Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Toán trường THPT Chuyên Biên Hòa – Hà Nam - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Toán trường THPT Chuyên Biên Hòa (Mã 101) gồm 50 câu trắc nghiệm về số phức, hình học và đại số. Có đáp án và lời giải chi tiết, làm trực tiếp biết điểm ngay.
Danh sách 50 câu hỏi trong Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Toán trường THPT Chuyên Biên Hòa – Hà Nam
- Câu 1: Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ bên? 
- Câu 1: Trong không gian Oxyz, gọi là góc giữa hai vectơ a và b , với a và b khác 0 , khi đó bằng
- Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(4; -3; 2), B(6; 1; -7), C(2; 8; -1). Viết phương trình đường thẳng đi qua gốc tọa độ O và trọng tâm G của tam giác ABC.
- Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:  có u 1 = 11 và công sai d = 4. Hãy tính u 99 .
- Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x - 3y + 5z - 9 = 0. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?
- Câu 1: Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A, AB = a và AC = a 3 . Tính độ dài đường sinh l của hình nón có được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB.
- Câu 1: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = 3x 2 + 8 x.
- Câu 1: Cho các mệnh đề sau: (I) Hàm số y = ( 2020 e ) x 2 luôn đồng biến trên R . (II) Hàm số y = x (với là một số thực âm) luôn có một đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang. (I
- Câu 1: Cho số phức z = (3 - 2i)(1 + i) 2. Môđun của số phức w = iz + z là
- Câu 1: Một mặt cầu có độ dài đường kính bằng 4. Tính diện tích của mặt cầu đó?
- Câu 1: Đạo hàm của hàm số y = 3 x 3 + 2 là
- Câu 1: Cho hai số phức z 1 = 1 + 2i và z 2 = 2 - 3i. Phần ảo của số phức w = 3z 1 - 2z 2 là
- Câu 1: Tính tổng diện tích tất cả các mặt của khối đa diện đều loại \ 3; 5\ có các cạnh bằng 1.
- Câu 1: Gọi z 1, z 2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2 + 2z + 4 = 0. Khi đó A = |z 1| 2 + |z 2| 2 có giá trị bằng
- Câu 1: Cho các số thực a, b và các mệnh đề: (1) a b f(x)\,dx = - b a f(x)\,dx. (2) a b 2f(x)\,dx = 2 b a f(x)\,dx. (3) a b f 2(x)\,dx = [ a b f(x)\,dx ] 2. (4) a b f(x)\,dx = a b f(u)\,du
- Câu 1: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z. Khẳng định nào sau đây là đúng?  = 2 7 a - 6 49 b. Khi đó giá trị của x là
- Câu 1: Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy R = 2 và đường sinh l = 6 bằng:
- Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:  có bảng biến thiên như sau:  lên mặt phẳng (Oxz) có tọa độ là
- Câu 1: Cho số phức z = 4 - 3i. Phần thực, phần ảo của số phức z lần lượt là
- Câu 1: Khối đa diện đều loại \ 3; 4\ có tất cả bao nhiêu cạnh?
- Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị hàm số f'(x) như hình vẽ.  và B(2; -5; 1). Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua trung điểm I của đoạn thẳng AB và vuông góc với đường thẳng d:
- Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:  có phương trình x 2 + y 2 + z 2 + 4x - 4y + 8z = 0. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R.
- Câu 1: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Newton của P(x) = (x 2 + 1 x ) 15 .
- Câu 1: Cho mặt cầu (S) tâm O và các điểm A, B, C nằm trên mặt cầu (S) sao cho AB = 3, AC = 4, BC = 5 và khoảng cách từ O đến mặt phẳng (ABC) bằng 1. Thể tích của khối cầu (S) bằng
- Câu 1: Có tất cả bao nhiêu giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y = 2 3 x 3 - mx 2 - 2(3m 2 - 1)x + 2 3 có hai điểm cực trị có hoành độ x 1, x 2 sao cho x 1 x 2 + 2(x 1 + x 2) = 1?
- Câu 1: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = BC = 3a 2 , SAB = SCB = 90 . Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng 2a 3 . Tính thể tích khối chóp S.ABC.
- Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D; AB = AD = 2a; DC = a. Điểm I là trung điểm đoạn AD, hai mặt phẳng (SIB) và (SIC) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD
- Câu 1: Cho tứ diện đều ABCD, M là trung điểm của cạnh BC. Khi đó (AB, DM) bằng
- Câu 1: Diện tích hình phẳng của phần tô đậm trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây?  > 0 có tập nghiệm là
- Câu 1: Phương trình 2(3 2 x - 1) = 2x + 1 có tất cả bao nhiêu nghiệm thực?
- Câu 1: Cho phương trình 9 x - (2m + 3) 3 x + 81 = 0 (m là tham số thực). Giá trị của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x 1, x 2 thỏa mãn x 1 2 + x 2 2 = 10 thuộc khoảng nào
- Câu 1: Cho hàm số f(x) liên tục trên [-1; 2] và thỏa mãn điều kiện f(x) = x + 2 + x f(3 - x 2). Tích phân I = -1 2 f(x)\,dx bằng
- Câu 1: Cho hàm số f(x) liên tục trên R và thỏa mãn -5 1 f(x)\,dx = 9. Tích phân 0 2 [f(1 - 3x) + 9]\,dx bằng
- Câu 1: Cho hàm số y = x + 1 ax 2 + 1 có đồ thị (C). Tìm giá trị của a để đồ thị (C) có đường tiệm cận ngang và đường tiệm cận đó cách đường tiếp tuyến tại điểm có hoành độ bằng 0 một khoả
- Câu 1: Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. . Hàm số y = f'(x) có đồ thị như hình sau:  có đạo hàm trên R . Biết f(0) = 0 và đồ thị hàm số y = f'(x) như hình sau:  = ax 3 + bx 2 + cx + d có đồ thị như hình dưới đây:  sao cho 2 AB AM + 3 AD AN = 8. Kí hiệu V, V 1 lầ
- Câu 1: Cho hai số thực x, y thỏa mãn 0 < x < 1 < y và (4 x + 1) y < (4 y + 1) x. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x 2 + 3 x - y .
- Câu 1: Có tất cả bao nhiêu giá trị thực của tham số m [-1; 1] sao cho phương trình m 2 + 1 (x 2 + y 2) = 2(2x + 2y - 2) có nghiệm nguyên (x; y) duy nhất?











