Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 10Hình học1.114 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Đường thẳng trong mặt phẳng (Toán học Lớp 10)

Tuyển tập 1.114 câu hỏi thuộc chuyên đề Đường thẳng trong mặt phẳng (Hình học – Toán học Lớp 10) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:ax+by+c=0VTCP/VTPTgóc/khoảng cách
Cho hai đường thẳng và . Khi đó:
a)
Đường thẳng có vectơ pháp tuyến
b)
Đường thẳng có vecto pháp tuyến là
c)
Phương trình tham số của đường thẳng là
d)
Phương trình tổng quát của đường thẳng là .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Câu 8: Δ₁: x−y+2=0 có VTCP u=(1;1) nên VTPT n=(1;−1), do đó (a) n=(1;1) là SAI. Δ₂ có VTCP u=(3;1) nên VTPT n=(1;−3) (vì 1·3+(−3)·1=0), (b) ĐÚNG. Δ₁ đi qua (0;2) và có VTCP (1;1) nên phương trình tham số x=t, y=2+t, (c) ĐÚNG. Δ₂ đi qua (1;−2) với VTPT (1;−3): 1(x−1)−3(y+2)=0 ⟺ x−3y−7=0, (d) ĐÚNG.
a) (AI giải đề cho tôi)
Δ₁: x−y+2=0 có vectơ pháp tuyến n=(1;−1), không phải (1;1).
b) (AI giải đề cho tôi)
Δ₂ có VTCP u=(3;1), nên VTPT n=(1;−3) vì u·n=3−3=0.
c) (AI giải đề cho tôi)
Δ₁ đi qua điểm (0;2) và có VTCP (1;1), nên phương trình tham số x=t, y=2+t.
d) (AI giải đề cho tôi)
Δ₂ đi qua (1;−2), VTPT (1;−3): (x−1)−3(y+2)=0 ⟺ x−3y−7=0.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai điểm . Khi đó:
a)
Đường thẳng có vecto chỉ phương là
b)
Đường thẳng có vecto pháp tuyến là
c)
Phương trình tổng quát của đường thẳng là
d)
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua và song song với là
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Ta có . a) Sai, vì chứ không phải . b) Vecto pháp tuyến có nên đúng. c) Phương trình qua với : ; kiểm tra : ✓ nên đúng. d) Đường thẳng qua song song phải có vecto chỉ phương tỉ lệ với , còn không tỉ lệ với nên sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
.
b) (AI giải đề cho tôi)
vì .
c) (AI giải đề cho tôi)
Qua , VTPT : , thỏa cả và .
d) (AI giải đề cho tôi)
Vecto chỉ phương không song song với .
Cho tam giác , biết . Khi đó:
a)
Phương trình tổng quát của đường thẳng là .
b)
Phương trình tham số của đường thẳng là .
c)
Phương trình đường trung trực cạnh là
d)
Phương trình đường cao là .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Câu 10: , , .
(a) VTCP của AB là , nên VTPT . Đường thẳng qua A: . Thay : thỏa. Mệnh đề ĐÚNG.
(b) , VTPT , đường thẳng BC: . Tuy nhiên là phương trình TỔNG QUÁT, không phải phương trình THAM SỐ của BC (phương trình tham số phải có dạng , ). Mệnh đề SAI.
(c) Trung điểm AB là . Đường trung trực vuông góc AB nên có VTPT trùng VTCP của AB, lấy : . Mệnh đề ĐÚNG.
(d) Đường cao AH vuông góc BC nên VTCP của AH là VTPT của BC: , suy ra VTPT của AH là . Qua : . Mệnh đề đưa ra là SAI.
a) (AI giải đề cho tôi)
VTPT của AB là , qua : , kiểm tra B thỏa.
b) (AI giải đề cho tôi)
là phương trình tổng quát của BC, không phải phương trình tham số.
c) (AI giải đề cho tôi)
Trung điểm AB là , trung trực có VTPT : .
d) (AI giải đề cho tôi)
Đường cao AH vuông góc BC có phương trình , không phải .
Trong mặt phẳng tọa độ, cho . a) Lập phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua và có vectơ pháp tuyến . b) Lập phương trình tham số của đường thẳng đi qua và có vectơ chỉ phương . c) Lập phương trình tham số của đường thẳng .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Câu 11. a) Đường thẳng Δ₁ đi qua A(1;3) có vectơ pháp tuyến n⃗=(2;1) có phương trình: 2(x−1)+1(y−3)=0, tức 2x+y−5=0. b) Đường thẳng Δ₂ đi qua B(−2;1) có vectơ chỉ phương v⃗=(3;2) có phương trình tham số: x=−2+3t, y=1+2t (t∈ℝ). c) Vectơ chỉ phương của AB là AB⃗=(−2−1;1−3)=(−3;−2), đi qua A(1;3): x=1−3t, y=3−2t (t∈ℝ). (Có thể viết x=1+3t, y=3+2t vì −AB⃗ cũng là vectơ chỉ phương.)
Lập phương trình tổng quát của các trục tọa độ.
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Câu 12: Lập phương trình tổng quát của các trục tọa độ.

- Trục Ox: đi qua gốc và có vectơ chỉ phương , do đó vectơ pháp tuyến là . Phương trình tổng quát: , tức là .

- Trục Oy: đi qua gốc và có vectơ chỉ phương , do đó vectơ pháp tuyến là . Phương trình tổng quát: , tức là .

Vậy trục Ox có phương trình và trục Oy có phương trình .
Cho hai đường thẳng và . a) Lập phương trình tổng quát của . b) Lập phương trình tham số của .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Câu 13. a) Δ₁: x = 1 + 2t ⇒ t = (x−1)/2; y = 3 + 5t ⇒ t = (y−3)/5. Suy ra (x−1)/2 = (y−3)/5 ⇒ 5(x−1) = 2(y−3) ⇒ 5x − 2y + 1 = 0. Vậy phương trình tổng quát của Δ₁ là 5x − 2y + 1 = 0. Kiểm tra: điểm (1;3) thuộc Δ₁: 5 − 6 + 1 = 0 đúng; vectơ chỉ phương (2;5) có 5·2 − 2·5 = 0 đúng. b) Δ₂: 2x + 3y − 5 = 0 có vectơ pháp tuyến n = (2;3), nên vectơ chỉ phương u = (3;−2). Lấy điểm M₀(1;1) (vì 2·1 + 3·1 − 5 = 0). Phương trình tham số của Δ₂: x = 1 + 3t, y = 1 − 2t (t ∈ ℝ). (Có thể chọn điểm hoặc vectơ chỉ phương khác, ví dụ x = −2 + 3t, y = 3 − 2t, đều đúng.)
Trong mặt phẳng tọa độ, cho tam giác có và . a) Lập phương trình đường cao kẻ từ . b) Lập phương trình đường trung tuyến kẻ từ .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Câu 14: Cho .

a) Đường cao kẻ từ vuông góc với . Ta có , nên đường cao nhận làm vectơ pháp tuyến (vì ). Đường cao đi qua :


b) Đường trung tuyến kẻ từ đi qua và trung điểm của :

Vectơ chỉ phương , chọn , suy ra vectơ pháp tuyến . Phương trình đường trung tuyến:

Kiểm tra: thỏa đúng.
(Phương trình đoạn chắn của đường thẳng ) Chứng minh rằng, đường thẳng đi qua hai điểm với có phương trình là Hình từ đề gốc
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Vì nên và , do đó hai điểm và phân biệt và không trùng gốc tọa độ, nên chúng xác định một đường thẳng duy nhất (đúng như Hình 7.3: cắt trục hoành tại và trục tung tại ).

Cách 1 (dùng hệ số góc): Vì , nên không song song với trục tung. Hệ số góc của qua và là

Phương trình qua (tung độ gốc ):

Chia hai vế cho :


Cách 2 (dùng phương trình tổng quát): Vì cắt cả hai trục tại hai điểm phân biệt, phương trình có dạng với .
- Thay : .
- Thay : .
Suy ra , tức và . Chia phương trình cho :


Kiểm tra: thay : đúng; thay : đúng. Vậy đường thẳng đi qua và với có phương trình (đpcm).
Tính góc giữa hai đường thẳng và .
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Hai đường thẳng có vectơ pháp tuyến và . Khi đó , suy ra góc giữa hai đường thẳng là . Vậy đáp án C.
Trong mặt phẳng tọa độ , đường thẳng có một vecto chỉ phương là
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng có phương trình tham số , nên vecto chỉ phương là hoặc bất kỳ vecto cùng phương với nó. Nhân với ta được , tương ứng với phương án B. Các phương án khác không cùng phương với .
Cho đường thẳng có phương trình . Khi đó, đường thẳng có một véc tơ pháp tuyến là:
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng có véc tơ chỉ phương . Véc tơ pháp tuyến vuông góc với , ví dụ vì . Kiểm tra các đáp án: (không phải pháp tuyến), cho tích , cho tích . Vậy chọn C.
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm và .
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Vecto chỉ phương , suy ra vecto pháp tuyến . Phương trình đường thẳng: . Kiểm tra: : đúng. Vậy đáp án B.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho các điểm . Đường thẳng đi qua điểm , sao cho khoảng cách từ điểm đến đường thẳng nhỏ nhất có phương trình là?
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Khoảng cách từ đến nhỏ nhất khi vuông góc với . Vectơ là vectơ pháp tuyến của . Đường thẳng qua với VTPT : . Khi đó khoảng cách từ đến bằng , nhỏ nhất (vì khoảng cách từ đến bất kỳ đường thẳng qua nào cũng theo bất đẳng thức tam giác). Vậy đáp án B.
Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây: và .
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Hai đường thẳng và có , , nên . So sánh với , tức . Vậy hai đường thẳng song song, chọn đáp án A.
Tính góc giữa hai đường thẳng và .
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Hai đường thẳng có vectơ pháp tuyến và có vectơ pháp tuyến . Góc giữa hai đường thẳng thỏa mãn . Suy ra . Đáp án B.
Tìm côsin của góc giữa 2 đường thẳng và .
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng Δ₁ có vectơ pháp tuyến n₁=(4;−3). Đường thẳng Δ₂ có vectơ chỉ phương u₂=(6;−8). Vectơ pháp tuyến của Δ₂ là n₂=(8;6). Côsin góc giữa hai đường thẳng: cos φ = |n₁·n₂|/(|n₁||n₂|) = |4·8 + (−3)·6|/(5·10) = |32−18|/50 = 14/50 = 7/25. Kiểm tra cách khác: dùng u₁=(3;4) và u₂=(6;−8): cos φ = |3·6 + 4·(−8)|/(5·10) = |18−32|/50 = 14/50 = 7/25. Vậy đáp án A.
Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là:
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Khoảng cách từ đến đường thẳng là . Vậy đáp án A.
Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là:
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng có điểm và vectơ chỉ phương . Ta có . Khoảng cách . Vậy đáp án A.
Cho tam giác có phương trình của đường thẳng là , phương trình các đường cao kẻ từ lần lượt là . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a)
Điểm có tọa độ là .
b)
Điểm có tọa độ là .
c)
Phương trình đường cao kẻ từ là .
d)
Phương trình đường trung tuyến kẻ từ là .
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
B là giao của BC: 7x+5y-8=0 và đường cao từ B: 9x-3y-4=0. Giải hệ: 7x+5y=8, 9x-3y=4 → 66x=44 → x=2/3, y=2/3. Vậy B=(2/3;2/3), mệnh đề a đúng. C là giao của BC và đường cao từ C: x+y-2=0 → y=2-x, thay vào: 7x+5(2-x)=8 → 2x=-2 → x=-1, y=3. Vậy C=(-1;3), mệnh đề b đúng. A là giao hai đường cao: 9x-3y=4, x+y=2 → 12x=10 → A=(5/6;7/6). Đường cao từ A vuông góc BC nên có dạng 5x-7y+c=0; thay A: 25/6-49/6+c=0 → c=4, phương trình là 5x-7y+4=0 ≠ 5x-7y-6=0, mệnh đề c sai. Trung điểm M của BC: M=((-1+2/3)/2;(3+2/3)/2)=(-1/6;11/6). Trung tuyến từ A qua A(5/6;7/6) và M(-1/6;11/6), hệ số góc = (4/6)/(-1) = -2/3, phương trình: 12x+18y-31=0 ≠ x-13y+4=0 (thử A vào x-13y+4: 5/6-91/6+4≠0), mệnh đề d sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
B là giao của BC và đường cao từ B: giải 7x+5y=8, 9x-3y=4 được x=2/3, y=2/3.
b) (AI giải đề cho tôi)
C là giao của BC và đường cao từ C: giải 7x+5y=8, x+y=2 được C=(-1;3).
c) (AI giải đề cho tôi)
A=(5/6;7/6) (giao hai đường cao). Đường cao từ A: 5x-7y+4=0, không phải 5x-7y-6=0.
d) (AI giải đề cho tôi)
Trung điểm M=(-1/6;11/6); trung tuyến từ A qua A(5/6;7/6) và M có phương trình 12x+18y-31=0, không phải x-13y+4=0.

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Đường thẳng trong mặt phẳng

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →