp số cộng (u n) có u 1 = 4, u 2 = 1. Giá trị u 10 bằng
  39. Câu 1: Cho cấp số cộng (u n) có u 1 = 7 công sai d = 2. Giá trị u 2 bằng
  40. Câu 1: Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?
  41. Câu 1: Trong các dãy số sau, dãy số này không phải là một cấp số nhân?
  42. Câu 1: Trong các dãy số sau, dãy số này không phải là một cấp số nhân?
  43. Câu 1: Cho cấp số nhân (u n) với số hạng đầu u 1 = 5 và công bội q = -2. Số hạng thứ sáu của (u n) là
  44. Câu 1: Cho dãy số (u n) là một cấp số nhân có số hạng đầu u 1 và công bội q. Với mọi n N * và n 2, khẳng định nào sau đây đúng?
  45. Câu 1: Cho cấp số nhân (u n) biết u 11 = 25 và u 15 = 400. Giá trị u 13 bằng
  46. Câu 1: Cho cấp số nhân (u n) biết số hạng đầu u 1 = -3 và công bội q = -2. Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân này.
  47. Câu 1: Cho cấp số nhân (u n) biết số hạng đầu u 1 = 2 và công bội q = -3. Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân này.
  48. Câu 1: Cho cấp số nhân (u n) biết số hạng đầu u 1 = 2 và công bội q = -3. Tính tổng 9 số hạng đầu tiên của cấp số nhân này.
  49. Câu 1: Khối lượng của 30 củ khoai tây thu hoạch ở một nông trường Lớp khối lượng (gam) Tần số [70; 80) 3 [80; 90) 6 [90; 100) 12 [100; 110) 6 [110; 120) 3 Cỡ mẫu bằng bao nhiêu?
  50. Câu 1: Khối lượng của 30 củ khoai tây thu hoạch ở một nông trường Lớp khối lượng (gam) Tần số [70; 80) 3 [80; 90) 6 [90; 100) 12 [100; 110) 6 [110; 120) 3 Độ dài của mỗi nhóm trong mẫu số

Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I Toán 11 2025-2026

Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I Toán 11 2025-2026 gồm 70 câu hỏi bám sát cấu trúc chương trình mới. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com),

90 phút
70 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I Toán 11 2025-2026
Cấu trúc & Thời lượng70 câu hỏi • Thời gian làm bài 90 phút • Thang điểm 10
Cách tính điểm (Chuẩn 2025+)
Phần I (4 lựa chọn): 60 câu (tối đa 8,58 điểm — 0,143 điểm / câu đúng)
Phần II (Đúng / Sai): 6 câu (tối đa 0,858 điểm — 1 ý: 0,014đ • 2 ý: 0,036đ • 3 ý: 0,072đ • 4 ý: 0,143đ)
Phần III (Trả lời ngắn): 4 câu (tối đa 0,569 điểm — 0,142 điểm / câu đúng)
Phân loại & Nguồn đềMiền Trung • Lâm Đồng • Miền Bắc • Toán • THPT • Đề Cương • 2025-2026
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (70 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Góc có số đo 250° thì có số đo theo đơn vị radian là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Nếu một cung tròn có số đo bằng radian là thì số đo bằng độ của cung tròn đó là
A.
172°.
B.
15°.
C.
225°.
D.
115°.
Cho và . Tính .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho và 90° < < 180°. Tính .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Xem đầy đủ toàn bộ 65 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 70)
Cho và . Tính .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hàm số nào tuần hoàn với chu kì trong các hàm số sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đồ thị hàm số có đặc điểm nào sau đây?
A.
Đối xứng với nhau qua gốc tọa độ .
B.
Đối xứng với nhau qua trục hoành.
C.
Đối xứng với nhau qua trục tung.
D.
Đi qua điểm .
Đồ thị hàm số có đặc điểm nào sau đây?
A.
Đối xứng với nhau qua gốc tọa độ .
B.
Đối xứng với nhau qua trục hoành.
C.
Đối xứng với nhau qua trục tung.
D.
Đi qua điểm .
Đồ thị hàm số có đặc điểm nào sau đây?
A.
Đối xứng với nhau qua gốc tọa độ .
B.
Đối xứng với nhau qua trục hoành.
C.
Đối xứng với nhau qua trục tung.
D.
Đi qua điểm .
Đồ thị hàm số bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Hình từ đề gốc
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đồ thị hàm số bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Hình từ đề gốc
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đồ thị hàm số bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Hình từ đề gốc
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Công thức nghiệm của phương trình (với đơn vị là rad) là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Công thức nghiệm của phương trình (với đơn vị là rad) là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Công thức nghiệm của phương trình (với đơn vị là rad) là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Nghiệm của phương trình là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Nghiệm của phương trình là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Nghiệm của phương trình là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Dãy số . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Dãy số tăng.
B.
Dãy số giảm.
C.
Dãy số tăng không tăng, không giảm.
D.
Dãy số tăng không đổi.
Cho dãy số . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Dãy số tăng.
B.
Dãy số giảm.
C.
Dãy số tăng không tăng, không giảm.
D.
Dãy số tăng không đổi.
Cho dãy số biết . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Dãy số tăng.
B.
Dãy số giảm.
C.
Dãy số tăng không tăng, không giảm.
D.
Dãy số tăng không đổi.
Cho dãy số . Công thức tổng quát của dãy số này là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho dãy số với và . Năm số hạng đầu của dãy số là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho dãy số . Công thức số hạng tổng quát của dãy số là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho dãy số . Số hạng tổng quát của dãy số là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho dãy số có các số hạng đầu là ; ; ; , …. Số hạng tổng quát của dãy số này có dạng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho dãy số biết . Ba số hạng đầu của dãy số này là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho cấp số cộng có số hạng đầu là và công sai . Số hạng tổng quát của cấp số cộng này là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho cấp số cộng có công sai . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho cấp số cộng có số hạng đầu và công sai . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho cấp số cộng có số hạng đầu và công sai . Số 100 là số hạng thứ mấy của cấp số cộng này?
A.
15.
B.
20.
C.
35.
D.
36.
Cho cấp số cộng có , . Giá trị bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?
A.
B.
C.
D.
Trong các dãy số sau, dãy số này không phải là một cấp số nhân?
A.
B.
C.
D.
với .
Trong các dãy số sau, dãy số này không phải là một cấp số nhân?
A.
B.
C.
D.
Cho cấp số nhân với số hạng đầu và công bội . Số hạng thứ sáu của là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho dãy số là một cấp số nhân có số hạng đầu và công bội . Với mọi và , khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho cấp số nhân biết và . Giá trị bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho cấp số nhân biết số hạng đầu và công bội . Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân này.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho cấp số nhân biết số hạng đầu và công bội . Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân này.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho cấp số nhân biết số hạng đầu và công bội . Tính tổng 9 số hạng đầu tiên của cấp số nhân này.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Khối lượng của 30 củ khoai tây thu hoạch ở một nông trường

Lớp khối lượng (gam)Tần số
[70; 80)3
[80; 90)6
[90; 100)12
[100; 110)6
[110; 120)3


Cỡ mẫu bằng bao nhiêu?
A.
12.
B.
30.
C.
6.
D.
3.
Khối lượng của 30 củ khoai tây thu hoạch ở một nông trường

Lớp khối lượng (gam)Tần số
[70; 80)3
[80; 90)6
[90; 100)12
[100; 110)6
[110; 120)3


Độ dài của mỗi nhóm trong mẫu số liệu trên là
A.
6.
B.
30.
C.
12.
D.
10.
Khối lượng của 30 củ khoai tây thu hoạch ở một nông trường

Lớp khối lượng (gam)Tần số
[70; 80)3
[80; 90)6
[90; 100)12
[100; 110)6
[110; 120)3


Giá trị đại diện của nhóm [100; 110) trong mẫu số liệu trên là
A.
105.
B.
100.
C.
110.
D.
30.
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian (phút) đi từ nhà đến nơi làm việc của các nhân viên một công ty như sau:

Thời gian[15; 20)[20; 25)[25; 30)[30; 35)[35; 40)[40; 45)[45; 50)
Số nhân viên614253721139


Mẫu số liệu được chia thành bao nhiêu nhóm?
A.
6 nhóm.
B.
5 nhóm.
C.
7 nhóm.
D.
8 nhóm.
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về số tiền mà sinh viên chi cho thanh toán cước điện thoại trong tháng

Số tiền (nghìn đồng)[0; 50)[50; 100)[100; 150)[150; 200)[200; 250)
Số sinh viên51223173


Có bao nhiêu sinh viên chi từ 100 đến dưới 150 nghìn đồng cho việc thanh toán cước điện thoại trong tháng?
A.
5.
B.
23.
C.
12.
D.
17.
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê nhiệt độ tại một địa điểm trong 40 ngày, ta có bảng số liệu sau:

Nhiệt độ (°C)[19; 22)[22; 25)[25; 28)[28; 31)
Số ngày715126


Có bao nhiêu ngày có nhiệt độ từ đến dưới ?
A.
4.
B.
5.
C.
6.
D.
7.
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về tuổi thọ (đơn vị tính là năm) của một loại bóng đèn mới như sau:

Tuổi thọ[2; 3,5)[3,5; 5)[5; 6,5)[6,5; 8)
Số bóng đèn8223515


Số trung bình của mẫu số liệu là
A.
5,0.
B.
5,32.
C.
5,75.
D.
6,5.
Anh Ba ghi nhận lại kết quả ném lao của mình ở cự li 30 lần và có bảng sau

Cự li (m)[69,2; 70)[70; 70,8)[70,8; 71,6)[71,6; 72,4)[72,4; 73,2)
Số lần429105


Cự li trung bình mỗi lần ném của anh Ba là
A.
73,5.
B.
42,5.
C.
41,5.
D.
71,5.
Cân nặng (kg) của 28 học sinh nam lớp 11 được cho như sau:

Cân nặng (kg)[45; 49)[49; 53)[53; 57)[57; 61)[61; 65)
Số học sinh45775


Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên xấp xỉ bằng
A.
55,6.
B.
65,5.
C.
48,8.
D.
57,7.
Trong tuần lễ bảo vệ môi trường, các học sinh khối 11 tiến hành thu nhặt vỏ chai nhựa để tái chế. Nhà trường thống kê kết quả thu nhặt vỏ chai của học sinh khối 11 ở bảng sau:

Số vỏ chai nhựa[11; 15][16; 20][21; 25][26; 30][31; 35]
Số học sinh5382483918


Hãy tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
A.
19,51.
B.
19,59.
C.
20,2.
D.
18,6.
Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:

Thời gian (phút)[9,5; 12,5)[12,5; 15,5)[15,5; 18,5)[18,5; 21,5)[21,5; 24,5)
Số học sinh31215242


Hãy tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
A.
18,1.
B.
18,5.
C.
17,2.
D.
15,6.
Kiểm tra điện lượng của một số viên pin tiểu do một hãng sản xuất thu được kết quả sau:

Điện lượng (nghìn mAh)[0,9; 0,95)[0,95; 1,0)[1,0; 1,05)[1,05; 1,1)[1,1; 1,15)
Số viên pin102035155


Hãy tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
A.
0,58.
B.
1,25.
C.
1,22.
D.
1,02.
Cho hai hàm số , .
a.
Chúng đều là những hàm số tuần hoàn với chu kì .
b.
.
c.
Nghiệm của phương trình là với .
d.
Phương trình luôn có nghiệm.
Cho hai hàm số , .
a.
Chúng đều là những hàm số tuần hoàn với chu kì .
b.
.
c.
Nghiệm của phương trình là với .
d.
Phương trình luôn có nghiệm.
Cho hai hàm số , .
a.
Chúng đều là những hàm số chẵn và tuần hoàn với chu kì .
b.
.
c.
Nghiệm của phương trình là với .
d.
Phương trình vô nghiệm.
Cho dãy số biết .
a.
Số hạng đầu của dãy số là .
b.
Tổng ba số hạng đầu của dãy số là một số nguyên.
c.
Số hạng thứ 20 của dãy số là .
d.
Dãy số là một dãy số bị chặn trên.
Cho cấp số cộng có số hạng đầu và công sai .
a.
Số hạng tổng quát của cấp số cộng là .
b.
5 là số hạng thứ 8 của cấp số cộng đã cho.
c.
là một số hạng của cấp số cộng đã cho.
d.
Tổng 100 số hạng đầu của cấp số cộng đã cho bằng 2620.
Cho cấp số nhân với công bội và , .
a.
Cấp số nhân có công bội .
b.
Số hạng đầu .
c.
Số hạng .
d.
là số hạng thứ 8.
Người ta trồng cây theo hình tam giác, với quy luật: ở hàng thứ nhất có 1 cây, ở hàng thứ hai có 2 cây, ở hàng thứ ba có 3 cây, . . . ở hàng thứ có cây. Biết rằng người ta trồng hết 4950 cây. Hỏi số hàng cây được trồng theo cách trên là bao nhiêu?
Một loại vi khuẩn cứ sau mỗi phút thì số lượng tăng gấp đôi, biết rằng sau 5 phút người ta đếm được có 64000 con. Hỏi sau bao nhiêu phút thì có được 2048000 con.
Người ta thiết kế một cái tháp gồm 10 tầng theo cách: Diện tích bề mặt trên của mỗi tầng bằng nửa diện tích bề mặt trên của tầng ngay bên dưới nó và diện tích bề mặt của tầng 1 bằng nửa diện tích bề mặt đế tháp. Biết diện tích bề mặt đế tháp là , diện tích bề mặt tầng trên cùng của tháp bằng bao nhiêu ?
Hằng ngày mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu (mét) của mực nước trong kênh được tính tại thời điểm (giờ) trong một ngày bởi công thức . Tìm thời gian (giờ) mực nước cao nhất của kênh.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I Toán 11 2025-2026?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →