Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 11 THPT Xuân Phước 2025-2026 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I môn Toán lớp 11 của THPT Xuân Phước gồm 96 câu hỏi trắc nghiệm. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 96 câu hỏi trong Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 11 THPT Xuân Phước 2025-2026

  1. Câu 1: Phương trình 2 x - 3 = 0 có tập nghiệm là:
  2. Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm?
  3. Câu 1: Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
  4. Câu 1: Phương trình x = 3 có tất cả các nghiệm là:
  5. Câu 1: Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
  6. Câu 1: Cho cấp số nhân (u n) với u 1 = -2 và q = -5. Viết bốn số hạng đầu tiên của cấp số nhân.
  7. Câu 1: Cho dãy số có các số hạng lần lượt là 3; 9; 27; 81; …. Tìm số hạng tổng quát u n của dãy số.
  8. Câu 1: Cho cấp số cộng (u n) có u 1 0 và d 0. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
  9. Câu 1: Với giá trị x, y nào dưới đây thì các số hạng lần lượt là -2; x; -18; y theo thứ tự đó lập thành cấp số nhân?
  10. Câu 1: Một cấp số nhân có 6 số hạng, số hạng đầu bằng 2 và số hạng thứ sáu bằng 486. Tìm công bội q của cấp số nhân đã cho.
  11. Câu 1: Cho cấp số nhân (u n) có u 1 = 3 và q = -2. Số 192 là số hạng thứ mấy của cấp số nhân đã cho?
  12. Câu 1: Cho cấp số nhân (u n) có u 1 = -3 và q = -2. Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã cho.
  13. Câu 1: Cho cấp số nhân (u n) với công bội q < 0 và u 2 = 4, u 4 = 9.
  14. Câu 1: Cho dãy số (u n) biết số hạng tổng quát u n = n 2 - 2n + 4 ( n N *).
  15. Câu 1: Cho cấp số nhân (u n ) thoả mãn cases u 4+u 6=-540 \\ u 3+u 5=180 cases .
  16. Câu 1: Gọi u 1 là số hàng đầu và q là công bội của cấp số nhân (u n ), biết cases u 6=192 \\ u 7=384 cases . Tìm số hàng thứ 2.
  17. Câu 1: Một công ty dược phẩm đang thử nghiệm một loại thuốc mới. Một thí nghiệm bắt đầu với 2 10 9 vi khuẩn. Một liều thuốc được sử dụng sau mỗi bốn giờ có thể tiêu diệt 4 10 8 vi khuẩn.
  18. Câu 1: Năm 2020, một hãng xe ô tô niêm yết giá bán xe loại X là 750 triệu đồng và dự định trong năm tiếp theo mỗi năm giảm 2\% giá bán so với giá bán của năm liền trước. Theo dự định đó,
  19. Câu 1: Cho CSN (u n ) có các số hàng thoả: cases u 1+u 5=51 \\ u 2+u 6=102 cases . Hỏi tổng bao nhiêu số hàng đầu tiên bằng 3069?
  20. Câu 1: Tìm công bội của một cấp số nhân có số hàng đầu là 7, số hàng cuối là 448 và tổng số các số hàng là 889.
  21. Câu 1: Mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian (phút) đi từ nhà đến nơi làm việc của các nhân viên một công ty như sau: Thời gian [10; 15) [15; 20) [20; 25) [25; 30) [30; 35) [35; 40) [40; 45)
  22. Câu 1: Cân nặng của học sinh lớp 11A được cho như bảng sau: Cân nặng [40,5; 45,5) [45,5; 55,5) [50,5; 55,5) [55,5; 60,5) [60,5; 65,5) [65,5; 70,5) Số học sinh 10 7 16 4 2 3 Cân nặng trung
  23. Câu 1: Khảo sát thời gian xem ti vi trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau: Thời gian ( phút) [0; 20) [20, 40) [40, 60) [60; 80) [80; 100) Số học si
  24. Câu 1: (Dựa vào mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian xem ti vi của học sinh khối 11 ở câu trên.) Câu hỏi con 2: Nhóm [20; 40) có tần số là
  25. Câu 1: (Dựa vào mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian xem ti vi của học sinh khối 11 ở câu trên.) Câu hỏi con 3: Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là
  26. Câu 1: (Dựa vào mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian xem ti vi của học sinh khối 11 ở câu trên.) Câu hỏi con 4: Nhóm chứa trung vị là
  27. Câu 1: (Dựa vào mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian xem ti vi của học sinh khối 11 ở câu trên.) Câu hỏi con 5: Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là
  28. Câu 1: Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê nhiệt độ tại một địa điểm trong 30 ngày, ta có bảng số liệu sau: Nhiệt độ ( ) [18;21) [21;24) [24;27) [27;30) Số ngày 6 12 9 3 Mốt của mẫu số
  29. Câu 1: Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau ( đơn vị: triệu đồng). Doanh thu [5;7) [7;9) [9;11) [11;13) [13;15) Số ngày 2 7 7
  30. Câu 1: Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở mỗi lô hàng A,B được cho ở bảng sau: Cân nặng (gam) [150;155) [155;160) [160;165) [165;170) [170;175) Số quả cam ở lô hàng A 2 6 12 4 1 S
  31. Câu 1: Thâm niên giảng dạy của một số giáo viên trường THPT được ghi lại ở bảng sau: Thâm niên (Số năm) [1;5) [5;10) [10;15) [15;20) [20;25) Số giáo viên 4 12 16 8 3 Các mệnh đề sau đúng
  32. Câu 1: Thời gian giải một bài toán của học sinh lớp 11A được cho dưới dạng sau: Thời gian (phút) [0;2) [2;4) [4;6) [6;8) [8;10) Số học sinh 3 8 12 12 4
  33. Câu 1: Tìm hiểu thời gian xem tivi trong tuần trước (đơn vị: giờ) của một số học sinh thu được kết quả sau: Thời gian (giờ) [0; 5) [5; 10) [10; 15) [15; 20) [20; 25) Số học sinh 8 16 4 2
  34. Câu 1: Bảng số liệu ghép nhóm sau cho biết chiều cao (cm) của 50 học sinh lớp 11A. Khoảng chiều cao (cm) [145;150) [150;155) [155;160) [160;165) [165;170) Số học sinh 7 14 10 10 9 Tính mố
  35. Câu 1: Một học viên bóng đá điều tra về lứa tuổi của 100 học viên trẻ đăng kí đầu tiên để tham gia khóa học mới và thu được bảng sau: Nhóm tuổi [7,5;9,5) [9,5;11,5) [11,5;13,5) [13,5;15,5
  36. Câu 1: Tổng hợp tiền lương tháng của một số nhân viên văn phòng được ghi lại như sau Lương tháng (triệu đồng) [6;8) [8;10) [10;12) [12;14) Số nhân viên 3 6 8 7 Hãy ước lượng tứ phân vị th
  37. Câu 1: Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau: Mức giá (Triệu đồng/m 2) [10;14) [14;18) [18; 22) [22; 2
  38. Câu 1: Người ta đo đường kính của 61 cây gỗ được trồng sau 12 năm (đơn vị: centimét), họ thu được bảng tần số ghép nhóm sau: Đường kính [20; 25) [25;30) [30;35) [35;40) [40; 45) Số cây 4
  39. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là
  40. Câu 1: Cho hình chóp S.ABC. Gọi M là trung điểm SA; N và P lần lượt là điểm bất kì trên cạnh SB, SC (không trùng với trung điểm và hai đầu mút của đoạn thẳng tương ứng). Giao điểm của MN
  41. Câu 1: Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với b?
  42. Câu 1: Cho tứ diện ABCD, G là trọng tâm ABD và M là điểm trên cạnh BC sao cho BM = 2MC. Đường thẳng MG song song với mặt phẳng
  43. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của mặt phẳng (SAD) và (SBC). Tìm mệnh đề đúng
  44. Câu 1: Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' như hình bên. Mệnh đề nào sau đây sai? [Hình cần kiểm tra lại: p6 f1]
  45. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N, P theo thứ tự là trung điểm của SA, SD và AB. Khẳng định nào sau đây đúng?
  46. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy AD và BC. Gọi M là trọng tâm tam giác SAD, N là điểm thuộc đoạn AC sao cho NA = NC 2 , P là điểm thuộc đoạn CD sao cho PD = PC 2
  47. Câu 1: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
  48. Câu 1: Cho lăng trụ tam giác ABC A'B'C' có I, K, G lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC, A'B'C', ACC'. Gọi M, M' lần lượt là trung điểm của BC, B'C'.
  49. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi H, I, K lần lượt là trung điểm của SA, SB, SC. Gọi M là giao điểm của AI và KD, N là giao điểm của DH và CI.
  50. Câu 1: Cho lăng trụ tam giác ABC A'B'C'. Gọi I và I' lần lượt là trung điểm của BC và B'C'. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 11 THPT Xuân Phước 2025-2026

Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I môn Toán lớp 11 của THPT Xuân Phước gồm 96 câu hỏi trắc nghiệm. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

90 phút
96 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 11 THPT Xuân Phước 2025-2026
Cấu trúc & Thời lượng96 câu hỏi • Thời gian làm bài 90 phút • Thang điểm 10
Cách tính điểm (Chuẩn 2025+)
Phần I (4 lựa chọn): 46 câu (tối đa 11,5 điểm — 0,25 điểm / câu đúng)
Phần II (Đúng / Sai): 16 câu (tối đa 16 điểm — 1 ý: 0,1đ • 2 ý: 0,25đ • 3 ý: 0,5đ • 4 ý: 1,0đ)
Phần III (Trả lời ngắn): 19 câu (tối đa 9,5 điểm — 0,5 điểm / câu đúng)
Phần IV (Tự luận): 15 câu (tối đa 15 điểm — Đối chiếu hướng dẫn giải chi tiết)
Phân loại & Nguồn đềMiền Trung • Đà Nẵng • Trường THPT • Kỳ thi • Toán 11
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (96 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Phương trình có tập nghiệm là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
(k ).
B.
(k ).
C.
(k ).
D.
(k ).
Phương trình có tất cả các nghiệm là:
A.
B.
C.
D.
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
với mọi giá trị .
b.
Đổi sang radian góc có số đo ta được góc .
c.
Phương trình lượng giác có nghiệm .
d.
Tập xác định của hàm số là .
Xem đầy đủ toàn bộ 91 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 96)
Cho cấp số nhân với và . Viết bốn số hạng đầu tiên của cấp số nhân.
A.
; ; ; .
B.
; ; ; .
C.
; ; ; .
D.
; ; ; .
Cho dãy số có các số hạng lần lượt là 3; 9; 27; 81; …. Tìm số hạng tổng quát của dãy số.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho cấp số cộng có và . Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Với giá trị , nào dưới đây thì các số hạng lần lượt là ; ; ; theo thứ tự đó lập thành cấp số nhân?
A.
B.
C.
D.
Một cấp số nhân có 6 số hạng, số hạng đầu bằng 2 và số hạng thứ sáu bằng 486. Tìm công bội của cấp số nhân đã cho.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho cấp số nhân có và . Số 192 là số hạng thứ mấy của cấp số nhân đã cho?
A.
Số hạng thứ 5.
B.
Số hạng thứ 6.
C.
Số hạng thứ 7.
D.
Không là số hạng của cấp số đã cho.
Cho cấp số nhân có và . Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã cho.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho cấp số nhân với công bội và , .
a.
Số hạng đầu
b.
Số hạng
c.
là số hạng thứ 8
d.
Cấp số nhân có công bội
Cho dãy số biết số hạng tổng quát .
a.
Số hạng đầu của dãy số là 4
b.
c.
Số 105 là số hạng thứ 11 của dãy số.
d.
Các số hạng theo thứ tự lập thành cấp số cộng.
Cho cấp số nhân thoả mãn .
a.
Số hàng .
b.
Công bội .
c.
Số là số hàng thứ 5 của cấp số nhân.
d.
Tổng của 21 số hàng đầu cấp số nhân đã cho bằng 5230176602.
Gọi là số hàng đầu và là công bội của cấp số nhân , biết . Tìm số hàng thứ 2.
Một công ty dược phẩm đang thử nghiệm một loại thuốc mới. Một thí nghiệm bắt đầu với vi khuẩn. Một liều thuốc được sử dụng sau mỗi bốn giờ có thể tiêu diệt vi khuẩn. Giữa các liều thuốc, số lượng vi khuẩn tăng lên 15\%. Tìm số vi khuẩn còn sống trước lần sử dụng thuốc thứ năm.
Năm 2020, một hãng xe ô tô niêm yết giá bán xe loại X là 750 triệu đồng và dự định trong năm tiếp theo mỗi năm giảm 2\% giá bán so với giá bán của năm liền trước. Theo dự định đó, năm 2025 hãng xe ô tô sẽ niêm yết giá bán loại xe X là bao nhiêu triệu đồng? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
Cho CSN có các số hàng thoả: . Hỏi tổng bao nhiêu số hàng đầu tiên bằng 3069?
Tìm công bội của một cấp số nhân có số hàng đầu là 7, số hàng cuối là 448 và tổng số các số hàng là 889.
Mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian (phút) đi từ nhà đến nơi làm việc của các nhân viên một công ty như sau:
Thời gian[10; 15)[15; 20)[20; 25)[25; 30)[30; 35)[35; 40)[40; 45)
Số nhân viên515101224325
Có bao nhiêu nhân viên đi làm chỉ mất thời gian dưới 30 phút?
A.
40
B.
42
C.
12
D.
66
Cân nặng của học sinh lớp 11A được cho như bảng sau:
Cân nặng
Số học sinh10716423
Cân nặng trung bình của học sinh lớp 11A gần nhất với giá trị nào dưới đây?
A.
51,81.
B.
52,17.
C.
51,2.
D.
52.
Khảo sát thời gian xem ti vi trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Thời gian ( phút)
Số học sinh5912106
(Dựa vào mẫu số liệu ghép nhóm trên, hãy trả lời các câu hỏi từ 1 đến 5). Câu hỏi con 1: Giá trị đại diện của nhóm là
A.
40.
B.
70.
C.
60.
D.
30.
(Dựa vào mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian xem ti vi của học sinh khối 11 ở câu trên.) Câu hỏi con 2: Nhóm có tần số là
A.
5.
B.
9.
C.
12.
D.
10.
(Dựa vào mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian xem ti vi của học sinh khối 11 ở câu trên.) Câu hỏi con 3: Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
(Dựa vào mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian xem ti vi của học sinh khối 11 ở câu trên.) Câu hỏi con 4: Nhóm chứa trung vị là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
(Dựa vào mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian xem ti vi của học sinh khối 11 ở câu trên.) Câu hỏi con 5: Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê nhiệt độ tại một địa điểm trong 30 ngày, ta có bảng số liệu sau:
Nhiệt độ (C)
Số ngày61293
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
A.
24.
B.
25.
C.
22.
D.
23.
Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau ( đơn vị: triệu đồng).
Doanh thu
Số ngày27731
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau?
A.
7.
B.
7,6.
C.
8.
D.
8,6.
Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở mỗi lô hàng được cho ở bảng sau:
Cân nặng (gam)
Số quả cam ở lô hàng 261241
Số quả cam ở lô hàng 137104
a.
Giá trị đại diện nhóm bằng 152,5
b.
Cân nặng trung bình của mỗi quả cam ở lô là: 163,7 (gam).
c.
Cân nặng trung bình của mỗi quả cam ở lô là: 162,1 (gam).
d.
Theo số trung bình thì cam ở lô hàng nặng hơn cam ở lô hàng .
Thâm niên giảng dạy của một số giáo viên trường THPT được ghi lại ở bảng sau:
Thâm niên (Số năm)
Số giáo viên4121683
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Cỡ mẫu của mẫu số liệu bằng 50.
b.
Số trung bình của mẫu ghép nhóm xấp xỉ bằng 11,84
c.
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là nhóm .
d.
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm bằng 11,74.
Thời gian giải một bài toán của học sinh lớp 11A được cho dưới dạng sau:
Thời gian (phút)
Số học sinh3812124
a.
Cỡ mẫu của mẫu số liệu là .
b.
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là: .
c.
Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu ghép nhóm là .
d.
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là
Tìm hiểu thời gian xem tivi trong tuần trước (đơn vị: giờ) của một số học sinh thu được kết quả sau:
Thời gian (giờ)[0; 5)[5; 10)[10; 15)[15; 20)[20; 25)
Số học sinh816422
Tính thời gian xem tivi trung bình trong tuần trước của các bạn học sinh này (làm tròn đến hàng phần trăm)
Bảng số liệu ghép nhóm sau cho biết chiều cao (cm) của 50 học sinh lớp 11A.
Khoảng chiều cao (cm)[145;150)[150;155)[155;160)[160;165)[165;170)
Số học sinh71410109
Tính mốt của mẫu số liệu ghép nhóm này (làm tròn đến hàng đơn vị)
Một học viên bóng đá điều tra về lứa tuổi của 100 học viên trẻ đăng kí đầu tiên để tham gia khóa học mới và thu được bảng sau:
Nhóm tuổi[7,5;9,5)[9,5;11,5)[11,5;13,5)[13,5;15,5)[15,5;17,5)
Số học viên1420331815
Tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
Tổng hợp tiền lương tháng của một số nhân viên văn phòng được ghi lại như sau
Lương tháng (triệu đồng)[6;8)[8;10)[10;12)[12;14)
Số nhân viên3687
Hãy ước lượng tứ phân vị thứ ba của số liệu ở bảng tần số ghép nhóm trên?
Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau:
Mức giá (Triệu đồng/m)[10;14)[14;18)[18; 22)[22; 26)[26; 30)
Số khách hàng54781204512
Công ty nên xây nhà ở mức giá nào để nhiều người có nhu cầu mua nhất?
Người ta đo đường kính của 61 cây gỗ được trồng sau 12 năm (đơn vị: centimét), họ thu được bảng tần số ghép nhóm sau:
Đường kính[20; 25)[25;30)[30;35)[35;40)[40; 45)
Số cây41226136
Tìm số trung bình, mốt, tứ phân vị thứ nhất và tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên. (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành tâm . Giao tuyến của hai mặt phẳng và là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp . Gọi là trung điểm ; và lần lượt là điểm bất kì trên cạnh , (không trùng với trung điểm và hai đầu mút của đoạn thẳng tương ứng). Giao điểm của với là
A.
Giao điểm của với .
B.
Giao điểm của với .
C.
Giao điểm của với .
D.
Giao điểm của với .
Cho hai đường thẳng và chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa và song song với ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Vô số.
Cho tứ diện , là trọng tâm và là điểm trên cạnh sao cho . Đường thẳng song song với mặt phẳng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi là giao tuyến của mặt phẳng và . Tìm mệnh đề đúng
A.
qua và song song với
B.
qua và song song với
C.
qua và song song với
D.
qua và song song với
Cho hình hộp như hình bên. Mệnh đề nào sau đây sai? [Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành tâm . Gọi , , theo thứ tự là trung điểm của , và . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
cắt .
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp có đáy là hình thang đáy và . Gọi là trọng tâm tam giác , là điểm thuộc đoạn sao cho , là điểm thuộc đoạn sao cho . Khi đó, mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Giao tuyến của hai mặt phẳng và là một đường thẳng song song với .
B.
cắt .
C.
.
D.
và
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Hai mặt phẳng phân biệt không cắt nhau thì song song.
b.
Nếu mặt phẳng này chứa hai đường thẳng cùng song song với mặt phẳng kia thì hai mặt phẳng đó song song với nhau.
c.
Hai mặt phẳng cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.
d.
Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau.
Cho lăng trụ tam giác có lần lượt là trọng tâm các tam giác . Gọi lần lượt là trung điểm của .
a.
là hình bình hành
b.
c.
cắt
d.
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi lần lượt là trung điểm của . Gọi là giao điểm của và , là giao điểm của và .
a.
b.
c.
và chéo nhau
d.
cắt
Cho lăng trụ tam giác . Gọi và lần lượt là trung điểm của và . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
b.
là hình bình hành
c.
song song .
d.
Giao tuyến của và là đường thẳng đi qua giao điểm của hai đường thẳng ,
Cho hình chóp có đáy là hình thang, , . Gọi lần lượt là trung điểm của .
a.
b.
Giao tuyến của và là đường thẳng đi qua và song song .
c.
d.
Nếu là giao điểm của với giao tuyến của và thì
Cho hình bình hành và nằm ở hai mặt phẳng khác nhau. Gọi là trọng tâm . Gọi là mặt phẳng đi qua và song song với mặt . Lấy là giao điểm của và . Tính tỉ số .
Cho hình chóp có đáy là hình thang cân, cạnh bên , hai đáy . Mặt phẳng song song với và cắt cạnh tại sao cho . Mặt phẳng cắt các mặt của hình chóp theo các giao tuyến tạo thành một đa giác có diện tích bằng bao nhiêu?
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành tâm . Trên các cạnh , lần lượt lấy các điểm , sao cho . Mặt phẳng đi qua điểm và song song với mặt phẳng cắt tại . Tính tỉ số .
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi là trọng tâm tam giác . Đường thẳng qua và song song với cắt , lần lượt tại và . P là một điểm nằm trên . Để thì tỉ số bằng bao nhiêu?
Cho hình chóp , có đáy là hình bình hành. Gọi , lần lượt là trung điểm của các cạnh , . a) Chứng minh song song với các mặt phẳng , . b) Gọi , lần lượt là trọng tâm của các tam giác , . Chứng minh rằng: .
Cho hình chóp , có đáy là hình bình hành tâm . Gọi , lần lượt là trung điểm của . a) Chứng minh rằng . b) Gọi lần lượt là trung điểm của . Chứng minh .
Cho hình chóp , có đáy là hình bình hành tâm . Gọi , lần lượt là trung điểm của và . a) Chứng minh rằng . b) Gọi là trung điểm của , là một điểm trên và cách đều . Chứng minh rằng .
Cho hình lăng trụ tam giác . Gọi lần lượt là trọng tâm của các tam giác , , . Chứng minh: a) song song với . b) Gọi là trung điểm của , chứng minh .
Cho dãy số có . Tính giới hạn .
A.
B.
C.
D.
Cho hai dãy số và có và . Khi đó có giá trị bằng:
A.
1.
B.
2.
C.
0.
D.
3.
Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng 0?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Dãy số nào sau đây có giới hạn là ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho các giới hạn: ; , hỏi bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Biết và .
a.
Giá trị của
b.
Giá trị của
c.
d.
Ba số lập thành một cấp số nhân
Cho hai dãy số và với và . Khi đó:
a.
b.
c.
d.
Cho hàm số
a.
b.
c.
d.
Cho hàm số . Khi đó:
a.
.
b.
c.
d.
Không tồn tại
Một cái hồ chứa nước ngọt. Người ta bơm nước biển có nồng độ muối vào hồ với tốc độ phút. Nồng độ muối của nước trong hồ sau phút kể từ khi bắt đầu bơm là . Khi đó nồng độ muối trong hồ sẽ bằng bao nhiêu khi dần về dương vô cùng?
Cho giới hạn trong đó là phân số tối giản. Tính .
Cho giới hạn trong đó là phân số tối giản. Tính .
Biết rằng giới hạn với là các số nguyên dương. Tính tổng các số
Một bệnh nhân hàng ngày phải uống một viên thuốc 500 mg. Sau ngày đầu, trước mỗi lần uống, hàm lượng thuốc cũ trong cơ thể vẫn còn 6\%. Tính lượng thuốc có trong cơ thể sau khi uống viên thuốc của ngày thứ 4 (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
Cho hình vuông có độ dài bằng 1. Nối các trung điểm của bốn cạnh hình vuông , ta được hình vuông thứ hai. Tiếp tục nối các trung điểm của bốn cạnh hình vuông thứ hai, ta được hình vuông thứ ba. Tiếp tục như thế ta nhận được một dãy các hình vuông. Tìm tổng chu vi của dãy các hình vuông đó. (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười) Hình từ đề gốc
Ông An dự định dùng xen kẽ 2 màu vàng, xanh để sơn trang trí một bức tường hình chữ nhật theo cách sau: Đầu tiên dùng màu vàng sơn bức tường theo tấm bia hình chữ nhật có chiều dài, chiều rộng tính theo đơn vị mét lần lượt là và 2, sau đó cắt hình thành một hình vuông có cạnh bằng chiều rộng của và hình chữ nhật , rồi dùng màu xanh sơn tường theo hình , … cứ tiếp tục quá trình như vậy cho đến khi hình chữ nhật tạo ra diện tích không đáng kể. Biết rằng tiền công để sơn mỗi mét vuông tường là 21 nghìn đồng. Hỏi ông An cần chuẩn bị tối đa bao nhiêu tiền công cho sơn? (kết quả tính theo đơn vị nghìn đồng và làm tròn đến hàng nghìn)
Tính các giới hạn sau a) b) c)
Tìm giới hạn của hàm số sau tại điểm cho trước , tại
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 11 THPT Xuân Phước 2025-2026?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →