Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Ninh Bình - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2021 – 2022 của Sở GD&ĐT Ninh Bình gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm. Có đáp án và lời giải chi tiết từng câu, làm trực tiếp biết điểm ngay.

Danh sách 50 câu hỏi trong Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Ninh Bình

  1. Câu 1: Hàm số nào dưới đây nhận x = 1 làm điểm cực đại?
  2. Câu 1: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên R ?
  3. Câu 1: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = 2x + 7 x - 3 là đường thẳng
  4. Câu 1: Cho hàm số f(x) = xe x. Khẳng định nào dưới đây đúng?
  5. Câu 1: Có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của một ngũ giác?
  6. Câu 1: Hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: ![Bảng biến thiên](https://cdn.dethichuan.com/toan/images/63067a1043f2b35c8cd6a50acfefc9da8129e6862f336896a0b63f5cf04d8f49/cau-6-bbt.png
  7. Câu 1: Với a là số thực dương tùy ý, a 5 3 bằng
  8. Câu 1: Với a là số thực dương tùy ý, (1000a) bằng
  9. Câu 1: Nếu 0 1 f(x)\,dx = 3 thì 0 1 2f(x)\,dx bằng
  10. Câu 1: Cho hàm số f(x) = e 3x . Họ các nguyên hàm của hàm số f(x) là
  11. Câu 1: Tập nghiệm S của bất phương trình 1 2 (x + 3) < 1 2 (2x - 1) là
  12. Câu 1: Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây? ![Đồ thị hàm số](https://cdn.dethichuan.com/
  13. Câu 1: Nghiệm của phương trình 3 x = 1 3 là
  14. Câu 1: Cho cấp số nhân (u n) có u 1 = 2 và u 2 = 5. Giá trị của u 3 bằng
  15. Câu 1: Tính diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy r = 4 và chiều cao h = 3.
  16. Câu 1: Đồ thị hàm số y = 3x + 2 x + 1 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
  17. Câu 1: Đạo hàm của hàm số y = 5 x trên khoảng (0; + ) là
  18. Câu 1: Đồ thị bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây? ![Đồ thị hàm số](https://cdn.dethichuan.com/toan/images/63067a1043f2b35c8cd6a50acfefc9da8129e6862f336896a0b63f5cf04d8
  19. Câu 1: Cho a và b là các số thực dương tùy ý. Nếu a 1 2 > a 1 3 và b 2 3 > b 3 4 thì
  20. Câu 1: Cho khối chóp có thể tích bằng 30 cm 3 và chiều cao bằng 6 cm . Diện tích đáy của khối chóp đó bằng
  21. Câu 1: Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình 3 16 - x 2 81.
  22. Câu 1: Chọn ngẫu nhiên 3 số trong 20 số nguyên dương đầu tiên. Biết xác suất để trong 3 số được chọn có ít nhất một số chẵn bằng a b với a, b là các số nguyên tố. Tổng a + b bằng
  23. Câu 1: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có đạo hàm f'(x) = (x + 3)(x + 2) 3(x 2 - 4). Khẳng định nào dưới đây đúng?
  24. Câu 1: Nghiệm của phương trình (2 , 4) 3x+1 = ( 5 12 ) x-9 là
  25. Câu 1: Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật có ba kích thước là 3, 4, 5 là
  26. Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: ![Bảng biến thiên](https://cdn.dethichuan.com/toan/images/63067a1043f2b35c8cd6a50acfefc9da8129e6862f336896a0b63f5cf04d8f49/cau-26-bb
  27. Câu 1: Thiết diện qua trục của một khối nón là một tam giác đều có cạnh 4 3 cm . Thể tích của khối nón đó là
  28. Câu 1: Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = (x - 1) x - 2 x 2 - 4 bằng
  29. Câu 1: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 4x + 3 x + 1 trên đoạn [0; 2]. Thương M m bằng
  30. Câu 1: Cho khối hộp đứng ABCD.A 1B 1C 1D 1 có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, ABC = 120 , đường thẳng AC 1 tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc 60 . Tính thể tích khối hộp đã cho.
  31. Câu 1: Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a 3 . Gọi M là trung điểm của BC, A'M = a 3 . Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' bằng
  32. Câu 1: Cho khối tứ diện ABCD có thể tích V và điểm E thỏa mãn EA = -3 EB . Khi đó thể tích khối tứ diện EBCD bằng
  33. Câu 1: Cho hàm số y = ax - 2 cx + d với a, c, d R có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. ![Bảng biến thiên](https://cdn.dethichuan.com/toan/images/63067a1043f2b35c8cd6a50acfefc9da8129e6
  34. Câu 1: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Gọi là góc giữa hai mặt phẳng (ACD') và (ABCD). Giá trị của bằng
  35. Câu 1: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a. Biết diện tích tam giác A'BC bằng 2a 2 3 . Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'.
  36. Câu 1: Cho hình thang cong (H) giới hạn bởi các đường y = x , y = 0, x = 0, x = 4. Đường thẳng x = k (0 < k < 4) chia (H) thành hai phần có diện tích là S 1 và S 2 như hình vẽ. Để S 1 = 4
  37. Câu 1: Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R , thỏa mãn f'(x) - f(x) = e x và f(0) = 1. Tính f(1).
  38. Câu 1: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB = 3, BC = 2, AA' = 1. Gọi I là trung điểm của cạnh BC. Khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (AID') bằng
  39. Câu 1: Gọi X là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d: y = -45m - 2 cùng với đồ thị (C) của hàm số y = 1 3 x 3 - 2mx 2 + x + 1 tạo thành hai miền kín có diện tích lần
  40. Câu 1: Cho hai hàm số f(x), g(x) liên tục trên [0; 1] thỏa mãn điều kiện 0 1 [f(x) + g(x)]\,dx = 8 và 0 1 [f(x) + 2g(x)]\,dx = 11. Giá trị của biểu thức 2021 2022 f(2022 - x)\,dx + 5 0 1
  41. Câu 1: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh là a. Mặt phẳng trung trực ( ) của đoạn thẳng AC' cắt các cạnh BC, CD, DD', D'A', A'B', B'B lần lượt tại các điểm M, N, P, Q, R, S. Thể tí
  42. Câu 1: Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' có AB = 3a, AC = 4a, BC = 5a, khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và B'C' bằng 4a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của A'B' và A'C' (tham khảo hình vẽ)
  43. Câu 1: Cho hình nón (T) đỉnh S, chiều cao bằng 2, đáy là đường tròn (C 1) tâm O, bán kính R = 2. Khi cắt (T) bởi mặt phẳng đi qua trung điểm của đoạn SO và song song với đáy của hình nón,
  44. Câu 1: Cho hàm số f(x) = x 5 + ax 4 + bx 3 + cx 2 + dx + 36. Biết đồ thị hàm số y = f(x), y = f'(x) và Ox giao nhau tại hai điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là 2, 3. Diện tích hình phẳ
  45. Câu 1: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y = x 2 + 2x + 1 và đường thẳng y = (m + 1)x + 5 có giá trị nhỏ nhất bằng
  46. Câu 1: Cho f(x) là hàm số bậc ba. Hàm số f'(x) có đồ thị như hình vẽ. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f(e x - 1) - x - m = 0 có hai nghiệm thực phân biệt? ![Đồ t
  47. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, có thể tích là V. Gọi M là trung điểm của cạnh SA, N là điểm trên cạnh SB sao cho SN = 3NB. Mặt phẳng (P) thay đổi đi qua các đi
  48. Câu 1: Cho các số thực a, b thỏa mãn 1 < a < b 4. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = 3 a(b 2 + 16b - 16) + 16 27 b a 3 a.
  49. Câu 1: Cho hàm số y = f(x) = ax 3 + bx 2 + cx + d có bảng biến thiên như sau: ![Bảng biến thiên](https://cdn.dethichuan.com/toan/images/63067a1043f2b35c8cd6a50acfefc9da8129e6862f336896a0b
  50. Câu 1: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Một mặt cầu (J) (J và S cùng phía với (ABCD)) tiếp xúc với (ABCD) tại A, đồng thời tiếp xúc ngoài với mặt cầu nội tiếp hình chóp. Một mặt phẳng (P
THPT#Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán#Sở GD&ĐT Ninh Bình#Trắc nghiệm Toán
Đề mở công khai

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Ninh Bình

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2021 – 2022 của Sở GD&ĐT Ninh Bình gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm. Có đáp án và lời giải chi tiết từng câu, làm trực tiếp biết điểm ngay.

90 phút
50 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Tải đề gốc
Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (50 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của một ngũ giác?
A.
B.
C.
D.
Xem đầy đủ toàn bộ 45 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 50)
Cho hàm số bậc ba có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

Đồ thị hàm số
A.
B.
C.
D.
Đồ thị bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

Đồ thị hàm số
A.
B.
C.
D.
Cho khối chóp có thể tích bằng và chiều cao bằng . Diện tích đáy của khối chóp đó bằng
A.
B.
C.
D.
Chọn ngẫu nhiên 3 số trong 20 số nguyên dương đầu tiên. Biết xác suất để trong 3 số được chọn có ít nhất một số chẵn bằng với là các số nguyên tố. Tổng bằng
A.
B.
C.
D.
Cho hàm số liên tục trên và có đạo hàm . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Thiết diện qua trục của một khối nón là một tam giác đều có cạnh . Thể tích của khối nón đó là
A.
B.
C.
D.
Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn . Thương bằng
A.
B.
C.
D.
Cho khối hộp đứng có đáy là hình thoi cạnh , , đường thẳng tạo với mặt phẳng một góc . Tính thể tích khối hộp đã cho.
A.
B.
C.
D.
Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh . Gọi là trung điểm của , . Thể tích khối lăng trụ bằng
A.
B.
C.
D.
Cho khối tứ diện có thể tích và điểm thỏa mãn . Khi đó thể tích khối tứ diện bằng
A.
B.
C.
D.
Cho hàm số với có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây.

Bảng biến thiên

Giá trị nguyên âm lớn nhất mà có thể nhận là
A.
B.
C.
D.
Cho hình lập phương có cạnh bằng . Gọi là góc giữa hai mặt phẳng và . Giá trị của bằng
A.
B.
C.
D.
Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh . Biết diện tích tam giác bằng . Tính thể tích khối lăng trụ .
A.
B.
C.
D.
Cho hình thang cong giới hạn bởi các đường , , , . Đường thẳng () chia thành hai phần có diện tích là và như hình vẽ. Để thì giá trị thuộc khoảng nào sau đây?

Hình vẽ
A.
B.
C.
D.
Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên , thỏa mãn và . Tính .
A.
B.
C.
D.
Cho hình hộp chữ nhật có , , . Gọi là trung điểm của cạnh . Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng
A.
B.
C.
D.
Gọi là tập hợp tất cả các giá trị của tham số để đường thẳng cùng với đồ thị của hàm số tạo thành hai miền kín có diện tích lần lượt là thỏa mãn (xem hình vẽ). Số phần tử của tập là

Đồ thị hàm số
A.
B.
C.
D.
Cho hai hàm số liên tục trên thỏa mãn điều kiện và . Giá trị của biểu thức bằng
A.
B.
C.
D.
Cho hình lập phương có cạnh là . Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng cắt các cạnh lần lượt tại các điểm . Thể tích khối chóp bằng
A.
B.
C.
D.
Cho khối lăng trụ có , khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng . Gọi lần lượt là trung điểm của và (tham khảo hình vẽ). Thể tích của khối chóp là

Khối lăng trụ
A.
B.
C.
D.
Cho hình nón đỉnh , chiều cao bằng , đáy là đường tròn tâm , bán kính . Khi cắt bởi mặt phẳng đi qua trung điểm của đoạn và song song với đáy của hình nón, ta được đường tròn tâm . Lấy hai điểm và lần lượt nằm trên hai đường tròn và sao cho góc giữa và là . Thể tích của khối tứ diện bằng
A.
B.
C.
D.
Cho hàm số . Biết đồ thị hàm số , và giao nhau tại hai điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và bằng là một phân số tối giản với . Tổng bằng
A.
B.
C.
D.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol và đường thẳng có giá trị nhỏ nhất bằng
A.
B.
C.
D.
Cho là hàm số bậc ba. Hàm số có đồ thị như hình vẽ. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình có hai nghiệm thực phân biệt?

Đồ thị hàm số
A.
B.
C.
D.
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành, có thể tích là . Gọi là trung điểm của cạnh , là điểm trên cạnh sao cho . Mặt phẳng thay đổi đi qua các điểm và cắt các cạnh lần lượt tại hai điểm phân biệt . Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp .
A.
B.
C.
D.
Cho các số thực thỏa mãn . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .
A.
B.
C.
D.
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên

Tìm để phương trình có 4 nghiệm thỏa mãn .
A.
B.
C.
D.
Cho hình chóp tứ giác đều . Một mặt cầu ( và cùng phía với ) tiếp xúc với tại , đồng thời tiếp xúc ngoài với mặt cầu nội tiếp hình chóp. Một mặt phẳng đi qua và . Gọi là góc giữa và . Tính biết các đường chéo của thiết diện của hình chóp cắt bởi lần lượt cắt và vuông góc với .
A.
B.
C.
D.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Ninh Bình?
Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Ninh Bình - Có Đáp Án & Làm Bài Online | dethichuan.com