Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021-2022 Môn Toán trực tuyến Lần 3 Sở GD&ĐT Hà Tĩnh (Mã Đề 159) - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021-2022 Môn Toán trực tuyến Lần 3 Sở GD&ĐT Hà Tĩnh (Mã Đề 159) gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm bám sát cấu trúc đề thi THPT. Có đáp án và lời
Danh sách 50 câu hỏi trong Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2021-2022 Môn Toán trực tuyến Lần 3 Sở GD&ĐT Hà Tĩnh (Mã Đề 159)
- Câu 1: Tập xác định của hàm số y = (x - 1) là
- Câu 1: Đạo hàm của hàm số y = 2021 x là
- Câu 1: Diện tích mặt cầu có bán kính r = 2 bằng
- Câu 1: Khối lăng trụ có diện tích đáy là 6 cm 2 và có chiều cao là 3 cm thì có thể tích V là
- Câu 1: Khoảng đồng biến của hàm số y = x 3 + x 2 - 5x + 1 là
- Câu 1: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a, chu vi của thiết diện qua trục bằng 12a. Thể tích của khối trụ bằng
- Câu 1: Nghiệm của phương trình 2 (x - 1) = 3 là
- Câu 1: Thể tích khối chóp có chiều cao bằng a và diện tích đáy bằng 3a 2 là
- Câu 1: Khối đa diện đều loại \ 4; 3\ là khối
- Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số y = f(x) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau? 1
- Câu 1: Số cách chọn 2 học sinh từ 12 học sinh là
- Câu 1: Số cạnh của hình chóp tứ giác là
- Câu 1: Cho a, b là các số thực dương tùy ý, khẳng định nào dưới đây đúng?
- Câu 1: Nghiệm của phương trình 2 x = 8 là
- Câu 1: Đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào sau đây?
- Câu 1: Cho cấp số nhân có số hạng thứ 2 là u 2 = 4, công bội q = 1 2 . Giá trị u 20 bằng
- Câu 1: Cho hàm số y = ax 4 + bx 2 + c có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây là đúng? 1
- Câu 1: Tập nghiệm S của bất phương trình 3 (2x - 1) < 2 là
- Câu 1: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên tập số thực R và có bảng biến thiên như hình bên. Số nghiệm của phương trình 2f(x) + 3 = 0 là 1
- Câu 1: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x 4 - 2x 2 + 2 trên đoạn [0; 2] là
- Câu 1: Giá trị m để tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = 2x + 2m - 1 x + m đi qua điểm M(3; 1) là
- Câu 1: Cho hình chóp S.ABC, có SA vuông góc với (ABC), tam giác ABC đều có cạnh bằng a, SA = a 3 . Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng
- Câu 1: Giá trị của m để hàm số y = 1 3 x 3 - mx 2 + (3m + 1)x + 1 đạt cực tiểu tại x = 1 là
- Câu 1: Thể tích của khối nón tròn xoay có bán kính đường tròn đáy bằng 2 và độ dài đường sinh bằng 4 là
- Câu 1: Đường cong ở hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây? 1
- Câu 1: Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x 4 - 2x 2 và trục hoành là
- Câu 1: Cho mặt cầu (S) tâm O, bán kính R = 3. Một mặt phẳng (P) cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn (C) sao cho khoảng cách từ điểm O đến (P) bằng 1. Chu vi đường tròn (C) bằng
- Câu 1: Cho a là một số thực dương khác 1, biểu thức a 3 5 [3] a viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là
- Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị lớn nhất của hàm số y = f(x) trên đoạn [-1; 2] bằng 1
- Câu 1: Tích các nghiệm của phương trình 2 2x - 5 2 x + 6 = 0 bằng
- Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như hình bên. Số điểm cực đại của hàm số y = f(x) là 1
- Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 3 9 x - 10 3 x + 3 0 có dạng S = [a; b] trong đó a < b. Giá trị của biểu thức 5b - 2a bằng
- Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 1, SA (ABCD), SA = 2. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD) bằng
- Câu 1: Trong khuôn viên một trường đại học có 5000 sinh viên, một sinh viên vừa trở về sau kỳ nghỉ và bị nhiễm virus cúm truyền nhiễm kéo dài. Sự lây lan này được mô hình hóa bởi công thứ
- Câu 1: Một trang trại đang dùng hai bể nước hình trụ có cùng chiều cao; bán kính đáy lần lượt bằng 1 , 6 m và 1 , 8 m . Trang trại làm một bể nước mới hình trụ, có cùng chiều cao và thể t
- Câu 1: Một chữ cái được lấy ra ngẫu nhiên từ các chữ cái của từ “ASSISTANT” và một chữ cái được lấy ngẫu nhiên từ các chữ cái của từ “STATISTICS”. Xác suất để hai chữ cái được lấy ra giốn
- Câu 1: Cho a, b là các số thực dương khác 1, đường thẳng (d) song song trục hoành cắt trục tung, đồ thị hàm số y = a x, đồ thị hàm số y = b x lần lượt tại H, M, N (như hình bên). Biết HM
- Câu 1: Cho hình trụ (T) có chiều cao bằng 8a. Một mặt phẳng ( ) song song với trục và cách trục của hình trụ này một khoảng bằng 3a, đồng thời ( ) cắt (T) theo thiết diện là một hình vuôn
- Câu 1: Hình nón (N) có đỉnh S, tâm đường tròn đáy là O, góc ở đỉnh bằng 120 . Một mặt phẳng qua S cắt hình nón (N) theo thiết diện là tam giác vuông SAB. Biết khoảng cách giữa hai đường t
- Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, ABC = 120 , tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC bằng
- Câu 1: Cho a, b, c là các số thực khác 0 thỏa mãn 4 a = 25 b = 10 c. Giá trị T = c a + c b là
- Câu 1: Tất cả giá trị của tham số m để hàm số y = mx + 4 x + m nghịch biến trong khoảng (- ; -1) là
- Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Biết SB = 2AB và SBA = 120 . Gọi E là chân đường phân giác trong góc SBA , biết BE = a. Góc giữa cạnh bên SA với mặt đáy bằng 45 . T
- Câu 1: Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm f'(x) như hình bên. Số điểm cực trị của hàm số g(x) = f(x 2 - 2x + 1 - |x - 1|) là 1
- Câu 1: Tìm tất cả các giá trị nguyên của m trên (-2021; 2021) thoả mãn ( m 2 - 2m + 4 + 1 - m ) ( 4m + 3 - 2m ) 3.
- Câu 1: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f[2 - f(x)] = 1 là 1
- Câu 1: Cho hàm số y = ax 3 + bx 2 + cx + d, (a 0) có đồ thị như hình bên. Gọi S là tập các giá trị nguyên của m thuộc khoảng (-2019; 2021) để đồ thị hàm số g(x) = (x + 1) f(x) (f(x) - 2)(
- Câu 1: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Gọi M, N lần lượt là trung điểm B'A' và B'B. Mặt phẳng (P) đi qua MN và tạo với mặt phẳng (ABB'A') một góc sao cho = 2 . Biết (P) cắt các cạnh DD
- Câu 1: Cho hàm số bậc bốn y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m và m [-2021; 2021] để phương trình ( f(x) mx 2 ) + x[f(x) - mx] = mx 3 - f(x) có ha
- Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên R thỏa mãn h 0 3f(h) - 1 6h = 2 3 và f(x 1 + x 2) = f(x 1) + f(x 2) + 2x 1 x 2(x 1 + x 2) - 1 3 , x 1, x 2 R . Tính f(2).










