Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 10Hình học1.114 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Đường thẳng trong mặt phẳng (Toán học Lớp 10)

Tuyển tập 1.114 câu hỏi thuộc chuyên đề Đường thẳng trong mặt phẳng (Hình học – Toán học Lớp 10) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:ax+by+c=0VTCP/VTPTgóc/khoảng cách
Chuyển động của vật thể được thể hiện trên mặt phẳng tọa độ . Vật thể khởi hành từ điểm và chuyển động thẳng đều với vectơ vận tốc là . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a)
Vectơ chỉ phương của đường thẳng biểu diễn chuyển động của vật thể là .
b)
Vật thể chuyển động trên đường thẳng .
c)
Tọa độ của vật thể tại thời điểm tính từ khi khởi hành là .
d)
Khi thì vật thể chuyển động được quãng đường dài bằng .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
a) Vectơ vận tốc chính là vectơ chỉ phương của quỹ đạo chuyển động thẳng đều → Đúng.
b) Đường thẳng qua với VTCP : . Đường có VTCP không cùng phương với → Sai.
c) Phương trình chuyển động thẳng đều: với → Đúng.
d) Tốc độ , quãng đường khi : → Đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi)
Vectơ vận tốc là vectơ chỉ phương của đường thẳng chuyển động.
b) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng đúng là ; đường có VTCP không cùng phương với .
c) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi)
Phương trình chuyển động: với .
d) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi)
Quãng đường .
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết .

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng BC, phương trình tổng quát của đường thẳng AB.

b) Tính khoảng cách từ C đến đường thẳng AB, từ đó tính diện tích của tam giác ABC.

c) Lập phương trình đường tròn (T) ngoại tiếp tam giác ABC. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (T).

d) Viết phương trình đường thẳng d₁ đi qua A và tạo với đường thẳng d : 2x + 3y = 0 góc .

e) Viết phương trình đường thẳng d₂ đi qua B và cắt các trục tọa độ Ox, Oy tại các điểm E, F sao cho tam giác OEF có diện tích nhỏ nhất.
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 7 (AI giải, nguồn chỉ có đề):
a) nên (). qua có VTCP , VTPT : .
b) ; nên .
c) Tâm nằm trên trung trực của : , đặt . , . Suy ra . . Vậy , , .
d) Gọi (), qua nên . . Chọn : , . Hai đường: và .
e) với , (để là tam giác). Qua : , cần . , , khi đó , . Vậy (thỏa mãn ). Lưu ý: nếu không ràng buộc nằm trên tia dương của các trục thì chỉ có giới hạn dưới 0 không đạt, nên đáp án chuẩn hiểu tia , tia .
Cho đường thẳng d: () và điểm A(3;1).

a) Viết phương trình đường thẳng d' đi qua A và vuông góc với đường thẳng d.

b) Tìm tọa độ giao điểm H của đường thẳng d và d'.

c) Xác định tọa độ điểm A' đối xứng với A qua đường thẳng d.

d) Tìm tọa độ điểm M nằm trên đường thẳng d sao cho tổng khoảng cách MA+MO là nhỏ nhất.
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 8: Đường thẳng d có VTCP u=(-2;2), phương trình tổng quát x+y+1=0.
a) d' vuông góc d nên có VTCP n=(1;1), qua A(3;1): x−y−2=0.
b) Giải hệ x+y+1=0, x−y−2=0 được H(1/2; −3/2).
c) A' đối xứng A qua d: A' = 2H − A = (1−3; −3−1) = (−2; −4).
d) Lấy O' đối xứng O qua d: chân đường vuông góc từ O xuống d là (−1/2; −1/2) nên O'(−1; −1). MA+MO = MA+MO' nhỏ nhất khi M là giao của d với đường thẳng AO'. Đường thẳng AO' qua A(3;1), O'(−1;−1) có phương trình x−2y−1=0. Kết hợp x+y+1=0: thay x=2y+1 được 3y+2=0, y=−2/3, x=−1/3. Vậy M(−1/3; −2/3). Kiểm tra: M thuộc d vì −1/3−2/3+1=0; MA+MO' = AO' = √(16+4)=2√5, đúng giá trị nhỏ nhất.
Trong , cho đường thẳng . Một vecto pháp tuyến của đường thẳng là:
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng có dạng với , nên một vecto pháp tuyến là . Vậy đáp án A.
Cho đường thẳng và điểm . Điểm ứng với giá trị nào của ?
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Thay tọa độ điểm A vào phương trình tham số của (d): x = 2 - 3t = 7/2 ⟹ 3t = 2 - 7/2 = -3/2 ⟹ t = -1/2. Kiểm tra với y: y = -1 + 2·(-1/2) = -2, khớp với tọa độ của A. Vậy A ∈ (d) ứng với t = -1/2, chọn đáp án A.
Trong mặt phẳng , vecto chỉ phương của đường thẳng là:
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Từ phương trình tham số , vecto chỉ phương là (tương ứng hệ số của ). Đáp án A.
Trong , cho hai điểm và . Đường thẳng có một vecto chỉ phương là:
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Vecto . Một vecto chỉ phương của đường thẳng là mọi vecto cùng phương với . Xét các đáp án: nên cùng phương với . Các đáp án khác: có tích chéo ; có tích chéo ? Kiểm tra: ; có tích chéo . Vậy chỉ đáp án B đúng.
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm và là
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng qua và có vecto chỉ phương , nên phương trình tham số: , . Kiểm tra: cho , cho . Đáp án D.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai điểm và . Phương trình nào dưới đây không phải là phương trình tham số của đường thẳng ?
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Vecto chỉ phương của AB là . A có chỉ phương và đi qua : đúng. B có chỉ phương không song song với , nên không phải phương trình của AB. C có chỉ phương , tại được thuộc đường thẳng qua A với chỉ phương đó: đúng. D đi qua với chỉ phương : đúng. Vậy phương trình không phải của đường thẳng AB là B.
Phương trình đường thẳng đi qua và vuông góc với đường thẳng là:
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng Δ: 3x−2y+1=0 có vectơ pháp tuyến n_Δ=(3;−2). Vì d vuông góc với Δ nên vectơ chỉ phương của d là u=(3;−2), do đó vectơ pháp tuyến của d là n=(2;3). Đường thẳng d đi qua A(1;−2): 2(x−1)+3(y+2)=0 ⟺ 2x−2+3y+6=0 ⟺ 2x+3y+4=0. Kiểm tra: A(1;−2): 2−6+4=0 đúng; n·n_Δ=2·3+3·(−2)=0 nên vuông góc. Vậy đáp án B.
Trong hệ trục , đường thẳng qua và song song với đường thẳng có phương trình là
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng song song với nên có dạng . Vì qua nên . Vậy . Kiểm tra: thỏa mãn , và không trùng với (vì ). Đáp án D.
Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua và là
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng qua và có vectơ chỉ phương , nên vectơ pháp tuyến là . Phương trình: . Kiểm tra: : ✓; : ✓. Vậy đáp án D.
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng và .
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Hai đường thẳng và . Ta có chia hết cho : . Hai đường có cùng hệ số (cùng hệ số góc ) nhưng khác hằng số tự do (), tức . Vậy và song song và không trùng nhau. Đáp án B.
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng và .
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi) là đường thẳng đứng (phương sai hướng ). có hệ số góc , vtcp . Vì nên không vuông góc; hai vtcp không cùng phương nên hai đường thẳng cắt nhau. Vậy và cắt nhau nhưng không vuông góc.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , một vecto chỉ phương của đường thẳng là
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Từ phương trình tham số , vecto chỉ phương là , hoặc bất kỳ vecto cùng phương: cùng phương với . Vậy đáp án C.
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng và .
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
là đường thẳng đứng (), là đường ngang (). Hai đường này cắt nhau tại điểm . Vecto pháp tuyến của là , của là , tích vô hướng nên hai đường vuông góc. Vậy đáp án C.
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng và .
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
d1 có VTCP u1=(2;-1), d2 có VTCP u2=(-4;2)=-2(2;-1), nên u2 cùng phương u1 => hai đường song song hoặc trùng nhau. Lấy điểm A(1;-2) thuộc d1, thay vào d2: -1-4t'=1 => t'=-1/2, khi đó y=3+2(-1/2)=2 ≠ -2, tức A không thuộc d2. Vậy d1 và d2 song song, không trùng nhau. Đáp án B.
Trong mặt phẳng , góc giữa hai đường thẳng và bằng
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
VTCP của là , VTCP của là . Tích vô hướng: , nên hai VTCP vuông góc, góc giữa hai đường thẳng bằng . Đáp án A.
Trong mặt phẳng , cosin góc giữa hai đường thẳng và bằng
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng có vectơ pháp tuyến . Đường thẳng có vectơ chỉ phương . Cosin góc giữa hai đường thẳng là . Vậy chọn C.
Trong mặt phẳng , cho điểm và đường thẳng . Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng bằng
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Áp dụng công thức khoảng cách từ điểm đến đường thẳng: . Vậy đáp án A.

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Đường thẳng trong mặt phẳng

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →