Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 lần 2 môn Toán trường chuyên Trần Phú – Hải Phòng - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 lần 2 môn Toán trường chuyên Trần Phú – Hải Phòng (Mã 132) gồm 50 câu trắc nghiệm. Có đáp án và lời giải chi tiết, làm bài trực tiếp biết điểm ngay.
Danh sách 50 câu hỏi trong Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 lần 2 môn Toán trường chuyên Trần Phú – Hải Phòng
- Câu 1: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, gọi A, B, C lần lượt là điểm biểu diễn các số phức -1 - 2i, 4 - 4i, -3i. Số phức biểu diễn trọng tâm tam giác ABC là
- Câu 1: Tìm nghiệm của phương trình 9 (x + 1) = 1 2 .
- Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x - z + 1 = 0. Tọa độ một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là
- Câu 1: Các khoảng nghịch biến của hàm số y = 2x + 1 x - 1 là
- Câu 1: Gọi R là bán kính, S là diện tích mặt cầu và V là thể tích của khối cầu. Công thức nào sau đây sai?
- Câu 1: Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 2a và bán kính đáy bằng a. Thể tích của khối nón đã cho bằng
- Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): x 2 + y 2 + z 2 + 4x - 2y + 6z + 5 = 0. Mặt cầu (S) có bán kính là
- Câu 1: Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có AA' = 3a, AC = 4a, BD = 5a, ABCD là hình thoi. Thể tích của khối lăng trụ ABCD.A'B'C'D' bằng
- Câu 1: Môđun của số phức z = 12 - 5i là
- Câu 1: Cho hàm số y = x 3 - 3x 2 + 2. Đồ thị hàm số có điểm cực đại là
- Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = 5x 4 + 2 là
- Câu 1: Tích phân I = 0 1 e x+1 \,dx bằng
- Câu 1: Biết bốn số 5; x; 15; y theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Giá trị của 3x + 2y bằng
- Câu 1: Cho a, b, c là các số thực dương, a 1. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.
- Câu 1: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA (ABCD), SA = 3a. Thể tích V của khối chóp S.ABCD là
- Câu 1: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = 2x - 6 x + 1 là
- Câu 1: Cho hình lập phương có cạnh bằng a. Tính thể tích khối trụ có hai đáy là hai đường tròn ngoại tiếp hai mặt của hình lập phương đó.
- Câu 1: Gọi x 1, x 2 là hai nghiệm nguyên dương của bất phương trình 2 (1 + x) < 2. Tính giá trị của P = x 1 + x 2.
- Câu 1: Từ các chữ số 1, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau?
- Câu 1: Tìm tập xác định D của hàm số y = (x 2 - 2x + 1 ) 1 3 .
- Câu 1: Số nào trong các số sau là số thuần ảo?
- Câu 1: Cho hàm số y = x [ ( x) + ( x)]. Khẳng định nào sau đây đúng?
- Câu 1: Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây? . Tính T = |z 1| + 3|z 2|.
- Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x + 2y - 2z + 3 = 0, mặt phẳng (Q): x - 3y + 5z - 2 = 0. Cosin của góc giữa hai mặt phẳng (P), (Q) là
- Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: z - 1 - 3i = 0. Tìm phần ảo của số phức w = 1 - i z + z.
- Câu 1: Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số cho dưới đây?  2 x 2 + 1 \,dx = a b + c, trong đó a, b, c là các số nguyên. Tính giá trị của biểu thức a + b + c.
- Câu 1: Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi (C): y = x , y = x - 2 và trục hoành (hình vẽ). Diện tích của (H) bằng  x - 1 < 7 - 4 3 .
- Câu 1: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = -x 2 + x - 6 x + 1 trên đoạn [0; 3] bằng
- Câu 1: Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC = 4, AB = BC = CA = 3. Tính thể tích của khối nón giới hạn bởi hình nón có đỉnh là S và đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
- Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M(5; -3; 2) và mặt phẳng (P): x - 2y + z - 1 = 0. Tìm phương trình đường thẳng d đi qua điểm M và vuông góc (P).
- Câu 1: Cho tứ diện S.ABC có SA = SB = SC = AB = AC = a, BC = a 2 . Góc giữa hai đường thẳng AB và SC bằng
- Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 1; 2), B(2; -1; 3). Viết phương trình đường thẳng AB.
- Câu 1: Cho hàm số y = f(x) xác định trên R \ 1\ , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ:  và trọng tâm G của tam giác có toạ độ là G(2; 1; 0). Khi đó AB + AC có tọa độ là
- Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên của đạo hàm y' như sau:  liên tục, nhận giá trị dương trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ bên dưới:  liên tục trên R và f(2) = 16, 0 2 f(x)\,dx = 4. Tính I = 0 4 x f' ( x 2 )\,dx.
- Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D, SA (ABCD). Góc giữa SB và mặt phẳng đáy bằng 45 , E là trung điểm của SD, AB = 2a, AD = DC = a. Tính khoảng cách từ B đế
- Câu 1: Gọi A là tập các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau. Lấy ngẫu nhiên ra từ A hai số. Tính xác suất để lấy được hai số mà các chữ số có mặt ở hai số đó giống nhau.
- Câu 1: Một người lập kế hoạch gửi tiết kiệm ngân hàng như sau: Đầu tháng 1 năm 2019, người đó gửi 10 triệu đồng; sau mỗi đầu tháng tiếp theo, người đó gửi số tiền nhiều hơn 10\% so với số
- Câu 1: Cho đồ thị hàm số (C): y = -x + 1 2x - 1 và đường thẳng (d): y = x + m. Với mọi m, đường thẳng (d) luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B. Gọi k 1, k 2 lần lượt là hệ số g
- Câu 1: Cho x, y là các số thực thỏa mãn x 2 - xy + y 2 = 1. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của P = x 4 + y 4 + 1 x 2 + y 2 + 1 . Giá trị của A = M + 15m là
- Câu 1: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh 2a. Gọi M là trung điểm của BB' và P thuộc cạnh DD' sao cho DP = 1 4 DD'. Biết mặt phẳng (AMP) cắt CC' tại N, thể tích của khối đa diện AMNPB
- Câu 1: Cho các số thực a, b thỏa mãn điều kiện 0 < b < a < 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = a b 4(3b - 1) 9 + 8 ( b a a ) 2 - 1.






