Đề Thi Thử Toán TN THPT Lần 4 Năm 2021 – 2022 Trường Thanh Miện 2 – Hải Dương (Mã đề 132) - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề thi thử Toán TN THPT lần 4 năm 2021 – 2022 trường Thanh Miện 2 (Mã 132) gồm 50 câu hỏi về phương trình, hệ phương trình, hình học và số phức. Có đáp án và lời giải chi tiết, làm trực tiếp biết điểm ngay.

Danh sách 50 câu hỏi trong Đề Thi Thử Toán TN THPT Lần 4 Năm 2021 – 2022 Trường Thanh Miện 2 – Hải Dương (Mã đề 132)

  1. Câu 1: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có đường chéo AC' = a 3 . Tính thể tích khối lập phương đó.
  2. Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: ![Bảng biến thiên](https://cdn.dethichuan.com/toan/images/8cfa67ea5b181ae9f5f23cc9f6b5ab8b05e8bb17809bd66af20e69532db9f316/q2.png) T
  3. Câu 1: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x+1 x-5 tại điểm A(-1; 0) có hệ số góc bằng:
  4. Câu 1: Trong không gian Oxyz, mặt cầu (x-1) 2 + (y-2) 2 + (z+3) 2 = 4 có tâm và bán kính lần lượt là:
  5. Câu 1: Đường cong trong hình sau là đồ thị của hàm số nào? ![Đồ thị hàm số](https://cdn.dethichuan.com/toan/images/8cfa67ea5b181ae9f5f23cc9f6b5ab8b05e8bb17809bd66af20e69532db9f316/q5.png)
  6. Câu 1: Tập xác định của hàm số y = 3(x+1) là:
  7. Câu 1: Cho a > 0, đẳng thức nào sau đây đúng?
  8. Câu 1: Xét I = (x 3 + 1)(4x 4 + 16x + 7) 5\,dx, bằng cách đặt u = 4x 4 + 16x + 7, khẳng định nào sau đây đúng?
  9. Câu 1: Cho z 1, z 2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2 + 3z + 7 = 0. Tính P = z 1 z 2 (z 1 + z 2).
  10. Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 2; -1), đường thẳng d: x-3 1 = y-3 3 = z 2 và mặt phẳng ( ): x + y - z + 3 = 0. Đường thẳng đi qua điểm A, cắt d và song song với
  11. Câu 1: Tích tất cả các nghiệm của phương trình 3 2 x - 6 3 x + 8 = 0 bằng:
  12. Câu 1: Cho khối cầu có thể tích V = 32 a 3 3 . Tính bán kính R của khối cầu đó.
  13. Câu 1: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = mx+5 x+1 đi qua điểm M(10; -3).
  14. Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm số y = x 2 + x là:
  15. Câu 1: Đạo hàm của hàm số y = (x 2 + x + 1) 1 3 là:
  16. Câu 1: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x e x trên đoạn [-2; 0] bằng:
  17. Câu 1: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác ABC vuông tại A có BC = 2a, AB = a 3 . Khoảng cách từ AA' đến mặt phẳng (BCC'B') là:
  18. Câu 1: Một khối lăng trụ tam giác có đáy là tam giác đều cạnh 3. Cạnh bên bằng 2 3 và tạo với mặt phẳng đáy một góc 30 . Khi đó thể tích khối lăng trụ là:
  19. Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: cases x = 1 + t \\ y = 2 - 2t \\ z = 3 + t cases (t R ). Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng d?
  20. Câu 1: Cho hình chóp S.ABC có SA (ABC), tam giác ABC vuông cân tại B, AC = 2a và SA = a. Gọi M là trung điểm cạnh SB. Tính thể tích khối chóp S.AMC.
  21. Câu 1: Cho hàm số f(x) = ax 3 + bx 2 + cx + d có đồ thị như hình vẽ bên dưới. ![Đồ thị hàm số](https://cdn.dethichuan.com/toan/images/8cfa67ea5b181ae9f5f23cc9f6b5ab8b05e8bb17809bd66af20e6
  22. Câu 1: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y = 2 - x , trục hoành và các đường thẳng x = 0, x = 2 . Khối tròn xoay tạo ra khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng:
  23. Câu 1: Tập nghiệm S của bất phương trình 5 x+2 < ( 1 25 ) -x là:
  24. Câu 1: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = -x 2 + 4, trục hoành và các đường thẳng x = 0, x = 3 là:
  25. Câu 1: Tích phân I = 0 2 1 2 x+2 \,dx bằng:
  26. Câu 1: Cho số phức z 1 = 1 + i và z 2 = 2 - 3i. Tìm số phức liên hợp của số phức w = z 1 + z 2.
  27. Câu 1: Một lớp có 20 nam sinh và 15 nữ sinh. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 4 học sinh lên bảng giải bài tập. Tính xác suất để 4 học sinh được chọn có cả nam và nữ.
  28. Câu 1: Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = 2x+1 x-1 là:
  29. Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, điểm biểu diễn của số phức z là M(1; 2). Điểm biểu diễn của số phức w = z - 2 z là:
  30. Câu 1: Tìm giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số y = x 3 + 3x + m trên [0; 1] bằng 4.
  31. Câu 1: Hàm số y = x 4 - 2x 2 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
  32. Câu 1: Cho hình trụ có hai đáy là hình tròn (O) và (O'), chiều cao R 3 , bán kính đáy R và hình nón có đỉnh là O', đáy là hình tròn (O; R). Tính tỉ số giữa diện tích xung quanh của hình t
  33. Câu 1: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Biết SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA = a 3 . Thể tích của khối chóp S.ABCD là:
  34. Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) liên tục trên [0; 2] và f(2) = 3, 0 2 f(x)\,dx = 3. Tính 0 2 x f'(x)\,dx.
  35. Câu 1: Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y = -2x + m cắt đồ thị của hàm số y = x+1 x-2 tại hai điểm phân biệt là:
  36. Câu 1: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x-1 x+1 trên đoạn [0; 3] là:
  37. Câu 1: Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để hàm số y = 1 3 x 3 - 2mx 2 + (m+3)x + m - 5 đồng biến trên R .
  38. Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x + 2y - z + 3 = 0. Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là:
  39. Câu 1: Xác định số hạng đầu u 1 và công sai d của cấp số cộng (u n) có u 9 = 5u 2 và u 13 = 2u 6 + 5.
  40. Câu 1: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M(-2; 1; -1) và vuông góc với đường thẳng d: x-1 -3 = y 2 = z+1 1 .
  41. Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x 2 + y 2 + (z - 3) 2 = 8 và hai điểm A(4; 4; 3), B(1; 1; 1). Gọi (C) là tập hợp các điểm M (S) để MA - 2MB đạt giá trị nhỏ nhất. Biết rằng
  42. Câu 1: Có bao nhiêu bộ số nguyên (x; y) thỏa mãn 1 x, y 2020 và (xy + 2x + 4y + 8) 3 ( 2y y+2 ) (2x + 3y - xy - 6) 2 ( 2x+1 x-3 )?
  43. Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên R , biết f(1) = e và (x+2)f(x) = x f'(x) - x 3, x R . Tính f(2).
  44. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = 1, AD = 10 , SA = SB, SC = SD. Biết mặt phẳng (SAB) và (SCD) vuông góc nhau đồng thời tổng diện tích của hai tam giác SAB và
  45. Câu 1: Cho hàm số bậc bốn f(x) có bảng xét dấu như sau: ![Bảng xét dấu](https://cdn.dethichuan.com/toan/images/8cfa67ea5b181ae9f5f23cc9f6b5ab8b05e8bb17809bd66af20e69532db9f316/q45.png) Số
  46. Câu 1: Cho hai hàm số y = f(x) và y = g(x) có đồ thị như hình vẽ: ![Đồ thị hàm số](https://cdn.dethichuan.com/toan/images/8cfa67ea5b181ae9f5f23cc9f6b5ab8b05e8bb17809bd66af20e69532db9f316/
  47. Câu 1: Ba cầu thủ sút phạt đền 11m, mỗi người đá một lần với xác suất làm bàn tương ứng là x, y và 0 , 6 (với x > y). Biết xác suất để ít nhất một trong ba cầu thủ ghi bàn là 0 , 976 và x
  48. Câu 1: Cho các số thực a, b, m, n thoả mãn 2m + n < 0 và cases 2(a 2 + b 2 + 9) = 1 + 2(3a + 2b) \\ 9 -m 3 -n 3 -4 2m+n + [(2m + n + 2) 2 + 1] = 81 cases . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu t
  49. Câu 1: Cho các số phức w, z thỏa mãn |w + i| = 3 5 5 và 5w = (2 + i)(z - 4). Giá trị lớn nhất của biểu thức P = |z - 1 - 2i| + |z - 5 - 2i| bằng:
  50. Câu 1: Trên bức tường cần trang trí một hình phẳng dạng parabol đỉnh S như hình vẽ, biết OS = AB = 4 m , O là trung điểm của AB. Parabol trên được chia thành ba phần để sơn ba màu khác nh
THPT#Đề thi thử Toán TN THPT#THPT Thanh Miện 2#Phương trình
Đề mở công khai

Đề Thi Thử Toán TN THPT Lần 4 Năm 2021 – 2022 Trường Thanh Miện 2 – Hải Dương (Mã đề 132)

Đề thi thử Toán TN THPT lần 4 năm 2021 – 2022 trường Thanh Miện 2 (Mã 132) gồm 50 câu hỏi về phương trình, hệ phương trình, hình học và số phức. Có đáp án và lời giải chi tiết, làm trực tiếp biết điểm ngay.

90 phút
50 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Tải đề gốc
Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (50 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Cho hình lập phương có đường chéo . Tính thể tích khối lập phương đó.
A.
B.
C.
D.
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên

Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình có ba nghiệm phân biệt.
A.
B.
C.
D.
Trong không gian , mặt cầu có tâm và bán kính lần lượt là:
A.
B.
C.
D.
Xem đầy đủ toàn bộ 45 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 50)
Xét , bằng cách đặt , khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm , đường thẳng và mặt phẳng . Đường thẳng đi qua điểm , cắt và song song với mặt phẳng có phương trình là:
A.
B.
C.
D.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số sao cho tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đi qua điểm .
A.
B.
C.
D.
Đạo hàm của hàm số là:
A.
B.
C.
D.
Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông tại có . Khoảng cách từ đến mặt phẳng là:
A.
B.
C.
D.
Một khối lăng trụ tam giác có đáy là tam giác đều cạnh 3. Cạnh bên bằng và tạo với mặt phẳng đáy một góc . Khi đó thể tích khối lăng trụ là:
A.
B.
C.
D.
Trong không gian , cho đường thẳng . Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng ?
A.
B.
C.
D.
Cho hình chóp có , tam giác vuông cân tại , và . Gọi là trung điểm cạnh . Tính thể tích khối chóp .
A.
B.
C.
D.
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

Đồ thị hàm số

Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
Hàm số có hai điểm cực trị.
B.
Hàm số đạt cực đại tại .
C.
Hàm số đạt cực đại tại .
D.
Hàm số đạt cực tiểu tại .
Cho hình phẳng giới hạn bởi đường cong , trục hoành và các đường thẳng . Khối tròn xoay tạo ra khi quay quanh trục hoành có thể tích bằng:
A.
B.
C.
D.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và các đường thẳng là:
A.
B.
C.
D.
3
Cho số phức và . Tìm số phức liên hợp của số phức .
A.
B.
C.
D.
Một lớp có 20 nam sinh và 15 nữ sinh. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 4 học sinh lên bảng giải bài tập. Tính xác suất để 4 học sinh được chọn có cả nam và nữ.
A.
B.
C.
D.
Trong mặt phẳng , điểm biểu diễn của số phức là . Điểm biểu diễn của số phức là:
A.
B.
C.
D.
Cho hình trụ có hai đáy là hình tròn và , chiều cao , bán kính đáy và hình nón có đỉnh là , đáy là hình tròn . Tính tỉ số giữa diện tích xung quanh của hình trụ và diện tích xung quanh của hình nón.
A.
B.
2
C.
D.
3
Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh . Biết vuông góc với mặt phẳng và . Thể tích của khối chóp là:
A.
B.
C.
D.
Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số để đường thẳng cắt đồ thị của hàm số tại hai điểm phân biệt là:
A.
B.
C.
D.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn là:
A.
B.
C.
D.
Tìm tất cả giá trị thực của tham số để hàm số đồng biến trên .
A.
B.
C.
D.
Trong không gian , cho mặt phẳng . Mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là:
A.
B.
C.
D.
Xác định số hạng đầu và công sai của cấp số cộng có và .
A.
và
B.
và
C.
và
D.
và
Trong không gian với hệ toạ độ , viết phương trình mặt phẳng đi qua và vuông góc với đường thẳng .
A.
B.
C.
D.
Trong không gian , cho mặt cầu và hai điểm . Gọi là tập hợp các điểm để đạt giá trị nhỏ nhất. Biết rằng là một đường tròn bán kính . Tính .
A.
B.
C.
D.
Có bao nhiêu bộ số nguyên thỏa mãn và ?
A.
4034
B.
2
C.
2017
D.
Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên , biết và . Tính .
A.
B.
C.
D.
Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, . Biết mặt phẳng và vuông góc nhau đồng thời tổng diện tích của hai tam giác và bằng 2. Thể tích khối chóp bằng:
A.
1
B.
C.
D.
2
Cho hai hàm số và có đồ thị như hình vẽ:

Đồ thị hàm số

Biết rằng và đều là các điểm cực trị của hai hàm số và đồng thời , , (*). Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên đoạn của hàm số . Tính tổng .
A.
19
B.
51
C.
39
D.
107
Ba cầu thủ sút phạt đền 11m, mỗi người đá một lần với xác suất làm bàn tương ứng là và (với ). Biết xác suất để ít nhất một trong ba cầu thủ ghi bàn là và xác suất để cả ba cầu thủ đều ghi bàn là . Tính xác suất để có đúng hai cầu thủ ghi bàn.
A.
B.
C.
D.
Cho các số thực thoả mãn và . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .
A.
2
B.
C.
D.
Cho các số phức thỏa mãn và . Giá trị lớn nhất của biểu thức bằng:
A.
B.
C.
D.
Trên bức tường cần trang trí một hình phẳng dạng parabol đỉnh như hình vẽ, biết , là trung điểm của . Parabol trên được chia thành ba phần để sơn ba màu khác nhau với mức chi phí: phần trên là phần kẻ sọc , phần giữa là hình quạt tâm , bán kính được tô đậm , phần còn lại . Tổng chi phí để sơn cả 3 phần gần nhất với số nào sau đây?

Cổng parabol
A.
1.625.000 đồng
B.
1.600.000 đồng
C.
1.575.000 đồng
D.
1.597.000 đồng
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Thi Thử Toán TN THPT Lần 4 Năm 2021 – 2022 Trường Thanh Miện 2 – Hải Dương (Mã đề 132)?
Đề Thi Thử Toán TN THPT Lần 4 Năm 2021 – 2022 Trường Thanh Miện 2 – Hải Dương (Mã đề 132) - Có Đáp Án & Làm Bài Online | dethichuan.com