Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 11 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 8 với 40 câu hỏi. Bao gồm các chuyên đề Hóa học hữu cơ, Hóa học vô cơ. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 40 câu hỏi trong Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 11

  1. Câu 1: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
  2. Câu 1: Trong các kim loại sau, kim loại nào được sử dụng làm tế bào quang điện?
  3. Câu 1: Chất béo là thành phần chính trong dầu thực vật và mỡ động vật. Trong số các chất sau đây, chất nào là chất béo?
  4. Câu 1: Cho dung dịch Ba(OH) 2 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng tan trong axit clohidric. Chất X là
  5. Câu 1: Cho các dung dịch loãng: CuCl 2, HNO 3, Fe 2(SO 4) 3, HCl. Số dung dịch phản ứng được với Fe là
  6. Câu 1: Đun nóng etyl axetat với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
  7. Câu 1: Trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly có bao nhiêu liên kết peptit
  8. Câu 1: Chất nào sau đây phản ứng được với cả dung dịch NaOH và dung dịch HCl?
  9. Câu 1: Cho dung dịch các chất sau: axit axetic, glyxin, ala-gly-val, lysin. Có bao nhiêu dung dịch tác dụng được với dung dịch NaOH?
  10. Câu 1: Cho 8,8 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H 2 (đktc) và m gam muối khan. Giá trị của m là
  11. Câu 1: Cho 20,55 gam Ba vào lượng dư dung dịch MgSO 4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
  12. Câu 1: Cho dãy các chất sau: phenyl fomat, glyxylvalin (Gly-val), saccarozơ, triolein. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là
  13. Câu 1: Để hiđro hóa hoàn toàn 131,7 gam trilinolein cần vừa đủ V lít H 2 ở đktc. Giá trị của V là ?
  14. Câu 1: Cho các phát biểu về yêu cầu kĩ thuật khi đun nóng một chất lỏng trong ống nghiệm: (1) Chất lỏng không được quá 1/3 ống nghiệm. (2) Khi đun hóa chất, phải hơ qua ống nghiệm để ống
  15. Câu 1: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
  16. Câu 1: Amino axit X trong phân tử có một nhóm –NH 2 và một nhóm –COOH. Cho 26,7 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối. Công thức của X là
  17. Câu 1: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ sau: [Hình cần kiểm tra lại: p34 f1] Chất rắn X trong thí nghiệm trên là chất nào trong số các chất sau?
  18. Câu 1: Các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là
  19. Câu 1: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl 3, CuCl 2, AlCl 3, FeSO 4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là
  20. Câu 1: Cho các polime: poliacrilonitrin, poli(phenol-fomandehit), poli(hexametylen–adipamit), poli(etylen-terephtalat), polibutadien, poli(metyl metacrylat). Số polime dùng làm chất dẻo l
  21. Câu 1: Hòa tan hoàn toàn m gam K vào 100 ml dung dịch Y gồm H 2SO 4 0,5M và HCl 1M, thấy thoát ra 6,72 lít khí (đktc). Hỏi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn?
  22. Câu 1: Thêm từ từ đến hết 100 ml dung dịch X gồm NaHCO 3 2M và K 2CO 3 3M vào 150 ml dung dịch Y chứa HCl 2M và H 2SO 4 1M, thu được dung dịch Z. Thêm Ba(OH) 2 dư vào Z thu được m gam kết
  23. Câu 1: Thủy phân triglixerit X trong NaOH, thu được hỗn hợp 3 muối natri oleat; natri sterat và natri linoleat. Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO 2 và c mol H 2O. Liên hệ giữa a, b,
  24. Câu 1: Hỗn hợp khí X gồm propen, etan, buta-1,3-đien, but-1-in có tỉ khối hơi so với SO 2 là 0,75. Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol hỗn hợp X, cho hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung d
  25. Câu 1: Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C 4H 6O 2, thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
  26. Câu 1: Thực hiện chuỗi phản ứng sau (đúng với tỉ lệ mol các chất): (a) X + 2NaOH t 0 X 1 + 2X 3. (b) X 1 + 2NaOH CaO,\ t 0 X 4 + 2Na 2CO 3. (c) C 6H 12 O 6 (glucozơ) l a ng\ men 2X 3 + 2C
  27. Câu 1: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH) 2 vào ống nghiệm chứa dung dịch HCl và Al 2(SO 4) 3. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH) 2 như sau: Giá trị c
  28. Câu 1: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho bột Mg dư vào dung dịch FeCl 3. (b) Đốt dây Fe trong khí Cl 2 dư. (c) Cho bột Fe 3O 4 vào dung dịch H 2SO 4 đặc, nóng, dư. (d) Cho bột Fe vào
  29. Câu 1: Cho các phát biểu sau: (a) Nước cứng tạm thời chứa các muối Ca(HCO 3) 2, Mg(HCO 3) 2, CaCl 2, MgSO 4. (b) Trong phản ứng của Al với dung dịch NaOH, chất oxi hóa là NaOH. (c) Các hợ
  30. Câu 1: Điện phân điện cực trơ dung dịch có a mol Cu(NO 3) 2 với thời gian 2 giờ cường độ dòng điện 1,93A, thu được dung dịch X có màu xanh. Thêm 10,4 gam Fe vào X, phản ứng hoàn toàn thu
  31. Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 45 gam hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol anlylic, etylenlicol, glixerol, sobitol thu được 39,2 lít CO 2 (đkc) và m gam H 2O. Mặt khác, khi cho 45 gam hỗn hợp X
  32. Câu 1: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho Mg vào dung dịch Fe 2(SO 4) 3 dư; (b) Sục khí Cl 2 vào dung dịch FeCl 2; (c) Dẫn khí H 2 dư qua bột CuO nung nóng; (d) Cho Na vào dung dịch Cu
  33. Câu 1: Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T. Kết quả được ghi ở bảng sau: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng Y Dung dịch KOH dư, đun nóng. Sau đó để nguội và thêm tiếp CuSO 4 vào
  34. Câu 1: Hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức, mạch hở và 2 amin no, mạch hở, trong đó có 1 amin đơn chức và 1 amin hai chức (hai amin có số mol bằng nhau). Cho m gam X tác dụng vừa đủ 200 ml
  35. Câu 1: Tiến hành các thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO 4 5% và khoảng 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm. Lắc nhẹ, gần bỏ lớp dung dịch giữ lại kết tủa Cu(OH) 2.
  36. Câu 1: Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) vào nước thu được dung dịch Z. Tiến hành các thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1: Cho dung dịch HCl dư vào V ml dung dịch Z, thu
  37. Câu 1: Hỗn hợp E gồm amino axit X, dipeptit Y (C 4H 8O 3N 2) và muối của axit vô cơ Z (C 2H 8O 3N 2). Cho E tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M và KOH 1M đun nóng (phản ứng vừa đủ), t
  38. Câu 1: Cho 4,32 gam Mg vào dung dịch hỗn hợp NaNO 3 và H 2SO 4, đun nhẹ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X; 0,896 lít (đktc) hỗn hợp khí Y có khối lượng 0,92 gam gồm 2
  39. Câu 1: Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân tử chỉ có nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không
  40. Câu 1: X và Y là hai peptit được tạo từ các α-amino axit no, mạch hở, chứa 1 nhóm –NH 2 và 1 nhóm –COOH. Đun nóng 0,1 mol hỗn hợp E chứa X, Y bằng dung dịch NaOH (vừa đủ). Cô cạn dung dịc

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 11

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 8 với 40 câu hỏi. Bao gồm các chuyên đề Hóa học hữu cơ, Hóa học vô cơ. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

50 phút
40 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 11
Cấu trúc & Thời lượng40 câu hỏi • Thời gian làm bài 50 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • THPT • Đề Thi Thử • Hóa Học • 2020
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 50 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (40 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Chất béo là thành phần chính trong dầu thực vật và mỡ động vật. Trong số các chất sau đây, chất nào là chất béo?
A.
CHCOOCH.
B.
(CHCOO)CH.
C.
(CHCOO)CH.
D.
CHCOOCH.
Cho dung dịch Ba(OH) vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng tan trong axit clohidric. Chất X là
A.
NaSO.
B.
Ca(HCO).
C.
KCl.
D.
KNO.
Cho các dung dịch loãng: CuCl, HNO, Fe(SO), HCl. Số dung dịch phản ứng được với Fe là
A.
2.
B.
5.
C.
3.
D.
4.
Xem đầy đủ toàn bộ 35 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 40)
Đun nóng etyl axetat với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A.
CHCOONa và CHOH
B.
CHCOONa và CHOH
C.
CHCOONa và CHOH
D.
HCOONa và CHOH
Chất nào sau đây phản ứng được với cả dung dịch NaOH và dung dịch HCl?
A.
Al(OH).
B.
NaAlO.
C.
Al(SO).
D.
AlCl.
Cho dung dịch các chất sau: axit axetic, glyxin, ala-gly-val, lysin. Có bao nhiêu dung dịch tác dụng được với dung dịch NaOH?
A.
3
B.
4
C.
2
D.
1
Cho 8,8 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H (đktc) và m gam muối khan. Giá trị của m là
A.
20,25.
B.
19,45.
C.
8,4.
D.
19,05.
Cho 20,55 gam Ba vào lượng dư dung dịch MgSO. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
43,65.
B.
34,95.
C.
3,60.
D.
8,70.
Cho dãy các chất sau: phenyl fomat, glyxylvalin (Gly-val), saccarozơ, triolein. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Để hiđro hóa hoàn toàn 131,7 gam trilinolein cần vừa đủ V lít H ở đktc. Giá trị của V là ?
A.
6,72
B.
22,4
C.
17,92
D.
20,16
Cho các phát biểu về yêu cầu kĩ thuật khi đun nóng một chất lỏng trong ống nghiệm:
(1) Chất lỏng không được quá 1/3 ống nghiệm.
(2) Khi đun hóa chất, phải hơ qua ống nghiệm để ống giãn nở đều. Sau đó đun trực tiếp tại nơi có hóa chất, nghiêng ống nghiệm 45° và luôn lắc đều.
(3) Tuyệt đối không được hướng miệng ống nghiệm khi đun vào người khác.
(4) Khi tắt đèn cồn tuyệt đối không thổi, phải dùng nắp đậy lại.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
4.
C.
3.
D.
1.
Amino axit X trong phân tử có một nhóm –NH và một nhóm –COOH. Cho 26,7 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối. Công thức của X là
A.
HN-[CH]-COOH.
B.
HN-[CH]-COOH.
C.
HN-[CH]-COOH.
D.
HN-CH-COOH.
Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p34_f1]
Chất rắn X trong thí nghiệm trên là chất nào trong số các chất sau?
A.
NaCl.
B.
NHNO.
C.
NHCl.
D.
NaCO.
Các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là
A.
H, Na, Ca, OH.
B.
Na, Cl, OH, Mg.
C.
Al, H, Ag, Cl.
D.
H, NO, Cl, Ca.
Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl, CuCl, AlCl, FeSO. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Cho các polime: poliacrilonitrin, poli(phenol-fomandehit), poli(hexametylen–adipamit), poli(etylen-terephtalat), polibutadien, poli(metyl metacrylat). Số polime dùng làm chất dẻo là
A.
5.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Hòa tan hoàn toàn m gam K vào 100 ml dung dịch Y gồm HSO 0,5M và HCl 1M, thấy thoát ra 6,72 lít khí (đktc). Hỏi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn?
A.
38,55 gam.
B.
28,95 gam.
C.
29,85 gam.
D.
25,98 gam.
Thêm từ từ đến hết 100 ml dung dịch X gồm NaHCO 2M và KCO 3M vào 150 ml dung dịch Y chứa HCl 2M và HSO 1M, thu được dung dịch Z. Thêm Ba(OH) dư vào Z thu được m gam kết tủa. Giá trị của m gần nhất với
A.
24,5.
B.
49,5.
C.
59,5.
D.
74,5.
Thủy phân triglixerit X trong NaOH, thu được hỗn hợp 3 muối natri oleat; natri sterat và natri linoleat. Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO và c mol HO. Liên hệ giữa a, b, c là
A.
b – c = 5a.
B.
b = c – a.
C.
b – c = 4a.
D.
b – c = 6a.
Hỗn hợp khí X gồm propen, etan, buta-1,3-đien, but-1-in có tỉ khối hơi so với SO là 0,75. Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol hỗn hợp X, cho hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH) dư thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
8,3.
B.
7,0.
C.
7,3.
D.
10,4.
Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử CHO, thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
A.
5.
B.
3.
C.
4.
D.
1.
Thực hiện chuỗi phản ứng sau (đúng với tỉ lệ mol các chất):
(a) X + 2NaOH X + 2X.
(b) X + 2NaOH X + 2NaCO.
(c) CHO (glucozơ) 2X + 2CO.
(d) X X + HO.
Biết X có mạch cacbon không phân nhánh. Nhận định nào sau đây là đúng?
A.
X hoà tan được Cu(OH) ở nhiệt độ thường.
B.
X có công thức phân tử là CHO.
C.
X tác dụng với nước Br theo tỉ lệ mol 1 : 1.
D.
Nhiệt độ sôi của X lớn hơn X.
Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH) vào ống nghiệm chứa dung dịch HCl và Al(SO). Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH) như sau:
Hình từ đề gốc
Giá trị của (a – b) là
A.
20,15.
B.
18,58.
C.
16,05.
D.
14,04.
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho bột Mg dư vào dung dịch FeCl.
(b) Đốt dây Fe trong khí Cl dư.
(c) Cho bột FeO vào dung dịch HSO đặc, nóng, dư.
(d) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO dư.
(e) Cho bột Fe dư vào dung dịch HNO loãng.
(g) Cho bột FeO vào dung dịch KHSO.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối sắt(II) là
A.
4.
B.
2.
C.
5.
D.
3.
Cho các phát biểu sau:
(a) Nước cứng tạm thời chứa các muối Ca(HCO), Mg(HCO), CaCl, MgSO.
(b) Trong phản ứng của Al với dung dịch NaOH, chất oxi hóa là NaOH.
(c) Các hợp kim nhẹ, bền, chịu được nhiệt độ cao và áp suất lớn được dùng chế tạo tên lửa.
(d) Hỗn hợp gồm Cu, FeO, FeO trong đó số mol Cu bằng tổng số mol FeO và FeO có thể tan hết trong dung dịch HCl dư.
(e) Khi làm thí nghiệm kim loại đồng tác dụng với dung dịch HNO, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch kiềm.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
2.
C.
5.
D.
4.
Điện phân điện cực trơ dung dịch có a mol Cu(NO) với thời gian 2 giờ cường độ dòng điện 1,93A, thu được dung dịch X có màu xanh. Thêm 10,4 gam Fe vào X, phản ứng hoàn toàn thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và 8 gam hỗn hợp Y gồm 2 kim loại. Giá trị của a là
A.
0,15.
B.
0,125.
C.
0,3.
D.
0,2.
Đốt cháy hoàn toàn 45 gam hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol anlylic, etylenlicol, glixerol, sobitol thu được 39,2 lít CO (đkc) và m gam HO. Mặt khác, khi cho 45 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với Na dư, thu được 13,44 lit H (đkc). Giá trị của m là
A.
46,8
B.
21,6
C.
43,2
D.
23,4
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe(SO) dư;
(b) Sục khí Cl vào dung dịch FeCl;
(c) Dẫn khí H dư qua bột CuO nung nóng;
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO dư;
(e) Điện phân dung dịch CuSO với điện cực trơ;
(g) Cho dung dịch AgNO tác dụng với dung dịch Fe(NO) dư.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
5.
Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T. Kết quả được ghi ở bảng sau:
Mẫu thửThuốc thửHiện tượng
YDung dịch KOH dư, đun nóng. Sau đó để nguội và thêm tiếp CuSO vào.Dung dịch có màu xanh lam.
XAgNO trong dung dịch NHTạo kết tủa Ag.
ZDung dịch BrKết tủa trắng.
TQuỳ tímQuỳ tím chuyển màu đỏ
X, YDung dịch BrMất màu

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A.
Glucozơ, saccarozơ, phenol, metylamin.
B.
Fructozơ, triolein, anilin, axit axetic.
C.
Glucozơ, triolein, anilin, axit axetic.
D.
Glucozơ, tristearin, benzylamin, axit fomic.
Hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức, mạch hở và 2 amin no, mạch hở, trong đó có 1 amin đơn chức và 1 amin hai chức (hai amin có số mol bằng nhau). Cho m gam X tác dụng vừa đủ 200 ml dung dịch KOH 1M. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 1,2 mol oxi, thu được CO, HO và 0,12 mol N. Giá trị của m là
A.
24,58.
B.
25,14.
C.
22,08.
D.
20,16.
Tiến hành các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO 5% và khoảng 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm. Lắc nhẹ, gần bỏ lớp dung dịch giữ lại kết tủa Cu(OH). Rót thêm 2 ml dung dịch glucozơ vào ống nghiệm chứa Cu(OH), lắc nhẹ.
Thí nghiệm 2: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch protein 10% (lòng trắng trứng 10%), 1 ml dung dịch NaOH 30% và 1 giọt dung dịch CuSO 2%. Lắc nhẹ ống nghiệm.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Ở thí nghiệm 1, glucozơ phản ứng với Cu(OH) tạo phức đồng glucozơ Cu(CHO).
B.
Ở thí nghiệm 2, lòng trắng trứng phản ứng với Cu(OH) tạo thành hợp chất phức.
C.
Kết thúc thí nghiệm 1, dung dịch trong ống nghiệm có màu xanh thẫm
D.
Kết thúc thí nghiệm 2, dung dịch có màu tím
Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) vào nước thu được dung dịch Z. Tiến hành các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho dung dịch HCl dư vào V ml dung dịch Z, thu được V lít khí.
Thí nghiệm 2: Cho dung dịch HNO dư vào V ml dung dịch Z, thu được V lít khí.
Thí nghiệm 3: Cho dung dịch NaNO và HCl dư vào V ml dung dịch Z, thu được V lít khí.
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và V < V và sản phẩm khử duy nhất của N là NO. Hai chất X, Y lần lượt là
A.
Fe(NO), FeCl.
B.
FeCl, NaHCO.
C.
NaHCO, Fe(NO).
D.
FeCl, FeCl.
Hỗn hợp E gồm amino axit X, dipeptit Y (CHON) và muối của axit vô cơ Z (CHON). Cho E tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M và KOH 1M đun nóng (phản ứng vừa đủ), thu được 4,48 lít khí T (đo ở đktc, phân tử T có chứa một nguyên tử nitơ và làm xanh quỳ tím ẩm). Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan gồm bốn muối. Giá trị của m là
A.
38,4.
B.
49,3.
C.
47,1.
D.
42,8.
Cho 4,32 gam Mg vào dung dịch hỗn hợp NaNO và HSO, đun nhẹ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X; 0,896 lít (đktc) hỗn hợp khí Y có khối lượng 0,92 gam gồm 2 khí không màu có một khí hóa nâu trong không khí và còn lại 2,04 gam chất rắn không tan. Cô cạn cẩn thận dung dịch X, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A.
18,27.
B.
15,75.
C.
14,90.
D.
14,86.
Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân tử chỉ có nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có đồng phân hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử). Thủy phân hoàn toàn 5,88 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y. Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được 896 ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 2,48 gam. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 5,88 gam X thì thu được CO và 3,96 gam HO. Phần trăm khối lượng của este không no trong X là
A.
29,25\%.
B.
34,01\%.
C.
38,76\%.
D.
40,82\%.
X và Y là hai peptit được tạo từ các α-amino axit no, mạch hở, chứa 1 nhóm –NH và 1 nhóm –COOH. Đun nóng 0,1 mol hỗn hợp E chứa X, Y bằng dung dịch NaOH (vừa đủ). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Đốt cháy toàn bộ lượng muối này thu được 0,2 mol NaCO và hỗn hợp gồm CO, HO, N trong đó tổng khối lượng của CO và HO là 65,6 gam. Mặt khác đốt cháy 1,51m gam hỗn hợp E cần dùng a mol O, thu được CO, HO và N. Giá trị của a gần nhất với
A.
1,5.
B.
2,5.
C.
3,5.
D.
3,0.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 11?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →