Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 10Đại số407 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Hàm số cơ bản (Toán học Lớp 10)

Tuyển tập 407 câu hỏi thuộc chuyên đề Hàm số cơ bản (Đại số – Toán học Lớp 10) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:tập xác định/giá trịchẵn lẻđồng/nghịch biến
Tìm tất cả các đa thức hệ số thực thỏa mãn:
Đáp án đúng: Tự luận
Lời giải: Nếu , thì . Các đa thức thỏa mãn đề bài. [0.5]

Nếu , đặt thì . Cho , ta được . [1]

Nếu thì , đặt với là đa thức, . Thay vào đề bài ta được: [1]





[1]

Cho ta được . Rõ ràng không tồn tại để đẳng thức này xảy ra, mâu thuẫn, suy ra . Trường hợp thứ hai tương tự.

Vậy chỉ có và là hai đa thức thỏa mãn đề bài. [1.5]
a) Ứng với mỗi số nguyên dương , đặt



Tìm nhỏ nhất để .

b) Tìm tất cả các đa thức hệ số thực thỏa mãn

Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Câu 2.

a) Với () ta có . Vậy . Do và , ta có (vì ). Do đó khi và chỉ khi tồn tại cặp với , tức là khi (cặp ). Với , mọi cặp có nên . Vậy nhỏ nhất là (thật vậy là thừa số của ).

b) Phương trình đã cho tương đương

với mọi , và đây là đồng nhất thức đa thức.

Tìm nghiệm: thay suy ra ; thay suy ra ; thay suy ra .

Lan truyền nghiệm: nếu với thì từ tại suy ra ; nếu với thì từ tại suy ra . Vì chỉ có hữu hạn nghiệm, mọi nghiệm phải là số nguyên chẵn thuộc (chuỗi phải dừng ở hoặc , chuỗi phải dừng ở hoặc ).

Vậy với . Khi đó , thay vào :

So sánh số mũ: .

Thử lại: với thì , và

Vậy tất cả các đa thức thỏa mãn là , với là hằng số thực tùy ý (kể cả ).
Cho hàm số thỏa mãn

a) Chứng minh là một song ánh.
b) Tính và tìm tất cả các hàm số thỏa mãn phương trình hàm đã cho.
Đáp án đúng: Tự luận

a) Trong thay thì ta có được

Do có tập giá trị là nên ta có ngay toàn ánh. Khi đó tồn tại sao cho . Với là hai số thực thỏa mãn . Thay và thay lần lượt vào , ta được

Vậy là đơn ánh, suy ra là một song ánh.

b) Do song ánh nên tồn tại duy nhất số thực để . Trong ta thay thì ta được

Ngoài ra, nếu ta thay và trong thì ta cũng có

Và nếu thay và thì ta cũng sẽ có

Mà nên . Như vậy, ta có thể thay và trong thì ta được

Mà nên như vậy ta thu được . Bây giờ, ta thay vào thì được hay , từ đó lại cho vào thì

Tiếp theo, để tìm tất cả hàm số thỏa mãn thì ta thay vào thì ta có

Rồi thay vào thì được

Từ ta có nên khi thay bởi vào thì ta có

Ngoài ra, ta cũng có thể thay trong thì thu được


Từ đây ta có được


Thử lại ta thấy thỏa, vậy .
Xác định tất cả các đa thức hệ số thực thỏa mãn

với mọi và .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Đáp án: với là hằng số thực tùy ý.

Bước 1: Thay ta được , suy ra .

Bước 2: Thay (thỏa ):

Vì tập và là đa thức, hai đa thức và trùng nhau trên nên trùng nhau trên toàn , tức là đa thức chẵn. Vậy với .

Bước 3: Khi , không mất tổng quát giả sử . Đặt , phương trình trở thành

với mọi , do đó là đồng nhất thức đa thức theo . So sánh từng bậc, với mỗi phải có


- : .
- : vế trái , vế phải , không đồng nhất .
- nói chung: thay , vế trái , vế phải . Đồng nhất đòi hỏi , tức , suy ra . Vậy với mọi .

Bước 4: Kiểm tra thỏa mãn: với ta có và

(do và ). Do đó với :


Kết luận: Tất cả các đa thức thỏa mãn là , .
Giải hệ phương trình
Đáp án đúng: Tự luận


Ta có

suy ra

do đó (*)

Thay (*) vào (2) ta được:





với .

.

.

Vậy hệ có 4 nghiệm là , , , .
(5 điểm) a) Tồn tại hay không một song ánh thỏa mãn ?
b) Tồn tại hay không một song ánh thỏa mãn ?
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Câu 1.

a) Tồn tại. Chọn với mọi . Rõ ràng là song ánh từ vào (nghịch đảo ). Khi đó với mọi :

Vậy thỏa mãn yêu cầu.

Kết luận: Tồn tại, chẳng hạn .

b) Không tồn tại. Giả sử ngược lại có song ánh thỏa mãn với mọi . Vì là song ánh nên khi chạy khắp , chạy khắp , do đó tập đúng bằng tập tất cả các số chẵn trong . Suy ra

tức là đưa toàn bộ tập các số chẵn (một tập vô hạn) một-một lên tập (các số lẻ bắt đầu từ hoặc tùy cách quy ước ).

Xét phần còn lại của tập xác định: tập các số lẻ trong , cũng là một tập vô hạn. Vì là đơn ánh và các giá trị với chẵn đã chiếm trọn tập , nên với mọi lẻ, không thể thuộc ; do đó

Phần bù này chỉ gồm các số chẵn đã bị "loại khỏi hình ảnh bởi ràng buộc trên" — cụ thể chỉ là hữu hạn phần tử đầu tiên (ví dụ nếu thì và phần bù là ; nếu thì và phần bù là ). Vậy tập vô hạn các số lẻ phải được (đơn ánh) đưa vào một tập hữu hạn — điều này mâu thuẫn với tính đơn ánh của (vô hạn phần tử khác nhau không thể có vô hạn giá trị đôi một khác nhau trong một tập hữu hạn).

Kết luận: Không tồn tại song ánh thỏa mãn .
Ký hiệu là tập các số thực. Tìm tất cả các hàm số sao cho với mọi , ta có
Đáp án đúng: Tự luận
Giả sử tồn tại hàm số thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Ký hiệu là kết quả thu được khi thay trong điều kiện đã cho.
Giả sử . So sánh và ta có , hay là đơn ánh. (0.5 điểm)

.
Mà là đơn ánh nên ta suy ra , hay
(1 điểm)


So sánh với ta được
(1 điểm)

Thế vào , ta có .
Kết hợp điều này với , ta thu được .
Như vậy, , trong đó . Thay vào phương trình hàm ban đầu, ta thấy là một nghiệm hàm khi và chỉ khi

với mọi số thực , nghĩa là khi và chỉ khi .
Vậy, bài toán có nghiệm hàm duy nhất là với mọi . (0.5 điểm)
Tìm tất cả các hàm số thỏa mãn với mọi số nguyên , .
Đáp án đúng: Tự luận
Giả sử rằng tồn tại hàm số thỏa mãn yêu cầu bài toán. Dễ dàng chứng minh được là đơn ánh.
Thay vào (1) ta được:

Thay vào (1) và kết hợp với , ta có:

Tiếp theo, thay vào (1) ta có:

Từ đây bằng quy nạp dễ dàng chứng minh .
Đặt , khi đó ta có và thay vào (1) ta được:

Suy ra . Vậy hoặc . (Ghi chú: bản gốc in lặp 'f(n) = 3n' hai lần; khả năng đúng là hoặc do .)
(Lim Olympic - Hà Tĩnh TST - P2) Xét đa thức với các hệ số nguyên, là số nguyên dương thay đổi thỏa mãn , . Biết rằng đa thức chia hết cho đa thức . Tìm giá trị nhỏ nhất của .
Đáp án đúng: 2
Đặt , là nghiệm dương của .
Giả sử . Từ và , ta có nên có mâu thuẫn là

Mặt khác, với mọi , lấy .
Vì vậy giá trị nhỏ nhất cần tìm bằng 2.
Tìm tất cả các số nguyên dương biết rằng: Tồn tại các đa thức với hệ số nguyên, khác hằng (không nhất thiết phân biệt) thỏa mãn đồng thời hai điều kiện:
i) Đa thức chia hết cho ;
ii) .
Đáp án đúng: Tất cả các số nguyên dương $n$ cần tìm là các số lẻ.
Ta sẽ chứng minh rằng các số nguyên dương thỏa mãn bài toán là các số lẻ.

(1) Chứng minh là số lẻ:

Đầu tiên ta có với là số phức thỏa mãn .

Vì và hai vế là đa thức nên điều này cũng đúng với mọi .

Thay , ta có .

Với , đặt .

Với mỗi số phức , xét là chuẩn của .

Khi đó nên .

Vì nên là số nguyên dương hay với .

Khi đó , xét từng trường hợp và để ý là số chính phương để suy ra với mọi .

Vì vậy nên là số lẻ.

(2) Chứng minh lẻ thỏa mãn:

Ta có đẳng thức: .

Xét dãy đa thức được xác định bởi và



Thay , ta được:



Vì là số lẻ nên tồn tại số nguyên dương sao cho .

Đặt , và với mỗi , đặt:



Khi đó, áp dụng liên tiếp đẳng thức phía trên, ta có:



Mặt khác, . Nếu thì: .

Do đó, theo quy nạp, với mọi nên hay chia hết cho .

Vậy với mọi số lẻ , tồn tại các đa thức khác hằng thỏa mãn:



Vậy tất cả số nguyên dương cần tìm là các số lẻ.
Cho hàm số thỏa mãn và



với mọi .

a) Chứng minh rằng tăng ngặt trên và .

b) Tìm tất cả hàm số thỏa mãn bài toán.
Đáp án đúng: Tự luận
Lời giải (Lim Olympic - Nghệ An TST - P2).

a) Trước hết, lấy và đặt . Thay bởi để suy ra



Vậy tăng ngặt trên .

Tiếp theo, thay bởi suy ra



Bằng quy nạp suy ra được với mọi số nguyên , do đó .

b) Cách 1. Cố định . Với mỗi đủ lớn, gọi là số nguyên dương lớn nhất thoả mãn



Ta có , nên . Bởi tính tăng ngặt của và nhận xét trên nên



Cho suy ra .

Tương tự, gọi là số nguyên dương lớn nhất thoả mãn



Khi đó , nên . Ta có



Cho suy ra . Do đó với mọi .

Cách 2. Cho trong giả thiết, khi đó nên



Từ đây ta suy ra được với mọi thì



Hơn nữa, khi thay bởi ta được



Ta có và nên



Suy ra nên .

Mặt khác nên , hay . Vậy với mọi .

Vì vậy với mọi , ta có .

Từ và , bằng cách lặp lại ta được với mọi .

Xét , trong đó và , khi đó ta có .

Chọn là lũy thừa của 2, ta có và .

Bởi vậy .

Suy ra nên với mọi có dạng với .

Cuối cùng, với tùy ý, đặt và với mọi đủ lớn.

Khi đó và . Vì đồng biến nên .

Cho , ta được với mọi , thử lại thấy thoả mãn.
Xét hàm số thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau với mọi số nguyên dương :
(i) ;
(ii) .
a) Tính .
b) Tìm tất cả hàm số thỏa mãn điều kiện bài toán.
(Cho biết 2027 là một số nguyên tố)
Đáp án đúng: Tự luận
① Cho thì , suy ra là song ánh.

Ta có . Thay , ta được

Do đơn ánh nên hay .

② Từ ta có với mọi , do đó

Giờ ta sẽ chứng minh với mọi số nguyên tố .

Trước hết, nếu là số nguyên tố thì cũng là số nguyên tố, vì nếu với thì

Để ý với thì do tính song ánh, từ đó có mâu thuẫn nên là số nguyên tố.

Bây giờ lấy số nguyên tố . Vì , tồn tại sao cho

Viết . Ta có . Xét

Ta có , và chia hết cho cả và , do đó

Vì là số nguyên tố, suy ra .

Đặt thì là số nguyên tố.

Nếu , ta có , mâu thuẫn. Vậy .

Do đó với mọi số nguyên tố , kết hợp với tính nhân tính ta có với mọi .
Tìm tất cả các hàm số thỏa mãn
Đáp án đúng: Tự luận
Kí hiệu mệnh đề đã cho bởi và đặt .
Từ , ta được . Từ , với , ta có , .
Vì thế phương trình ban đầu cho ta

Nếu thì hiển nhiên hàm này thỏa mãn.
Xét trường hợp . Chọn sao cho . Vì nên .
Đặt , khi đó và .
Giả sử . Thay và , ta có

Vì , suy ra . Vậy là đơn ánh.
Cho trong phương trình ban đầu, ta được , kết hợp đơn ánh nên với mọi . Đẳng thức này cũng đúng khi do . Vậy

Thử lại thấy hàm số này thoả mãn với mọi .
Vậy tất cả các nghiệm hàm là và với .
(5,00 điểm)
Tìm tất cả các hàm số thỏa mãn với mọi .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Gọi là mệnh đề .

**Bước 1: .** Với : . Vế trái không đổi khi thay bởi , nên với mọi , suy ra . Khi đó cho với mọi . Hàm thỏa mãn; dưới đây giả sử không đồng nhất .

**Bước 2: toàn ánh.** Vì không đồng nhất , tồn tại với với nào đó; với cố định, khi chạy khắp thì chạy khắp , nên cho thấy toàn ánh.

**Bước 3: .** : , tức có chu kỳ . Với chu kỳ : cho , tức với mọi . Nếu thì mọi số thực đều là chu kