Đề Thi Thử Toán TN THPT 2022 Lần 2 Trường THPT Trần Quốc Tuấn – Quảng Ngãi (Mã đề 001) - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề thi thử Toán TN THPT 2022 lần 2 trường THPT Trần Quốc Tuấn (Mã 001) gồm 50 câu hỏi về phương trình, bất phương trình, hình học. Có đáp án và lời giải chi tiết, làm trực tiếp biết điểm ngay.

Danh sách 50 câu hỏi trong Đề Thi Thử Toán TN THPT 2022 Lần 2 Trường THPT Trần Quốc Tuấn – Quảng Ngãi (Mã đề 001)

  1. Câu 1: Công thức tính thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h là
  2. Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): (x+1) 2 + (y-2) 2 + (z-1) 2 = 9. Mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu (S) tại điểm A(1; 3; -1) có phương trình là
  3. Câu 1: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = 2x+1 x+1 là đường thẳng có phương trình
  4. Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2; -3; 1) và mặt phẳng ( ): x + 3y - z + 2 = 0. Phương trình đường thẳng d đi qua điểm M và vuông góc với mặt phẳng ( ) là
  5. Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình ( 1 3 ) x > 9 là
  6. Câu 1: Tập nghiệm S của phương trình 3(2x - 1) = 2 là
  7. Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = x - 2x là
  8. Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: ![Bảng biến thiên](https://cdn.dethichuan.com/toan/images/96190ff97ad2bd09b791135a9e8527d56ef7fb7a9c38c438598637e36e247974/q8.png) G
  9. Câu 1: Cho khối trụ có bán kính đáy R = 4 và độ dài đường sinh l = 3. Thể tích của khối trụ đã cho bằng
  10. Câu 1: Tính đạo hàm của hàm số y = 9(x 2 + 1).
  11. Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(-2; 1; 3) và song song với mặt phẳng (Q): 2x + 5y - 3z + 7 = 0.
  12. Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu của f'(x) như sau: x - -1 1 3 4 + f'(x) + 0 - 0 - 0 + 0 - Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
  13. Câu 1: Cho số phức z = a + bi (a, b R ) thỏa mãn (1 + i)z + 2 z = 3 + 2i. Tính P = a + b.
  14. Câu 1: Cho khối cầu (S) có bán kính bằng 2a. Tính thể tích khối cầu (S).
  15. Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = 3x 2 là
  16. Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau: x - -1 0 3 + f'(x) + 0 - 0 + 0 - Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
  17. Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): (x+3) 2 + (y-1) 2 + (z-1) 2 = 64. Tìm tọa độ tâm I của mặt cầu (S).
  18. Câu 1: Tính thể tích V của khối chóp tứ giác đều S.ABCD biết SBD là tam giác vuông cân tại S và SB = a 2 .
  19. Câu 1: Số phức liên hợp của số phức z = 3 + 2i là
  20. Câu 1: Với mọi số thực dương a, 2(a 4) bằng
  21. Câu 1: Cho hai số phức z = 4 + 2i và w = 1 + 2i. Tìm tổng z + w.
  22. Câu 1: Cho hàm số y = x 3 - mx 2 + (4m - 9)x + 2022, với m là tham số. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số đồng biến trên khoảng (- ; + )?
  23. Câu 1: Nếu 2 x = 5 2 a + 4 2 b (a, b > 0) thì x bằng
  24. Câu 1: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm M trong hình vẽ sau biểu diễn số phức z = a + bi (a, b R ). Tính P = 2a + b. ![Mặt phẳng tọa độ](https://cdn.dethichuan.com/toan/images/96190ff97ad2bd09
  25. Câu 1: Tập xác định của hàm số y = (2 - x) là
  26. Câu 1: Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào? ![Đồ thị hàm số](https://cdn.dethichuan.com/toan/images/96190ff97ad2bd09b791135a9e8527d5
  27. Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho a = (1; -2; 5), b = (0; 2; -1). Nếu c = a + b thì c có tọa độ là
  28. Câu 1: Cho đa giác lồi 15 đỉnh. Số tứ giác có 4 đỉnh là đỉnh của đa giác đã cho bằng
  29. Câu 1: Cho cấp số nhân (u n) với u 1 = 8 và u 4 = 216. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
