Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 11Thống kê và Xác suất862 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Đặc trưng trung tâm mẫu ghép nhóm (Toán học Lớp 11)

Tuyển tập 862 câu hỏi thuộc chuyên đề Đặc trưng trung tâm mẫu ghép nhóm (Thống kê và Xác suất – Toán học Lớp 11) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:bảng khoảng lớptrung vị/tứ phân vị/mốt
Câu 7: Điểm kiểm tra 15 phút của 36 học sinh lớp 11A được cho bởi bảng tần số ghép nhóm sau:
Nhóm điểmTần số
[1; 3)3
[3; 5)2
[5; 7)10
[7; 9)14
[9; 11)7

Mốt của bảng ghép lớp trên là giá trị nào sau?
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Nhóm có tần số lớn nhất là [7; 9) với tần số 14. Ta có: , (tần số nhóm trước), , (tần số nhóm sau), độ dài nhóm . Áp dụng công thức mốt: . Vậy chọn A.
Câu 9: Cho bảng mẫu số liệu ghép nhóm là chiều cao của học sinh lớp 5 tuổi
Nhóm chiều caoTần số
[85; 90)1
[90; 95)
[95; 100)
[100; 105)12
[105; 110)3
[110; 115)2

Tìm biết tần số tích lũy của nhóm 3 là 23
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Tần số tích lũy của nhóm 3 là: , suy ra , tức , nên hoặc . Vì tần số nhóm 2 là nên , do đó . Kiểm tra: các tần số là , tần số tích lũy nhóm 3 là đúng. Vậy chọn A.
Câu 11: Tìm cân nặng trung bình của học sinh lớp 11D cho trong bảng sau, làm tròn đến hàng phần trăm.
Cân nặng[40,5; 45,5)[45,5; 50,5)[50,5; 55,5)[55,5; 60,5)[60,5; 65,5)[65,5; 70,5)
Số học sinh10716423
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Số học sinh: . Giá trị đại diện các nhóm lần lượt là . Cân nặng trung bình: (kg). Vậy đáp án B.
Câu 12: Thời gian luyện tập trong một ngày (tính theo giờ) của một số vận động viên được ghi lại ở bảng sau:
Thời gian luyện tập (giờ)[0;2)[2; 4)[4; 6)[6; 8)[8;10)
Số vận động viên3812124

Hãy xác định các tứ phân vị thứ 3 của mẫu số liệu trong
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Cỡ mẫu . Vị trí tứ phân vị thứ ba: . Tần số tích lũy: . Vì nên thuộc nhóm với , , , . Do đó . Vậy đáp án C.
Câu 13: Cho bảng tần số ghép nhóm số liệu thống kê cân nặng của 40 học sinh lớp 11 A trong một trường trung học phổ thông (đơn vị: kilôgam).
NhómTần số
[30; 40)2
[40; 50)10
[50; 60)16
[60; 70)8
[70; 80)2
[80; 90)2

Hãy ước lượng các tứ phân vị của mẫu số liệu ghép số trên, Các mệnh đề sau đúng/sai
a)
.
b)
.
c)
.
d)
.
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Cỡ mẫu n=40. Tần số tích lũy: 2; 12; 28; 36; 38; 40.
Q1: vị trí n/4=10, thuộc nhóm [40;50): Q1=40+10·(10−2)/10=48 (kg).
Q2: vị trí n/2=20, thuộc nhóm [50;60): Q2=50+10·(20−12)/16=55 (kg).
Q3: vị trí 3n/4=30, thuộc nhóm [60;70): Q3=60+10·(30−28)/8=62,5 (kg).
Vậy chỉ mệnh đề b) đúng; a), c), d) sai vì các giá trị Q1, Q2, Q3 đều khác kết quả tính được.
a) (AI giải đề cho tôi)
Sai. Q1=48, Q2=55, Q3=62,5 nên các giá trị 49; 50; 52,5 đều sai.
b) (AI giải đề cho tôi)
Đúng. Q1=40+10·(10−2)/10=48; Q2=50+10·(20−12)/16=55; Q3=60+10·(30−28)/8=62,5.
c) (AI giải đề cho tôi)
Sai. Các giá trị đúng là Q1=48, Q2=55, Q3=62,5, khác 47; 54; 63,5.
d) (AI giải đề cho tôi)
Sai. Các giá trị đúng là Q1=48, Q2=55, Q3=62,5, khác 46; 53; 64,5.
Câu 14: Dựa vào bảng tần số mẫu số liệu ghép nhóm sau, hãy tìm tứ phân vị của nó.
Nhóm[30; 40)[40; 50)[50; 60)[60; 70)[70; 80)[80; 90)
Tần số21016822
a)
Cỡ mẫu của mẫu số liệu là .
b)
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là:
c)
Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu ghép nhóm là:
d)
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Tổng tần số , nên mệnh đề a đúng. Tần số tích lũy: : 2; : 12; : 28; : 36; : 38; : 40.
- : giá trị thứ nằm trong nhóm : → mệnh đề b đúng.
- : giá trị thứ nằm trong nhóm : → mệnh đề c sai.
- : giá trị thứ nằm trong nhóm : → mệnh đề d sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
.
b) (AI giải đề cho tôi)
Giá trị thứ 10 nằm trong nhóm : .
c) (AI giải đề cho tôi)
Giá trị thứ 20 nằm trong nhóm : .
d) (AI giải đề cho tôi)
Giá trị thứ 30 nằm trong nhóm : .
Câu 15: Một trang báo điện tử thống kê thời gian người sử dụng đọc thông tin trên trang trong mỗi lần truy cập ở bảng sau:
Thời gian đọc (phút)[0; 2)[2; 4)[4; 6)[6; 8)[8; 10)
Số lượt truy cập453423185

Hãy ước lượng các tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Cỡ mẫu .

**Tứ phân vị thứ nhất:** . Vì nên thuộc nhóm với , , :


**Tứ phân vị thứ hai (trung vị):** . Tần số tích lũy: . Vì nên thuộc nhóm :


**Tứ phân vị thứ ba:** . Vì nên thuộc nhóm :


Vậy phút; phút; phút.
Câu 16: Tìm hiểu thời gian xem ti vi trong tuần trước (đơn vị: giờ) của một số học sinh thu được kết quả sau:
Thời gian (giờ)[0; 5)[5; 10)[10; 15)[15; 20)[20; 25)
Số học sinh816422

Tính thời gian xem ti vi trung bình trong tuần trước của các bạn học sinh này.
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Cỡ mẫu . Đại diện mỗi nhóm là giá trị trung tâm: ; ; ; ; . Số trung bình: giờ. Vậy thời gian xem ti vi trung bình trong tuần trước của các học sinh này khoảng giờ (tức giờ phút giây).
Câu 18: Thời gian (phút) để học sinh hoàn thành một câu hỏi thi được cho như sau:
Thời gian (phút)[0,5; 10,5)[10,5; 20,5)[20,5; 30,5)[30,5; 40,5)[40,5; 50,5)
Số học sinh210643

Tìm mốt của mẫu số liệu ghép nhóm này.
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Nhóm có tần số lớn nhất là với học sinh. Khi đó (tần số nhóm trước), (tần số nhóm sau), độ dài nhóm .

Áp dụng công thức mốt của mẫu số liệu ghép nhóm:


Tính toán:


Vậy mốt của mẫu số liệu ghép nhóm là phút, tức thời gian mà học sinh hoàn thành câu hỏi thi nhiều nhất xấp xỉ phút.
Câu 19: Mức thưởng tết (triệu đồng) mà các công nhân một nhà máy nhận được như sau:
Mức thưởng[5; 10)[10; 15)[15; 20)[20; 25]
Số công nhân13354725

Tìm mốt của mẫu số liệu ghép nhóm. Cho biết ý nghĩa của giá trị thu được.
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Nhóm có tần số lớn nhất là [15;20) với n2 = 47 công nhân. Ta có: x_1 = 15, x_2 = 20, n_1 = 35 (tần số nhóm trước), n_3 = 25 (tần số nhóm sau). Mốt: Mo = 15 + (47-35)/((47-35)+(47-25)) · (20-15) = 15 + 12/34 · 5 = 15 + 30/17 = 285/17 ≈ 16,76 (triệu đồng). Ý nghĩa: mức thưởng tết điển hình của công nhân nhà máy khoảng 16,76 triệu đồng, tức là phần lớn công nhân nhận mức thưởng xấp xỉ giá trị này.
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Câu 4: Mẫu số liệu ghép nhóm với các lớp [10;15), [15;20), [20;25), [25;30), [30;35), [35;40) có tần số tương ứng 2; 5; 15; 8; 9; 1 (N = 40). Giá trị đại diện của mỗi lớp là trung điểm: 12,5; 17,5; 22,5; 27,5; 32,5; 37,5. Số trung bình: . Vậy đáp án B.
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 21 cây na giống.
Chiều cao (cm)[0; 5)[5; 10)[10; 15)[15; 20)
Số cây3873

Gọi là chiều cao của các cây giống, đã được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Khi đó, thuộc , thuộc , … Hỏi trung vị thuộc nhóm nào?
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Cỡ mẫu nên trung vị là (vì ). Theo phân bố: thuộc , thuộc . Vậy thuộc nhóm , tức trung vị thuộc nhóm (nhóm thứ hai, có tần số 8).
Ghi lại tốc độ bóng trong 200 lần giao bóng của một vận động viên môn quần vợt cho kết quả như bảng bên.
Tốc độ (km/h)Số lần
18
28
35
43
41
35

Tính trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này.
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Cỡ mẫu , nên trung vị là trung bình cộng của phần tử thứ 100 và thứ 101. Tần số tích lũy: 18, 46, 81, 124, 165, 200. Cả hai phần tử thứ 100 và 101 đều thuộc nhóm vì tần số tích lũy trước nhóm này là 81. Áp dụng công thức trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm: (km/h). Vậy trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm xấp xỉ km/h.
Cân nặng của 50 quả mít trong đợt thu hoạch của một trang trại được thống kê trong bảng dưới đây:

Cân nặng
Số quả mít6121994


Khối lượng trung bình của 50 quả mít trên bảng
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Dùng giá trị đại diện của mỗi nhóm (trung điểm): , , , , . Khối lượng trung bình: . Kết quả trùng với đáp án nguồn (đề 0102, câu 11: B).
Cân nặng của 50 quả mít trong đợt thu hoạch của một trang trại được thống kê trong bảng dưới đây:

Cân nặng
Số quả mít6121994


Khối lượng trung bình của 50 quả mít trên bảng
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Dùng giá trị đại diện của mỗi nhóm (trung điểm): , , , , . Khối lượng trung bình: . Kết quả trùng với đáp án nguồn (đề 0101, câu 9: B).
Các bạn học sinh lớp 11A1 trả lời 40 câu hỏi trong một bài kiểm tra. Kết quả được thống kê ở bảng sau. Mốt của mẫu số liệu sau gần nhất với kết quả nào?
Số câu trả lời đúng
Số học sinh468184
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Nhóm chứa mốt là với tần số lớn nhất , tần số nhóm trước , nhóm sau , độ dài nhóm . Áp dụng công thức mốt: . Vậy mốt gần nhất với 33, chọn B.
Khảo sát thời gian xem ti vi trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Thời gian ( phút)[0; 20 )[20; 40 )[40; 60 )[60; 80 )[80;100 )
Số học sinh5912106

Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Cỡ mẫu . Vị trí tứ phân vị thứ nhất là . Tần số tích lũy: nhóm có 5, nhóm có . Vì nên nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là .
Thời gian (phút) truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:
Thời gian (phút)[9,5;12,5)[12,5;15,5)[15,5;18,5)[18,5;21,5)[21,5;24,5)
Số học sinh31215242

Tìm tứ phân vị thứ nhất .
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Cỡ mẫu , nên . Tần số tích lũy: nhóm 1 là 3, nhóm 2 là 15, nên thuộc nhóm với . Áp dụng công thức: . Vậy , chọn đáp án D.
Khảo sát thời gian tập nghe nhạc trong ngày của học sinh lớp 12B thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Thời gian (phút)[0;20)[20;40)[40;60)[60;80)[80;100)
Số học sinh5101294

Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Cỡ mẫu n = 5+10+12+9+4 = 40. Vị trí tứ phân vị thứ ba: 3n/4 = 30. Tần số tích lũy: 5, 15, 27, 39, 40. Vì 27 < 30 ≤ 39, giá trị 30 nằm trong nhóm [60;80). Vậy nhóm chứa Q3 là [60;80), đáp án C.
Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Thời gian (phút)[0;20)[20;40)[40;60)[60;80)[80;100)
Số học sinh5912106

Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là:
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Cỡ mẫu n = 5 + 9 + 12 + 10 + 6 = 42. Vị trí tứ phân vị thứ ba: 3n/4 = 31,5. Tần số tích lũy: [0;20): 5; [20;40): 14; [40;60): 26; [60;80): 36. Vì 26 < 31,5 ≤ 36 nên Q3 thuộc nhóm [60;80). Đáp án C.

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Đặc trưng trung tâm mẫu ghép nhóm

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →