Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau:
a) và ;

b) và ;

c) và .

Đáp án chính thức: Tự luận
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Bài 11. Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng:

a) có vtcp ; có vtcp . Vì nên không cùng phương , do đó và cắt nhau. Giải hệ , trừ hai phương trình ta được , suy ra . Vậy cắt tại điểm .

b) có vtcp và đi qua điểm ; có vtcp . Ta có nên hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau. Kiểm tra điểm của với : từ , khi đó — đúng bằng tung độ của , tức . Vậy trùng với (chú ý có phương trình tổng quát và thỏa mãn ).

c) có vtcp ; có vtcp . Vì nên cùng phương , tức hoặc . Thay phương trình tham số của vào phương trình của : với mọi , nên và không có điểm chung. Vậy song song với .
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Khối 10 - 105 Câu Hỏi

105 câu hỏi•Thời gian 90 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (105 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 16:Cho tam giác ABC biết A(1;4), B(3;-1), C(6;2): a) Lập phương trình các cạnh AB, BC, CA. b) Lập phương trình đường cao AH và phương trình đườ
Xem →
Câu 17:Cho tam giác ABC biết các cạnh AB: 4x+y-12=0, đường cao BH: 5x-4y-15=0, đường cao AH: 2x+2y-9=0. Hãy viết phương trình hai cạnh và đường cao
Xem →
Câu 18:Cho đường thẳng d: x-2y+4=0 và điểm A(4;1): a) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A xuống d. b) Tìm tọa độ điểm A' đối xứng với A qua d
Xem →
Câu 19:Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau: a) d: cases x = -1 - 5t \\ y = 2 + 4t cases và d': cases x = -6 + 5t \\ y = 2 - 4t cases b
Xem →
Câu 20:Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng sau vuông góc:
Xem →
Câu 21:Cho hai đường thẳng d₁ : x-2y+5=0 và d₂ :3x-y=0: a) Tìm giao điểm của d₁ và d₂ b) Tìm góc giữa d₁ và d₂
Xem →
Câu 22:Tìm góc giữa hai đường thẳng d₁: x+2y+4=0 và d₂: 2x-y+6=0
Xem →
Câu 23:Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau: a) d : x + y + 1 = 0 và k : 2x + y - 3 = 0; b) d: cases x = 3 - t \\ y = 4 - 2t cases và k
Xem →
Câu 24:Tính góc giữa các cặp đường thẳng sau: a) d : 3 x - y + 2 = 0 và k : x - 3 y - 2 = 0. b) a: cases x = 2 + t \\ y = 1 - 2t cases và b: cases
Xem →
Câu 25:Cho đường thẳng d: 2x - y + 1 = 0 và hai điểm A(-1; 2), B(4; 0). a) Tính khoảng cách từ A đến đường thẳng d. b) Tìm tọa độ hình chiếu vuông
Xem →
Câu 26:Tìm tâm và bán kính của đường tròn (C) trong các trường hợp sau: a) (x - 2) 2 + (y - 8) 2 = 49 b) (x + 3) 2 + (y - 4) 2 = 23
Xem →
Câu 27:Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường tròn? Khi đó hãy tìm tâm và bán kính của nó. a) x 2 + 2y 2 - 4x - 2y + 1 = 0 b) x 2 + y
Xem →
Câu 28:Viết phương trình của đường tròn (C) trong các trường hợp sau: a) Có tâm I(3; 1) và có bán kính R = 2. b) Có tâm I(3; 1) và đi qua điểm M(-1
Xem →
Câu 29:Viết phương trình đường tròn (C) có tâm thuộc đường thẳng : x + y - 1 = 0 và đi qua hai điểm A(6; 2), B(-1; 3).
Xem →
Câu 30:Cho đường tròn (C) có phương trình x 2 + y 2 + 6x - 4y - 12 = 0. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M(0; -2).
Xem →