  30. Câu 1: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = AA' = a (tham khảo hình vẽ bên). Tính tang của góc giữa đường thẳng BC' và mặt phẳng (ABB'A'). ![Hình
  31. Câu 1: Cho hàm số y = f(x) = ax 3 + bx 2 + cx + d (a 0) có đồ thị như hình vẽ sau: ![Đồ thị hàm số](https://cdn.dethichuan.com/toan/images/96190ff97ad2bd09b791135a9e8527d56ef7fb7a9c38c438
  32. Câu 1: Tích phân 0 1 x 2022 \,dx bằng
  33. Câu 1: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và chiều cao của hình chóp bằng a 3 . Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (SBC).
  34. Câu 1: Nếu 1 3 f(x)\,dx = m thì 1 3 (5f(x) + 1)\,dx bằng
  35. Câu 1: Cho hàm số y = x+m 2 x-1 với m là tham số. Tìm tất cả các giá trị của m để giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [2; 4] bằng 6.
  36. Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) đi qua điểm M(1; 2; 3) và cắt các tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho độ dài OA, OB, OC theo thứ tự tạo thành một cấp
  37. Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm cấp 2 trên R và có đồ thị f'(x) là đường cong trong hình vẽ bên. ![Đồ thị đạo hàm](https://cdn.dethichuan.com/toan/images/96190ff97ad2bd09b791135a9e8
  38. Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): x + 2y - z - 8 = 0 và đường thẳng d: x-2 2 = y-3 1 = z+1 -1 . Đường thẳng cắt (P) và d lần lượt tại A và B sao cho PA + 3 PB = 0 với P(-1;
  39. Câu 1: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z 2 - 2(2m - 3)z + 4m 2 = 0 (m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị của m để phương trình đó có nghiệm z 0 thoả mãn |z 0| = 6?
  40. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, BA = BC = a, AD = 2a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = a 2 . Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm
  41. Câu 1: Cho một hình nón đỉnh S có chiều cao bằng 4a, bán kính đáy bằng 2a. Cắt hình nón đã cho bởi một mặt phẳng vuông góc với trục ta được một hình nón (N) đỉnh S có đường sinh bằng a. T
  42. Câu 1: Một hộp đựng 15 viên bi khác nhau trong đó có 8 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ và 2 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 6 viên bi từ hộp trên. Tính xác suất để trong 6 viên bi lấy ra có ít nh
  43. Câu 1: Cho hàm số f(x) có f ( 4 ) = - 4 3 và f'(x) = 16 4 x 2x, x R . Biết F(x) là nguyên hàm của f(x) thỏa mãn F(0) = 15 26 . Tính F( ).
  44. Câu 1: Cho 0 2 f(x)\,dx = 3. Tích phân 0 2 (2f(x) - 3x 2)\,dx bằng
  45. Câu 1: Có bao nhiêu cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn 0 < y 2022 và 2 ( 3 x - 1 y ) = y + 1 - 3 x?
  46. Câu 1: Cho hàm số f(x) có f'(x) = (x 2 - 7x + 10)(x 2 - 2(m+1)x + 2m + 6). Hỏi có tất cả bao nhiêu số nguyên m không vượt quá 2022 sao cho hàm số g(x) = f(x 2 + 1) có 9 điểm cực trị?
  47. Câu 1: Cho hai số phức z 1, z 2 thỏa mãn |z 1 + 3 - i| + |z 1 - 4 + 6i| = 7 2 và |z 2 - 2 - 2i| = 1 2 . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = |z 1 + 2z 2| = a b + c (a, b N *, c Z ). Tính tổ
  48. Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các mặt phẳng (P): x - 2y + 2z + 1 = 0, (Q): 2x - y + 2z - 1 = 0. Gọi (S) là mặt cầu có tâm thuộc trục hoành, đồng thời (S) cắt mặt phẳng (
  49. Câu 1: Có bao nhiêu số nguyên x sao cho ứng với mỗi x có không quá 652 số nguyên y thỏa mãn 4(x 2 + y) 3(x + y)?
  50. Câu 1: Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên đoạn [-3; 4]. Biết rằng diện tích S 1; S 2; S 3 của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) và Parabol (P): y = g(x) = ax 2 + b
THPT#Đề thi thử Toán TN THPT 2022#THPT Trần Quốc Tuấn#Phương trình
Đề mở công khai

Đề Thi Thử Toán TN THPT 2022 Lần 2 Trường THPT Trần Quốc Tuấn – Quảng Ngãi (Mã đề 001)

Đề thi thử Toán TN THPT 2022 lần 2 trường THPT Trần Quốc Tuấn (Mã 001) gồm 50 câu hỏi về phương trình, bất phương trình, hình học. Có đáp án và lời giải chi tiết, làm trực tiếp biết điểm ngay.

90 phút
50 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Tải đề gốc
Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (50 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Công thức tính thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng và chiều cao bằng là
A.
B.
C.
D.
Trong không gian , cho mặt cầu . Mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu tại điểm có phương trình là
A.
B.
C.
D.
Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng . Phương trình đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với mặt phẳng là
A.
B.
C.
D.
Xem đầy đủ toàn bộ 45 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 50)
Họ nguyên hàm của hàm số là
A.
B.
C.
D.
Cho khối trụ có bán kính đáy và độ dài đường sinh . Thể tích của khối trụ đã cho bằng
A.
B.
C.
D.
Trong không gian với hệ tọa độ , viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm và song song với mặt phẳng .
A.
B.
C.
D.
Cho hàm số có bảng xét dấu của như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
2
B.
4
C.
3
D.
1
Cho hàm số có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Trong không gian , cho mặt cầu . Tìm tọa độ tâm của mặt cầu .
A.
B.
C.
D.
Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều biết là tam giác vuông cân tại và .
A.
B.
C.
D.
Cho hàm số , với là tham số. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của để hàm số đồng biến trên khoảng ?
A.
7
B.
6
C.
5
D.
4
Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

Đồ thị hàm số
A.
B.
C.
D.
Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông cân tại , (tham khảo hình vẽ bên). Tính tang của góc giữa đường thẳng và mặt phẳng .

Hình lăng trụ
A.
B.
C.
2
D.
Cho hàm số () có đồ thị như hình vẽ sau:

Đồ thị hàm số

Số nghiệm thực của phương trình là
A.
0
B.
1
C.
2
D.
3
Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng và chiều cao của hình chóp bằng . Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng .
A.
B.
C.
D.
Cho hàm số với là tham số. Tìm tất cả các giá trị của để giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn bằng 6.
A.
B.
C.
D.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng đi qua điểm và cắt các tia lần lượt tại sao cho độ dài theo thứ tự tạo thành một cấp số nhân có công bội bằng 3. Tính khoảng cách từ gốc tọa độ tới mặt phẳng .
A.
B.
C.
D.
Cho hàm số có đạo hàm cấp 2 trên và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên.

Đồ thị đạo hàm

Đặt . Gọi là tập nghiệm của phương trình . Số phần tử của tập là
A.
9
B.
10
C.
7
D.
11
Trong không gian , cho mặt phẳng và đường thẳng . Đường thẳng cắt và lần lượt tại và sao cho với . Tính .
A.
B.
C.
D.
Trên tập hợp các số phức, xét phương trình ( là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị của để phương trình đó có nghiệm thoả mãn ?
A.
5
B.
2
C.
4
D.
3
Cho hình chóp có đáy là hình thang vuông tại và , . Cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy và . Gọi là hình chiếu vuông góc của điểm lên . Tính thể tích của khối đa diện .
A.
B.
C.
D.
Cho một hình nón đỉnh có chiều cao bằng , bán kính đáy bằng . Cắt hình nón đã cho bởi một mặt phẳng vuông góc với trục ta được một hình nón đỉnh có đường sinh bằng . Tính thể tích của khối nón .
A.
B.
C.
D.
Một hộp đựng 15 viên bi khác nhau trong đó có 8 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ và 2 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 6 viên bi từ hộp trên. Tính xác suất để trong 6 viên bi lấy ra có ít nhất 1 viên màu vàng và không quá 4 viên bi đỏ.
A.
B.
C.
D.
Cho hàm số có và . Biết là nguyên hàm của thỏa mãn . Tính .
A.
B.
C.
D.
0
Cho hàm số có . Hỏi có tất cả bao nhiêu số nguyên không vượt quá 2022 sao cho hàm số có 9 điểm cực trị?
A.
2019
B.
2020
C.
2023
D.
2021
Cho hai số phức thỏa mãn và . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức (). Tính tổng .
A.
2
B.
4
C.
3
D.
5
Trong không gian với hệ tọa độ , cho các mặt phẳng , . Gọi là mặt cầu có tâm thuộc trục hoành, đồng thời cắt mặt phẳng theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 3 và cắt mặt phẳng theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng . Xác định sao cho chỉ có đúng một mặt cầu thỏa yêu cầu.
A.
B.
C.
D.
Có bao nhiêu số nguyên sao cho ứng với mỗi có không quá 652 số nguyên thỏa mãn ?
A.
523
B.
15
C.
108
D.
107
Cho hàm số xác định và liên tục trên đoạn . Biết rằng diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và Parabol (như hình vẽ) lần lượt là .

Đồ thị hàm số và Parabol

Khi đó bằng
A.
B.
C.
D.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Thi Thử Toán TN THPT 2022 Lần 2 Trường THPT Trần Quốc Tuấn – Quảng Ngãi (Mã đề 001)?
Đề Thi Thử Toán TN THPT 2022 Lần 2 Trường THPT Trần Quốc Tuấn – Quảng Ngãi (Mã đề 001) - Có Đáp Án & Làm Bài Online | dethichuan.com