Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa 2025 - Đề Số 5 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa 2025 với 40 câu hỏi. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com), bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

Danh sách 40 câu hỏi trong Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa 2025 - Đề Số 5

  1. Câu 1: Cho dãy các chất: NH 4Cl, (NH 4) 2SO 4, NaCl, MgCl 2, FeCl 2, AlCl 3. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH) 2 tạo thành kết tủa là
  2. Câu 1: Tỉ lệ thể tích của hidrocacbon thuộc dãy đồng đẳng metan và thể tích oxi cần thiết để đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon đó là 1 : 6,5. Hidrocacbon đó là:
  3. Câu 1: A là đồng đẳng của benzen có công thức nguyên là: (C 3H 4) n. Công thức phân tử của A là:
  4. Câu 1: Chất X có công thức phân tử C 3H 6O 2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
  5. Câu 1: Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
  6. Câu 1: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hidroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
  7. Câu 1: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO 2 và
  8. Câu 1: Trong các chất dưới đây, chất nào có tính bazơ mạnh nhất?
  9. Câu 1: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
  10. Câu 1: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
  11. Câu 1: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO 3) 2 là
  12. Câu 1: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
  13. Câu 1: Các dung dịch MgCl 2 và AlCl 3 đều không màu. Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây?
  14. Câu 1: Cấu hình electron của ion Cr 3+ là:
  15. Câu 1: Chỉ dùng thêm thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được 3 lọ mất nhãn chứa các dung dịch H 2SO 4, BaCl 2, Na 2SO 4?
  16. Câu 1: Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg 2+ , Pb 2+ , Fe 3+ ... Để xử lí sơ bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người
  17. Câu 1: Etilen lẫn các tạp chất SO 2, CO 2, hơi nước. Loại bỏ tạp chất bằng cách sau:
  18. Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?
  19. Câu 1: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C 2H 4O 2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO 3. Số phản ứng xảy ra là
  20. Câu 1: Cho các phát biểu sau (a) Có thể dùng nước brom để phân biệt dung dịch glucozơ và fructozơ. (b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau. (c) Trong dun
  21. Câu 1: Câu nào sau đây không đúng:
  22. Câu 1: Có các dung dịch riêng biệt sau: C 6H 5-NH 3Cl (phenylamoni clorua), H 2N-CH 2-CH 2-CH(NH 2)-COOH, ClH 3N-CH 2-COOH, HOOC-CH 2-CH 2-CH(NH 2)-COOH, H 2N-CH 2-COONa. Số lượng các dun
  23. Câu 1: Trong số các loại tơ sau: (1) [-NH-(CH 2) 6-NH-OC-(CH 2) 4-CO-] n; (2) [-NH-(CH 2) 5-CO-] n; (3) [C 6H 7O 2(OOC-CH 3) 3] n. Tơ tổng hợp là
  24. Câu 1: Cho 6 dung dịch riêng biệt: AgNO 3, HCl, CuSO 4, Fe 2(SO 4) 3 có lần H 2SO 4, HCl có lần CuSO 4, Fe(NO 3) 3 có lần AgNO 3. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh sắt nguyên chất, số trư
  25. Câu 1: Cho kim loại M tác dụng với Cl 2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại
  26. Câu 1: Phản ứng nhiệt phân không đúng là
  27. Câu 1: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
  28. Câu 1: Cho bột Fe vào dung dịch AgNO 3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất (biết trong dãy điện hóa của kim loại, cặp oxi hóa - khử: Fe 3+ /Fe 2+ đứng t
  29. Câu 1: Nung 4g hỗn hợp X gồm CuO và FeO với cacbon dư trong điều kiện không có không khí và phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,12 lít (đkc) hỗn hợp khí Y gồm CO và CO 2 và chất rắn Z. D
  30. Câu 1: Cho hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch không phân nhánh. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X, thu được 11,2 lít khí CO 2 (ở đktc). Nếu trung hòa 0,3 mol X thì cần đúng 500
  31. Câu 1: Cho 4,48 gam hỗn hợp etyl axetat và phenyl axetat (có tỉ lệ mol 1 : 1) tác dụng hết với 800 ml dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn
  32. Câu 1: Hợp chất hữu cơ X có công thức C 3H 12 N 2O 3. Khi cho 12,4 gam X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M thu được 4,48 lít (ở đktc) khí Y làm xanh giấy quì tím ẩm. Cô cạn dung dịc
  33. Câu 1: Từ 4 tấn C 2H 4 có chứa 30% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE? (Biết hiệu suất phản ứng là 90%)
  34. Câu 1: Điện phân dung dịch gồm 7,45 gam KCl và 28,2 gam Cu(NO 3) 2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi khối lượng dung dịch giảm đi 10,75 gam thì ngừng điện phân (giả thiết lượng nước b
  35. Câu 1: Hỗn hợp X gồm Al, Ca, Al 4C 3 và CaC 2. Cho 15,15 gam X vào nước dư, chỉ thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z (C 2H 2, CH 4, H 2). Đốt cháy hết Z, thu được 4,48 lít CO 2 (đktc) và
  36. Câu 1: Dung dịch X gồm 0,02 mol Cu(NO 3) 2 và x mol HCl. Khối lượng Fe tối đa phản ứng được với dung dịch X là 5,6 gam (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO 3 -). Thể tích khí thu được
  37. Câu 1: Cho 1,92 gam đồng vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời KNO 3 0,16M và H 2SO 4 0,4M thấy sinh ra V ml một chất khí có tỉ khối hơi so với H 2 là 15. V có giá trị là
  38. Câu 1: X là este no, đơn chức, Y là este đơn chức, không no chứa một nối đôi C = C (X, Y đều mạch hở). Đốt cháy 10,56 gam hỗn hợp E chứa X, Y cần dùng 10,08 lít O 2 (đktc) thu được 6,48 g
  39. Câu 1: X gồm hai α-aminoaxit no, hở (chứa một nhóm -NH 2, một nhóm -COOH) là Y và Z (Biết M Z = 1,56M Y). Cho a gam X tác dụng 40,15 gam dung dịch HCl 20% thu được dung dịch A. Để tác dụn
  40. Câu 1: Thổi khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe 2O 3 nung nóng. Sau phản ứng thu được m 1 gam chất rắn Y gồm 4 chất. Hoà tan hết chất rắn Y bằng dung dịch HNO 3 dư, thu được 0,448 lít khí

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa 2025 - Đề Số 5

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa 2025 với 40 câu hỏi. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com), bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

50 phút
40 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa 2025 - Đề Số 5
Cấu trúc & Thời lượng40 câu hỏi • Thời gian làm bài 50 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • THPT • Đề Thi Thử • Hóa Học • 2025
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 50 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (40 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Cho dãy các chất: NHCl, (NH)SO, NaCl, MgCl, FeCl, AlCl. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH) tạo thành kết tủa là
A.
5.
B.
4.
C.
1.
D.
3.
Tỉ lệ thể tích của hidrocacbon thuộc dãy đồng đẳng metan và thể tích oxi cần thiết để đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon đó là 1 : 6,5. Hidrocacbon đó là:
A.
Butan
B.
Pentan
C.
Etan
D.
Propan
A là đồng đẳng của benzen có công thức nguyên là: (CH). Công thức phân tử của A là:
A.
CH.
B.
CH.
C.
CH.
D.
CH.
Chất X có công thức phân tử CHO, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A.
CHCOOH.
B.
HO-CH-CHO.
C.
CHCOOCH.
D.
HCOOCH.
Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A.
phenol.
B.
glixerol.
C.
ancol đơn chức.
D.
este đơn chức.
Xem đầy đủ toàn bộ 35 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 40)
Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hidroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
A.
Cu(OH) trong NaOH, đun nóng.
B.
AgNO trong dung dịch NH, đun nóng.
C.
Cu(OH) ở nhiệt độ thường.
D.
kim loại Na.
Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO và
A.
CHOH.
B.
CHCOOH.
C.
HCOOH.
D.
CHCHO.
Trong các chất dưới đây, chất nào có tính bazơ mạnh nhất?
A.
CHNH.
B.
(CH)NH.
C.
p-CH-CH-NH.
D.
CH-CH-NH
Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
A.
CH=C(CH)-CH=CH, CHCH=CH.
B.
CH=CH-CH=CH, CHCH=CH.
C.
CH=CH-CH=CH, lưu huỳnh.
D.
CH=CH-CH=CH, CH-CH=CH.
Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO) là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
A.
Be, Na, Ca.
B.
Na, Ba, K.
C.
Na, Fe, K.
D.
Na, Cr, K.
Các dung dịch MgCl và AlCl đều không màu. Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây?
A.
NaOH.
B.
HNO.
C.
HCl.
D.
NaCl.
Chỉ dùng thêm thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được 3 lọ mất nhãn chứa các dung dịch HSO, BaCl, NaSO?
A.
Quỳ tím
B.
Dung dịch AgNO
C.
Bột đồng
D.
Dung dịch Ba(NO)
Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg, Pb, Fe... Để xử lí sơ bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đây?
A.
Ca(OH).
B.
NaCl.
C.
HCl.
D.
KOH.
Etilen lẫn các tạp chất SO, CO, hơi nước. Loại bỏ tạp chất bằng cách sau:
A.
Dẫn hỗn hợp qua dung dịch brom dư.
B.
Dẫn hỗn hợp qua dung dịch natri clorua dư.
C.
Dẫn hỗn hợp lần lượt qua bình chứa dung dịch NaOH dư và bình chứa dung dịch HSO đặc.
D.
Dẫn hỗn hợp lần lượt qua bình chứa dung dịch brom dư và bình chứa dung dịch HSO đặc.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Khi đun CHBr với dung dịch KOH chỉ thu được etilen.
B.
Đun ancol etylic ở 140C (xúc tác HSO đặc) thu được dimetyl ete.
C.
Dung dịch phenol làm phenolphtalein không màu chuyển thành màu hồng.
D.
Dãy các chất: CHCl, CHBr, CHI có nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải.
Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử CHO lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO. Số phản ứng xảy ra là
A.
2.
B.
5.
C.
4.
D.
3.
Cho các phát biểu sau
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt dung dịch glucozơ và fructozơ.
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau.
(c) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng α vòng 5 hoặc 6 cạnh.
(d) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạng α và β).
(e) Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có sinh ra mantoza.
(g) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc β–glucozơ và α–fructozơ.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu nào sau đây không đúng:
A.
Peptit có thể bị thủy phân không hoàn toàn thành các peptit ngắn hơn.
B.
Khi cho Cu(OH) vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím đặc trưng.
C.
Hòa tan lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi, lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại.
D.
Hợp chất NH - CH - CH -CONH-CHCOOH thuộc loại đipeptit.
Có các dung dịch riêng biệt sau: CH-NHCl (phenylamoni clorua), HN-CH-CH-CH(NH)-COOH, ClHN-CH-COOH, HOOC-CH-CH-CH(NH)-COOH, HN-CH-COONa. Số lượng các dung dịch có pH < 7 là
A.
2.
B.
5.
C.
4.
D.
3.
Trong số các loại tơ sau: (1) [-NH-(CH)-NH-OC-(CH)-CO-]; (2) [-NH-(CH)-CO-]; (3) [CHO(OOC-CH)]. Tơ tổng hợp là
A.
(1), (2).
B.
(1), (2), (3).
C.
(3).
D.
(2).
Cho 6 dung dịch riêng biệt: AgNO, HCl, CuSO, Fe(SO) có lần HSO, HCl có lần CuSO, Fe(NO) có lần AgNO. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh sắt nguyên chất, số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
A.
2
B.
5
C.
3
D.
4
Cho kim loại M tác dụng với Cl được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là
A.
Mg
B.
Al
C.
Zn
D.
Fe
Phản ứng nhiệt phân không đúng là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A.
và HCl.
B.
và .
C.
và .
D.
NaCl và .
Cho bột Fe vào dung dịch AgNO dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất (biết trong dãy điện hóa của kim loại, cặp oxi hóa - khử: đứng trước cặp: ):
A.
Fe(NO), AgNO.
B.
Fe(NO), Fe(NO).
C.
Fe(NO), AgNO, Fe(NO).
D.
Fe(NO), AgNO.
Nung 4g hỗn hợp X gồm CuO và FeO với cacbon dư trong điều kiện không có không khí và phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,12 lít (đkc) hỗn hợp khí Y gồm CO và CO và chất rắn Z. Dẫn Y qua bình đựng nước vôi trong dư thì thu được 0,5g kết tủa. Khối lượng của Z là:
A.
3,12g.
B.
3,21g.
C.
3g.
D.
3,6g.
Cho hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch không phân nhánh. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X, thu được 11,2 lít khí CO (ở đktc). Nếu trung hòa 0,3 mol X thì cần đúng 500 ml dung dịch NaOH 1M. Hai axit đó là:
A.
HCOOH, HOOC-COOH.
B.
HCOOH, HOOC-CH-COOH.
C.
HCOOH, CHCOOH.
D.
HCOOH, CHCOOH.
Cho 4,48 gam hỗn hợp etyl axetat và phenyl axetat (có tỉ lệ mol 1 : 1) tác dụng hết với 800 ml dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị m là:
A.
5,6
B.
4,88
C.
3,28
D.
6,4
Hợp chất hữu cơ X có công thức CHNO. Khi cho 12,4 gam X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M thu được 4,48 lít (ở đktc) khí Y làm xanh giấy quì tím ẩm. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là
A.
16,2 gam.
B.
14,6 gam.
C.
17,2 gam.
D.
13,4 gam.
Từ 4 tấn CH có chứa 30% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE? (Biết hiệu suất phản ứng là 90%)
A.
2,55
B.
2,8
C.
2,52
D.
3,6
Điện phân dung dịch gồm 7,45 gam KCl và 28,2 gam Cu(NO) (điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi khối lượng dung dịch giảm đi 10,75 gam thì ngừng điện phân (giả thiết lượng nước bay hơi không đáng kể). Tất cả các chất tan trong dung dịch sau điện phân là
A.
KNO, HNO và Cu(NO).
B.
KNO, KCl và KOH.
C.
KNO và Cu(NO).
D.
KNO và KOH.
Hỗn hợp X gồm Al, Ca, AlC và CaC. Cho 15,15 gam X vào nước dư, chỉ thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z (CH, CH, H). Đốt cháy hết Z, thu được 4,48 lít CO (đktc) và 9,45 gam HO. Nhỏ từ từ 200ml dung dịch HCl 2M vào Y, thu được m gam kết tủa. Giá trị m là:
A.
15,6
B.
19,5
C.
27,3
D.
16,9
Dung dịch X gồm 0,02 mol Cu(NO) và x mol HCl. Khối lượng Fe tối đa phản ứng được với dung dịch X là 5,6 gam (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO). Thể tích khí thu được sau phản ứng là
A.
0,672 lít
B.
2,24 lít
C.
1,12 lít
D.
1,344 lít
Cho 1,92 gam đồng vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời KNO 0,16M và HSO 0,4M thấy sinh ra V ml một chất khí có tỉ khối hơi so với H là 15. V có giá trị là
A.
358,4.
B.
448.
C.
672.
D.
224.
X là este no, đơn chức, Y là este đơn chức, không no chứa một nối đôi C = C (X, Y đều mạch hở). Đốt cháy 10,56 gam hỗn hợp E chứa X, Y cần dùng 10,08 lít O (đktc) thu được 6,48 gam nước. Mặt khác, đun nóng 10,56 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ thu được một ancol duy nhất và hỗn hợp muối chứa a gam muối A và b gam muối B (M < M). Biết A, B là các muối của các axit cacboxylic. Tỉ lệ a : b gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
0,9
B.
1,2
C.
1,0
D.
1,5
X gồm hai α-aminoaxit no, hở (chứa một nhóm -NH, một nhóm -COOH) là Y và Z (Biết M = 1,56M). Cho a gam X tác dụng 40,15 gam dung dịch HCl 20% thu được dung dịch A. Để tác dụng hết các chất trong dung dịch A cần 140 ml dung dịch KOH 3M. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn a gam X thu được sản phẩm cháy gồm CO, HO, N được dẫn qua bình đựng dung dịch Ca(OH) dư thấy khối lượng bình tăng 32,8 gam. Phân tử khối của Z là:
A.
117
B.
139
C.
147
D.
123
Thổi khí CO đi qua ống sứ đựng m gam FeO nung nóng. Sau phản ứng thu được m gam chất rắn Y gồm 4 chất. Hoà tan hết chất rắn Y bằng dung dịch HNO dư, thu được 0,448 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở điều kiện chuẩn) và dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được (m + 16,68) gam muối khan. Giá trị của m là:
A.
16,0 gam.
B.
12,0 gam.
C.
8,0 gam.
D.
4 gam.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa 2025 - Đề Số 5?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →