Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 12Giải tích1.546 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Tiệm cận (Toán học Lớp 12)

Tuyển tập 1.546 câu hỏi thuộc chuyên đề Tiệm cận (Giải tích – Toán học Lớp 12) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:đứng/ngang/xiêngiới hạn vô cực
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ sau.

Hình từ đề gốc

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Từ đồ thị ở trang 40: đường nét đứt ngang là tiệm cận ngang vì hai nhánh đồ thị tiến tới khi ; đường nét đứt đứng là tiệm cận đứng. Vậy tiệm cận ngang là , chọn A.
Cho đồ thị hàm số như hình bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hình từ đề gốc
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Từ hình vẽ của Câu 70: đồ thị có đường thẳng đứng mà khi và thì , nên đồ thị có một đường tiệm cận đứng. Ngoài ra, khi , đồ thị tiến gần đến một đường thẳng nghiêng (nhánh đồ thị ở hai đầu bám theo một đường thẳng có hệ số góc khác 0), tức là có một đường tiệm cận xiên. Đồ thị không có tiệm cận ngang (vì không tiến tới hằng số khi ). Vậy đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận xiên.
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ sau.

Hình từ đề gốc

Giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số là
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Từ đồ thị, tiệm cận đứng là (đường đứt nét dọc qua ) và tiệm cận ngang là (đường đứt nét ngang qua ). Giao điểm của hai tiệm cận là , tương ứng đáp án B.
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ.

Hình từ đề gốc

Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho là
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Câu 74: Từ hình vẽ, đồ thị có tiệm cận đứng và tiệm cận xiên là đường thẳng nét liền đi qua điểm (cắt trục hoành tại ) và cắt trục tung tại . Hệ số góc , nên phương trình đường thẳng là . Kiểm tra điểm : đúng. Vậy tiệm cận xiên là , đáp án D.
Cho hàm số có đồ thị . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a)
Đồ thị có đường tiệm cận đứng là .
b)
Đồ thị có đường tiệm cận xiên là .
c)
Trên đồ thị tồn tại đúng 4 điểm có tọa độ nguyên.
d)
Giả sử đường thẳng cắt đồ thị tại hai điểm phân biệt đồng thời tam giác vuông tại đỉnh . Khi đó, tổng tất cả các giá trị của tham số tìm được bằng 9.
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Ta có .
a) nên tiệm cận đứng là → Đúng.
b) Khi , nên tiệm cận xiên là → Đúng.
c) Điểm nguyên trên : nguyên khi , tức , cho với tọa độ — đúng 4 điểm → Đúng.
d) Phương trình hoành độ giao điểm: . Có 2 nghiệm phân biệt khi . Với , , tam giác vuông tại : . Ta có , , nên và . Điều kiện trở thành , vô nghiệm (). Vậy không tồn tại thỏa mãn, khẳng định 'tổng các giá trị bằng 9' là Sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
Vì mẫu triệt tiêu tại và tử khác 0 tại , , nên tiệm cận đứng là . Đúng.
b) (AI giải đề cho tôi)
khi , nên tiệm cận xiên là . Đúng.
c) (AI giải đề cho tôi)
nguyên khi : cho , tức 4 điểm nguyên . Đúng.
d) (AI giải đề cho tôi)
Hoành độ giao điểm: với . Điều kiện vuông tại : dẫn đến , vô nghiệm vì . Không có giá trị nào, nên tổng bằng 9 là sai.
Cho hàm số .
a)
Tập xác định của hàm số đã cho là .
b)
Đồ thị của hàm số đã cho không cắt trục hoành.
c)
Tiệm cận ngang của đồ thị của hàm số là đường thẳng có phương trình .
d)
Đồ thị hàm số có 4 đường tiệm cận.
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Hàm số y = x/(x²−9). a) Điều kiện: x²−9≠0 ⟺ x≠±3, nên D = ℝ\{−3;3}: đúng. b) y=0 ⟺ x=0, và x=0 thuộc tập xác định, đồ thị cắt trục hoành tại (0;0): sai. c) Bậc tử < bậc mẫu nên lim y = 0 khi x→±∞, tiệm cận ngang y=0: đúng. d) Đồ thị có 2 tiệm cận đứng x=±3 và 1 tiệm cận ngang y=0, tổng cộng 3 đường tiệm cận: sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
x²−9=0 ⟺ x=±3 nên D = ℝ\{−3;3}.
b) (AI giải đề cho tôi)
y=0 khi x=0, điểm (0;0) thuộc đồ thị nên đồ thị cắt trục hoành.
c) (AI giải đề cho tôi)
Bậc tử nhỏ hơn bậc mẫu nên lim_{x→±∞} y = 0, tiệm cận ngang y=0.
d) (AI giải đề cho tôi)
Đồ thị có 2 tiệm cận đứng x=−3, x=3 và 1 tiệm cận ngang y=0, tức 3 đường tiệm cận.
Cho hàm số có bảng biến thiên:

Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a)
Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận đứng.
b)
Có duy nhất giá trị để đồ thị hàm số có đúng 1 tiệm cận ngang.
c)
Có 9 giá trị nguyên của để đồ thị hàm số có 4 đường tiệm cận.
d)
Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng.
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Từ bảng biến thiên: trên (-∞;-2) f giảm từ 4 đến 1; trên (-2;1) f giảm từ +∞ đến 2; trên (1;+∞) f tăng từ -∞ đến m².
a) Khi x → -2⁺, f → +∞ và khi x → 1⁻, f → -∞ (đồng thời x → 1⁺, f → -∞), nên đồ thị có 2 tiệm cận đứng x = -2 và x = 1. Đúng.
b) Tiệm cận ngang: y = 4 (khi x → -∞) và y = m² (khi x → +∞). Để có đúng 1 tiệm cận ngang cần m² = 4, tức m = ±2: có 2 giá trị, không 'duy nhất'. Sai.
c) Đồ thị có 4 tiệm cận khi 2 TCĐ (x = -2, x = 1) và 2 TCN phân biệt, tức m² ≠ 4. Với m nguyên ∈ [-4;4], loại m = ±2, còn lại {-4,-3,-1,0,1,3,4}: 7 giá trị, không phải 9. Sai.
d) y = 1/(2f(x)+3) có TCĐ khi f(x) = -3/2. Trên (-∞;-2): f ∈ [1;4] không đạt -3/2; trên (-2;1): f giảm từ +∞ đến 2, không đạt -3/2; trên (1;+∞): f tăng liên tục từ -∞ đến m² > 0 nên f = -3/2 có đúng một nghiệm. Vậy có đúng một tiệm cận đứng. Đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
f → +∞ khi x → -2⁺ và f → -∞ khi x → 1, nên có 2 tiệm cận đứng x = -2 và x = 1.
b) (AI giải đề cho tôi)
TCN là y = 4 và y = m². Cần m² = 4 ⟹ m = ±2, có 2 giá trị nên không duy nhất.
c) (AI giải đề cho tôi)
Cần m² ≠ 4; các giá trị nguyên m ∈ [-4;4] thỏa mãn là -4,-3,-1,0,1,3,4: chỉ 7 giá trị.
d) (AI giải đề cho tôi)
Phương trình f(x) = -3/2 chỉ có nghiệm trên (1;+∞) vì f tăng từ -∞ đến m² > 0, nên y = 1/(2f(x)+3) có đúng một tiệm cận đứng.
Cho hàm số . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a)
Đồ thị có đường tiệm cận đứng là .
b)
Đồ thị có một đường tiệm cận ngang.
c)
Đồ thị có đường tiệm cận xiên là .
d)
Gọi lần lượt là khoảng cách từ một điểm trên đồ thị đến hai đường tiệm cận đứng và tiệm cận xiên. Tổng nhỏ nhất bằng .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Phân tích: , TXĐ .
a) Đúng: nên TCĐ là .
b) Sai: bậc tử (2) lớn hơn bậc mẫu (1) nên đồ thị không có tiệm cận ngang (chỉ có tiệm cận xiên).
c) Đúng: nên TCX là .
d) Sai: Với trên đồ thị, đặt . Khi đó (khoảng cách tới ) và (khoảng cách tới ). Vậy . Giá trị nhỏ nhất là , không phải .
a) (AI giải đề cho tôi)
Vì nên đồ thị có TCĐ .
b) (AI giải đề cho tôi)
Bậc tử lớn hơn bậc mẫu nên không có tiệm cận ngang, chỉ có tiệm cận xiên.
c) (AI giải đề cho tôi)
và nên TCX là .
d) (AI giải đề cho tôi)
Với : .
Gọi là đồ thị hàm số . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a)
Đường thẳng là tiệm cận đứng của .
b)
Đường thẳng là tiệm cận xiên của .
c)
Đường thẳng và là hai đường tiệm cận đứng và tiệm cận xiên của .
d)
Khoảng cách từ giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị đến đường thẳng bằng 1.
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Ta có , xác định với .
- Tiệm cận đứng: nên TCĐ là , không phải → a sai.
- Tiệm cận xiên: nên TCX là , không phải → b sai.
- Vậy và lần lượt là TCĐ và TCX của → c đúng.
- Giao điểm hai tiệm cận: , , tức . Khoảng cách từ đến là → d đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
TCĐ là (do mẫu ), không phải .
b) (AI giải đề cho tôi)
Vì nên TCX là , không phải .
c) (AI giải đề cho tôi)
TCĐ là và TCX là .
d) (AI giải đề cho tôi)
Giao điểm hai tiệm cận là ; .
Cho hàm số .
a)
Tiệm cận đứng của hàm số là .
b)
Tọa độ giao điểm hai đường tiệm cận thuộc đường thẳng .
c)
Đường thẳng cắt TCĐ, TCN của hàm số tại các điểm và . Diện tích của tam giác bằng , với là giao điểm hai đường tiệm cận.
d)
Gọi là giao điểm của hai tiệm cận của đồ thị hàm số. Khoảng cách từ đến một tiếp tuyến bất kỳ của đồ thị hàm số đã cho đạt giá trị lớn nhất bằng .
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Hàm số , tập xác định . a) Tại mẫu bằng 0 và tử khác 0 nên TCĐ là : đúng. TCN: , nên ; giao điểm , thay vào : nên b) đúng. c) Giao với TCĐ: ; giao với TCN: . Tam giác vuông tại với , , diện tích : sai. d) . Đặt , tiếp tuyến tại : với , . Khoảng cách từ đến tiếp tuyến: . Xét , đạt max bằng khi , nên : đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
Mẫu tại , tử nên TCĐ là .
b) (AI giải đề cho tôi)
TCN là , giao điểm thỏa .
c) (AI giải đề cho tôi)
, , , , .
d) (AI giải đề cho tôi)
Với , khoảng cách , dấu bằng khi .
Cho hàm số , với là tham số. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a)
Khi thì đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.
b)
Khi thì đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là .
c)
Khi thì đồ thị hàm số có tiệm cận xiên là .
d)
Khi góc giữa hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số bằng thì .
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Với : . Phép chia: , nên .
- a) Bậc tử (2) lớn hơn bậc mẫu (1) nên không có tiệm cận ngang → Đúng.
- b) Tiệm cận đứng → Đúng.
- c) Tiệm cận xiên → Đúng.
- d) Tổng quát: . Tiệm cận đứng (thẳng đứng), tiệm cận xiên có hệ số góc . Góc giữa đường thẳng hệ số góc và đường thẳng đứng bằng khi , tức (khi đó góc giữa và đúng bằng ). Với , góc giữa và là → Sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
Khi , bậc tử (2) lớn hơn bậc mẫu (1) nên đồ thị không có tiệm cận ngang.
b) (AI giải đề cho tôi)
Khi , mẫu tại và tử khác 0 tại đó, nên tiệm cận đứng là .
c) (AI giải đề cho tôi)
nên , tiệm cận xiên .
d) (AI giải đề cho tôi)
Tiệm cận xiên (hệ số góc ), tiệm cận đứng . Góc giữa hai tiệm cận bằng khi , tức , không phải .
Gọi (C) là đồ thị của hàm số . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a)
Hàm số đồng biến trên các khoảng xác định của nó.
b)
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng .
c)
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là đường thẳng .
d)
Tích các khoảng cách từ một điểm tùy ý trên (C) đến hai đường tiệm cận của nó bằng 14.
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Hàm số , tập xác định . a) với mọi , nên hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định và → đúng. b) , nên tiệm cận ngang là , không phải → sai. c) , , nên tiệm cận đứng là → đúng. d) Viết . Với trên (C): khoảng cách đến tiệm cận ngang là ; khoảng cách đến tiệm cận đứng là . Tích bằng → sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
với mọi , nên hàm số đồng biến trên và .
b) (AI giải đề cho tôi)
, tiệm cận ngang là chứ không phải .
c) (AI giải đề cho tôi)
, nên tiệm cận đứng là .
d) (AI giải đề cho tôi)
Với trên (C), . Tích khoảng cách .
Cho hàm số . Xác định tính đúng/sai của các mệnh đề sau:
a)
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng .
b)
Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.
c)
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm .
d)
Đồ thị hàm số có tiệm cận xiên là đường thẳng .
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Hàm số , tập xác định .
a) Khi thì , nên là tiệm cận đứng: đúng.
b) Khi thì , không tồn tại giới hạn hữu hạn , nên không có tiệm cận ngang: đúng.
c) . Với thì , nên đồ thị không cắt trục hoành tại : sai.
d) , nên là tiệm cận xiên: đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi)
Khi , nên là tiệm cận đứng.
b) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi)
, không tồn tại giới hạn hữu hạn nên không có tiệm cận ngang.
c) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi)
Tại : . Nghiệm của là , không phải .
d) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi)
nên là tiệm cận xiên.
Hàm số có đồ thị như hình bên.

Hình từ đề gốc

Xác định tính đúng/sai của các mệnh đề sau:
a)
Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.
b)
Đồ thị hàm số chỉ có một đường tiệm cận.
c)
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng .
d)
Đồ thị hàm số có tiệm cận xiên là đường thẳng .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Từ hình vẽ: đồ thị có đường tiệm cận đứng là đường thẳng (nhánh đồ thị tiến đến vô cực khi và ). Đồ thị còn tiến gần đường thẳng (đi qua điểm với hệ số góc 1) khi , nên tiệm cận xiên là . Vì có tiệm cận xiên nên không có tiệm cận ngang. Vậy:

a) Đúng - đồ thị không có tiệm cận ngang ().

b) Sai - đồ thị có hai đường tiệm cận (một đứng và một xiên ).

c) Sai - tiệm cận đứng là , không phải ( là một đường thẳng nằm ngang, không thể là tiệm cận đứng).

d) Đúng - tiệm cận xiên là .

a) Đồ thị có tiệm cận xiên nên không có tiệm cận ngang.

b) Đồ thị có hai đường tiệm cận: đứng và xiên .

c) Tiệm cận đứng là đường thẳng , không phải .

d) Từ hình, đồ thị tiến đến đường thẳng đi qua có hệ số góc 1 khi , tức tiệm cận xiên .
Cho hàm số (C).
a)
Khi , tiệm cận đứng của hàm số là .
b)
Khi , tọa độ giao điểm của tiệm cận đứng đồ thị và đường thẳng thuộc parabol .
c)
Khi , lấy là điểm bất kỳ trên đồ thị , gọi là khoảng cách từ đến đường tiệm cận đứng, gọi là khoảng cách từ đến đường thẳng . Tích .
d)
Gọi là tập hợp các giá trị nguyên dương của để hàm số không có tiệm cận đúng. Số phần tử của là 1.
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Với : . a) Tử số tại là nên là tiệm cận đứng → đúng. b) Giao TCĐ với cho , điểm ; thay vào : → sai. c) , (vì ), nên → sai. d) Hàm số không có TCĐ khi tử số chia hết cho , tức , không phải nguyên dương, nên , → sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
Với , ; tử số tại bằng 7 khác 0 nên TCĐ là .
b) (AI giải đề cho tôi)
Giao điểm là , không thuộc parabol vì .
c) (AI giải đề cho tôi)
.
d) (AI giải đề cho tôi)
Không có TCĐ khi (không nguyên dương), nên có 0 phần tử.
Cho hàm số .
a)
Khi , hàm số có tiệm cận ngang .
b)
Khi , tọa độ giao điểm của hai đường tiệm cận thuộc đường thẳng .
c)
Hàm số có 1 tiệm cận đúng khi .
d)
Gọi là tập hợp các giá trị nguyên âm của để hàm số có ba đường tiệm cận. Số phần tử của là 1.
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Xét .
a) Khi , bậc tử (1) nhỏ hơn bậc mẫu (2) nên : hàm số có tiệm cận ngang . Đúng.
b) Khi : có TCĐ và TCN . Giao điểm : , thuộc đường thẳng . Đúng.
c) Khi : mẫu có nên không có tiệm cận đúng; hàm chỉ có tiệm cận ngang . Sai.
d) Hàm có ba đường tiệm cận khi có TCN () và mẫu có hai nghiệm phân biệt khác : , , và (vì thì là nghiệm của mẫu, khử được với tử, chỉ còn 1 TCĐ). Với nguyên âm: thỏa (loại ), nên có 4 phần tử, không phải 1. Sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
Bậc mẫu lớn hơn bậc tử nên tiệm cận ngang là .
b) (AI giải đề cho tôi)
TCĐ , TCN , giao điểm thỏa .
c) (AI giải đề cho tôi)
nên không có tiệm cận đúng; chỉ có tiệm cận ngang .
d) (AI giải đề cho tôi)
Cần , , ; các giá trị nguyên âm trong là , tức .
Cho hàm số .
a)
Khi , hàm số có tiệm cận ngang .
b)
Khi , hàm số có 3 tiệm cận.
c)
Có hai giá trị của để hàm số có đúng một TCĐ.
d)
Gọi là tập hợp các giá trị nguyên của để hàm số có ba đường tiệm cận. Số phần tử của là 7.
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Xét .

a) Khi : bậc tử và mẫu đều bằng 2, nên có TCNG . Đúng.

b) Khi : mẫu , nghiệm , đều khác nghiệm tử (1 và 2) nên có 2 TCĐ , cộng TCNG : tổng 3 tiệm cận. Đúng.

c) Số TCĐ bằng số nghiệm phân biệt của không trùng với , .
- Phương trình có nghiệm kép: (khi đó , đúng 1 TCĐ ).
- Nếu một nghiệm trùng nghiệm tử: (đã xét); khi đó nghiệm còn lại vẫn là TCĐ → có 2 TCĐ.
Vậy chỉ có duy nhất cho đúng một TCĐ, tức chỉ có MỘT giá trị của , không phải hai. Sai.

d) Hàm số luôn có TCNG . Có ba đường tiệm cận ⟺ có 2 TCĐ phân biệt ⟺ và các nghiệm khác 1, 2: , (và đã bao gồm). Các giá trị nguyên : , gồm 8 phần tử, không phải 7. Sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
Bậc tử bằng bậc mẫu, nên có TCNG .
b) (AI giải đề cho tôi)
Mẫu cho 2 TCĐ , (không trùng nghiệm tử) và TCNG : tổng 3 tiệm cận.
c) (AI giải đề cho tôi)
Đúng một TCĐ khi và chỉ khi (nghiệm kép ); cho 2 TCĐ. Vậy chỉ có 1 giá trị , không phải 2.
d) (AI giải đề cho tôi)
Cần và ; các giá trị nguyên trong là : 8 phần tử, không phải 7.

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Tiệm cận

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →