Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 10Hình học1.114 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Đường thẳng trong mặt phẳng (Toán học Lớp 10)

Tuyển tập 1.114 câu hỏi thuộc chuyên đề Đường thẳng trong mặt phẳng (Hình học – Toán học Lớp 10) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:ax+by+c=0VTCP/VTPTgóc/khoảng cách
Một cái hồ rộng có hình chữ nhật, tại một góc hồ người ta đóng một cái cọc ở vị trí cách bờ là và cách bờ là , rồi dựng một cây sào thẳng ngăn một góc của hồ để nuôi vịt (như hình vẽ). Tính chiều dài ngắn nhất của cây sào để cây sào có thể chạm vào hai bờ và cây cọc . (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục của mét).

[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
Đáp án đúng: 10,8
(AI giải đề cho tôi)
Chọn hệ trục toạ độ gốc , bờ là trục , bờ là trục . Khi đó cọc có toạ độ (cách là , cách là ). Cây sào là đoạn thẳng cắt hai trục tại trên và trên , đi qua , nên phương trình đường thẳng là với . Điều kiện qua : . Chiều dài cây sào . Theo bất đẳng thức Cauchy-Schwarz: ... cách chuẩn: đặt , khi đó , . Xét hàm trên , đạo hàm . Khi đó . Tính: , , tổng , lũy thừa : . Vậy chiều dài ngắn nhất của cây sào khoảng , khớp với đáp án nguồn .
a) Trong mặt phẳng tọa độ , cho tam giác vuông tại và có trọng tâm . Biết rằng các đỉnh và cùng nằm trên trục hoành, đường thẳng chứa cạnh có phương trình , diện tích tam giác bằng 8. Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác .

b) Cho tam giác có độ dài các cạnh . Gọi là trung điểm của cạnh và là chân đường phân giác trong góc . Giả sử đường thẳng cắt đường trung tuyến tại điểm sao cho là đường cao của tam giác . Tính giá trị , biết rằng tỉ số giữa độ dài đường trung tuyến và độ dài đường phân giác bằng .
Đáp án đúng: Tự luận
a) Tọa độ của là nghiệm của hệ:


Tam giác vuông tại , suy ra . Vì nên . Điều này dẫn đến đỉnh có cùng hoành độ với đỉnh . Gọi thì . Vì thuộc đường thẳng , ta có:



Vậy và . Hình từ đề gốc









Với ,

Với ,

b) Xét tam giác ABM có AH vừa là đường cao vừa là đường phân giác nên tam giác ABM cân tại . Suy ra , .

Sử dụng công thức đường trung tuyến trong tam giác ABC:

. Thay vào ta được:



Trong tam giác vuông AHM:

Vì cân tại nên là trung điểm BM, do đó .



Thay :



Hình từ đề gốc

Gọi là trung điểm

Ta có , .

Theo giả thiết ta có



Theo định lý cosin:

.
Cho tam giác có và hai đường trung tuyến và . Phương trình đường thẳng chứa cạnh của tam giác là
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Trọng tâm là giao điểm của hai đường trung tuyến và . Giải hệ: , , trừ hai phương trình được , . Vậy . Trung tuyến từ đi qua và có hệ số góc , phương trình . Trung điểm của thuộc đường thẳng này. Thử đáp án A: . Giao với : , thay vào: , , tức . Giao với : , thay vào: , , tức . Trung điểm là , thỏa vì . Trọng tâm khớp. Vậy phương trình đường thẳng chứa cạnh là , trùng với đáp án A theo bảng đáp án chính thức (Mã đề 1103, Câu 14).
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho tam giác với đường cao kẻ từ và phân giác trong của góc lần lượt là , . Biết thuộc đường thẳng và . Giả sử tam giác ABC có tọa độ đỉnh C(a;b), khi đó 2a+b bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: 5
(AI giải đề cho tôi)
Vì là phân giác trong góc nên ; vì là đường cao kẻ từ nên và . Gọi (trên ). Đường thẳng đi qua và vuông góc có vecto chỉ phương , nên , suy ra . Gọi (trên ). Phản xạ của qua là ; vì là phân giác trong tại nên thuộc đường thẳng . Điều kiện thẳng hàng theo phương : . Điều kiện thẳng hàng: . Thay : hoặc . Với thì , khi đó (suy biến, loại). Vậy , khi đó (không phụ thuộc dấu ; với , , , , , cho hoặc , đều thỏa mãn và ).
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho tam giác với đường cao kẻ từ và phân giác trong của góc lần lượt là , . Biết thuộc đường thẳng và . Giả sử tam giác ABC có tọa độ đỉnh C(a;b), khi đó 2a+b bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: 5
(AI giải đề cho tôi)
Đường cao từ là nên , suy ra có hệ số góc . Phân giác trong góc là , nên nằm trên và đường thẳng là ảnh của đường thẳng qua phép đối xứng trục .

Gọi trên . Đường thẳng qua có hệ số góc : . Lấy điểm trên , đối xứng qua (phép đối xứng ) ta được . Đường thẳng qua và có phương trình: .

Vì : . Vậy , , .

là giao của và : thay vào được , , tức .

. Vì nên .

Trên có vectơ chỉ phương với , nên , tức hoặc .

Kiểm tra điều kiện là phân giác **trong**: tại , với , các vectơ , ; tổng hai vectơ đơn vị cùng hướng cùng hướng với (vectơ ), nên là phân giác trong. Trường hợp cho tổng , tức là phân giác ngoài (loại).

Vậy , tức , , khi đó . Kết quả khớp với đáp án nguồn.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho tam giác với đường cao kẻ từ và phân giác trong của góc lần lượt là . Biết thuộc đường thẳng và . Giả sử tam giác ABC có tọa độ đỉnh , khi đó bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: 5
(AI giải đề cho tôi)
Vì là đường cao kẻ từ nên , do đó đường thẳng có vecto chỉ phương là vecto pháp tuyến của : .

Vì là phân giác trong của góc nên tia là tia đối xứng của tia qua . Gọi (thuộc ). Đường thẳng đi qua và nên có vecto chỉ phương ; tia có phương . Đường có vecto chỉ phương , phản xạ của vecto qua phương là , nên tia đối xứng của tia qua có phương . Để tia này trùng phương của : . Vậy .

Điểm nằm trên đường thẳng : . Vì : . Suy ra (kiểm tra: đúng) và , vuông góc với (thỏa điều kiện đường cao).

Ta có , nên . Vì nên . Đường thẳng đi qua với vecto chỉ phương : , .

Kiểm tra tính phân giác trong: với và , tổng hai vecto đơn vị , đúng là phương của (phân giác trong), nên cấu hình thỏa mãn.

Với : ; với : . Cả hai trường hợp đều cho .

Vậy , khớp đáp án nguồn (bảng đáp án mã đề 1101, Câu 4: 5).
Trong mặt phẳng tọa độ cho hình bình hành có . Phương trình đường chéo . Gọi là điểm thuộc đoạn thỏa mãn , gọi là trung điểm cạnh . Biết điểm nằm trên đường thẳng và . Tìm tọa độ điểm biết tung độ ?
Đáp án đúng: Tự luận
Ta chứng minh .

[Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]

Thật vậy, vì do đó ta có .

Vậy mà do đó cân tại .

Mặt khác, (đường trung bình ).

Vậy là đường trung trực của . Do vậy .

Phương trình đường thẳng qua và vuông góc với là .

Tọa độ của là nghiệm của hệ .

Như vậy ta có .

Mặt khác


Gọi tọa độ tham số điểm ta có .

Vì có tung độ bé hơn 2 nên ta chọn .

Chú ý: Học sinh làm theo cách khác nhưng đúng vẫn cho điểm tối đa.
Câu 12. (3,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ , cho hình thang vuông tại và , . Giao điểm của và là ; điểm thuộc cạnh sao cho . Biết rằng đỉnh có tung độ âm.
a) Viết phương trình tổng quát đường thẳng .
b) Chứng minh vuông góc .
c) Tìm tọa độ các đỉnh ?
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
**a) Phương trình đường thẳng EF.** EF đi qua E(3;−3) và F(5;−9), vectơ chỉ phương , có vectơ pháp tuyến . Vậy .

**b) Chứng minh AC ⊥ EF.** Vì hình thang vuông tại A và D nên AB ∥ CD. Tam giác EAB đồng dạng ECD (góc đồng vị) với tỉ số , suy ra , tức .
Gọi là vectơ đơn vị cùng hướng AB, là vectơ đơn vị cùng hướng AD, khi đó , , . Đặt AB = AD = t (t>0), CD = 3t:
- ;
- Vì AF = 5FB nên , do đó .
Tích vô hướng: (các số hạng chứa bằng 0). Vậy .

**c) Tìm A, D.** Từ b), hệ trực chuẩn. Viết , . Vì AC ⊥ EF nên hệ số góc của AC bằng (EF có hệ số góc −3):

Vậy (hoặc ).

Với : , ; , suy ra . Kiểm tra: ✓. Vậy (tung độ âm ✓), .

Trường hợp cho , loại.

Kiểm tra lại: , thuộc AB với AF = 20 = 5·FB ✓; , CD = 72 = 3·AB ✓; ✓.

Kết luận: , ; đường thẳng EF: ; và như đã chứng minh.
Trong mặt phẳng , cho tam giác với , đường cao , phân giác trong . Diện tích của tam giác bằng là phân số tối giản. Tính .
Đáp án đúng: 180
Đường cao nên có một vectơ pháp tuyến là .
Ta có ,
Lại có qua . Vậy phương trình đường thẳng .

Kẻ , qua .

Suy ra .

Ta có Tọa độ điểm là nghiệm của hệ .

Phương trình đường thẳng .

Ta có nên tọa độ là nghiệm của hệ .

Gọi là điểm đối xứng của qua (ta có là trung điểm của và )

là trung điểm của .

Đường qua nhận làm VTCP có dạng .

Ta có Tọa độ điểm là nghiệm của hệ .

[Hình cần kiểm tra lại: p16_f1]

Ta có (đvdt). Vậy
Trong mặt phẳng , cho tam giác với , đường cao , phân giác trong . Diện tích của tam giác bằng là phân số tối giản. Tính .
Đáp án đúng: 180
(AI giải đề cho tôi)
Đường cao có hệ số góc , nên có hệ số góc . Đường thẳng qua : .

là giao của và phân giác : thay ta được , . Vậy , .

Phân giác trong là trục đối xứng giữa tia và tia , nên phản xạ của qua , gọi là , nằm trên đường thẳng . Khoảng cách có dấu của tới : . Chân đường vuông góc: , nên .

Đường thẳng qua và : hệ số góc , phương trình .

thuộc : , giải , .

Chiều cao từ xuống : .

Diện tích . Vậy , , , khớp đáp án nguồn.
Trong mặt phẳng , cho tam giác với , đường cao , phân giác trong . Diện tích của tam giác bằng là phân số tối giản. Tính .
Đáp án đúng: 180
(AI giải đề cho tôi)
Đường cao (hệ số góc ) là đường vuông góc xuống , nên có hệ số góc , đi qua : .

Phân giác trong tại là . Phản xạ điểm qua : , nên . Điểm nằm trên đường thẳng .

là giao của và : , , tức .

đi qua và : hệ số góc , phương trình .

: thay vào : . Vậy .

Diện tích: , .


Vậy (tối giản), , khớp đáp án nguồn.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình đường thẳng chứa đường cao kẻ từ B có phương trình là , phương trình đường trung trực của đoạn BC là , đỉnh C thuộc đường thẳng và biết . Giả sử , tính tổng .
Đáp án đúng: 24
(AI giải đề cho tôi)
Vì đường cao từ B là nên , suy ra có hệ số góc , tức thuộc đường thẳng hệ số góc . Gọi , đường thẳng : với . Giao với ta được .

Vì và slope của là , đường thẳng có hệ số góc thỏa , cho hoặc .

Trung trực của là nên (hệ số góc ) và trung điểm của thuộc .

Xét : giao của với cho .

• Điều kiện có hệ số góc : .

• Điều kiện trung điểm của thuộc : .

Giải hệ: . Khi đó , , kiểm tra , đúng .

Trường hợp cho nghiệm không nguyên và góc tại tính theo tia thực tế không thỏa , nên loại.

Vậy , khớp với đáp án của đề.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình đường thẳng chứa đường cao kẻ từ B có phương trình là , phương trình đường trung trực của đoạn BC là , đỉnh C thuộc đường thẳng và biết . Giả sử , tính tổng .
Đáp án đúng: 24
(AI giải đề cho tôi)
Đường cao từ B là Δ₁: x + 3y − 18 = 0 có hệ số góc −1/3, nên AC ⊥ Δ₁ ⇒ hệ số góc của AC bằng 3. Vì góc BAC = 135° nên tan(BAC) = −1. Gọi hệ số góc của AB là m, ta có (m − 3)/(1 + 3m) = −1 ⇒ m = 1/2, hoặc (3 − m)/(1 + 3m) = −1 ⇒ m = −2.

Xét m = −2 (trường hợp cho góc tù 135° giữa hai vectơ): AB: y − b = −2(x − a). Giao với Δ₁: x + 3(b − 2x + 2a) − 18 = 0 ⇒ B = ((6a + 3b − 18)/5; (36 − 2a − b)/5).

AC: y = 3x − 3a + b, giao với d: 2x − y + 5 = 0 ⇒ C = (3a − b + 5; 6a − 2b + 15).

Vì Δ₂ là trung trực của BC nên: (1) trung điểm M của BC thuộc Δ₂; (2) BC ⊥ Δ₂, tức vectơ BC cùng phương (3; 19).

Từ C − B = ((9a − 8b + 43)/5; (32a − 9b + 39)/5) cùng phương (3; 19): 19(9a − 8b + 43) = 3(32a − 9b + 39) ⇒ 75a − 125b = −700 ⇒ 3a − 5b = −28.

Từ M = ((21a − 2b + 7)/10; (28a − 11b + 111)/10) thuộc Δ₂: 3(21a − 2b + 7) + 19(28a − 11b + 111) = 2790 ⇒ 595a − 215b = 660 ⇒ 119a − 43b = 132.

Giải hệ: a = (5b − 28)/3, thay vào: 595b − 3332 − 129b = 396 ⇒ 466b = 3728 ⇒ b = 8, a = 4. Vậy A(4; 8).

Kiểm tra: B = (6; 4), C = (9; 23); AB·AC = (2;−4)·(5;15) = −50, |AB||AC| = √20·√250 = 50√2 ⇒ cos = −√2/2 ⇒ góc A = 135° ✓; trung điểm BC = (7,5; 13,5): 3·7,5 + 19·13,5 = 279 ✓.

(Trường hợp m = 1/2 cho góc 45° giữa các vectơ AB, AC nên bị loại.)

Vậy a² + b = 16 + 8 = 24, khớp đáp án nguồn.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho tam giác có trọng tâm và . Đường thẳng đi qua và đường phân giác trong của góc cắt tại điểm sao cho diện tích tam giác bằng diện tích tam giác . Biết điểm có hoành độ dương, khi đó phương trình tổng quát của đường thẳng là . Tính .
Đáp án đúng: -11
Bước 1: Gọi tọa độ thuộc ; , . Bước 2: Dùng công thức trọng tâm . Bước 3: Tỉ lệ diện tích . Do AI là phân giác (1). Bước 4: Lập phương trình ; . Từ (1) suy ra Bước 5: ; . Bước 6: Phương trình BC qua ; có PT: . Kết quả: , , .
2.1. Cho hình chữ nhật có và tâm đối xứng là . Biết cạnh đi qua điểm , cạnh đi qua điểm và điểm có tung độ âm. Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật .

2.2. Cho hai đường tròn , . Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm và cắt hai đường tròn trên theo hai dây cung bằng nhau.
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
**2.1.** Gọi là vecto pháp tuyến chung của hai đường thẳng và (), với , hướng từ đường thẳng sang đường thẳng . Gọi lần lượt là trung điểm của ; vì là tâm hình chữ nhật nên là trung điểm của , tức .

Khoảng cách giữa hai đường thẳng (đi qua và ) bằng :

Vì và nên . Vì nằm trên đường thẳng đi qua nên :

Vậy và .

• Trường hợp : với , ta được , . Khi đó tính ra tọa độ đều có tung độ dương (bị loại).

• Trường hợp : với ta được , , , vecto chỉ phương .

Các đỉnh: , và , . Để có tung độ âm, chọn , khi đó:

Kiểm tra: ✓; ✓; trung điểm ✓; đường thẳng (qua , vt ) đi qua ✓; đường thẳng (qua , vt ) đi qua ✓; có tung độ ✓.

**2.2.** Hai đường tròn có tâm , và , . Dây cung bằng nhau khi và chỉ khi khoảng cách từ tâm đến đường thẳng bằng nhau (lưu ý nên không thể là trung tuyến chung, và điều kiện khoảng cách bằng nhau là cần đủ).

Đường thẳng qua : với .

Khoảng cách từ : ; từ : .

Đặt bằng: .

• : chọn , được . Kiểm tra: ; — cả hai đường tròn bị cắt, dây cung bằng nhau ✓.

• : chọn , được . Kiểm tra: ; ✓.

Kết luận: ; và hoặc .
Cho đường thẳng với là tham số, và điểm . Giả sử (là phân số tối giản) để khoảng cách từ đến đường thẳng là lớn nhất. Khi đó hãy tính giá trị của biểu thức .
Đáp án đúng: 3
(AI giải đề cho tôi)
Viết lại , họ đường thẳng luôn đi qua điểm cố định (giải , ). Khoảng cách từ đến lớn nhất khi . Vectơ nên hệ số góc của là , do đó hệ số góc của là . Đường thẳng qua có hệ số góc : . So sánh với : (kiểm tra: , tỉ số đúng). Vậy , , khớp đáp án nguồn.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho tam giác với đường cao kẻ từ và phân giác trong của góc lần lượt là , . Biết thuộc đường thẳng và . Giả sử tam giác ABC có tọa độ đỉnh , khi đó bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: 5
(AI giải đề cho tôi)
B là giao của AB (đường thẳng qua M(0;2)) với phân giác d₂, A là giao của AB với d₁. Vì BC ⊥ d₁ (d₁ là đường cao từ A), suy ra hệ số góc của BC bằng −2. Do d₂ là phân giác tại B, đường BC là ảnh của đường AB qua phép đối xứng trục d₂: x − y − 1 = 0 (đối xứng (x;y) → (y+1; x−1)). Nếu AB: y = kx + 2 thì ảnh của nó là x − ky = k + 3 có hệ số góc 1/k, nên 1/k = −2 ⇒ k = −1/2. Khi đó: B = AB ∩ d₂: x − (−x/2 + 2) − 1 = 0 ⇒ x = 2, y = 1, B(2;1). A = AB ∩ d₁: x − 2(−x/2 + 2) − 2 = 0 ⇒ x = 3, y = 1/2, A(3; 1/2) (thử lại: A ∈ d₁, M(0;2) ∈ AB, B ∈ d₂ đều đúng). AB = √((3−2)² + (1/2 − 1)²) = √5/2, nên BC = AB/2 = √5/4. Đường BC qua B(2;1) có hệ số góc −2: y = −2x + 5. C = B + t(1;−2) với |t|√5 = √5/4 ⇒ t = ±1/4, cho C(9/4; 1/2) hoặc C(7/4; 3/2). Cả hai trường hợp đều cho 2a + b = 9/2 + 1/2 = 5 hoặc 7/2 + 3/2 = 5. Vậy 2a + b = 5, khớp đáp án nguồn.
(3,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho tam giác vuông tại . Gọi là hình chiếu vuông góc của trên cạnh ; là điểm đối xứng của qua ; là hình chiếu vuông góc của trên đường thẳng . Giả sử , và trung điểm của cạnh thuộc đường thẳng . Tìm tọa độ điểm .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Đặt làm gốc, gọi là vectơ đơn vị chỉ phương , . Khi đó , , , với (dấu đã hấp thụ vào ).

**1) Điều kiện vuông tại :** .

**2) Hình chiếu của trên :** Phương trình có vectơ chỉ phương . Tính toán cho

Vì nên . Mặt khác nên .

**3) Điều kiện trung điểm của thuộc :** Vì cho tại , điều kiện tương đương . Viết , , từ , suy ra , . Với , , điều kiện trở thành (sau khi rút gọn, dùng ):

Kết hợp : , suy ra , , với , .

**4) Tìm phương:** , . Suy ra , . Vậy , .

**5) Tọa độ:**

Kiểm tra: , , .
- : vuông tại . ✓
- : là hình chiếu của trên . ✓
- cùng phương với , và : là hình chiếu của trên . ✓
- Trung điểm là : . ✓

Vậy .
Trong các số phức thỏa mãn . Tìm giá trị nhỏ nhất của .
Đáp án đúng: A
Với , chia hai vế cho ta được . Gọi là điểm biểu diễn của , tập hợp các điểm là đường thẳng . Khi đó .
Cho 2 số phức thỏa mãn ; . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức là:
Đáp án đúng: C
Chọn C.
Gọi là điểm biểu diễn số phức . Xét hai điểm và , ta có .
Theo giả thiết , suy ra thuộc đoạn thẳng .
Phương trình đường thẳng là với .
Với số phức , ta có: .
Gọi là điểm biểu diễn số phức . Khi đó , tức là thuộc đường tròn tâm , bán kính .
Khi đó .
Khoảng cách từ tâm tới đường thẳng là:
.
Hình chiếu vuông góc của lên đường thẳng là , điểm này có hoành độ nên nằm trên đoạn thẳng .
Do đó giá trị nhỏ nhất của là .

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Đường thẳng trong mặt phẳng

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →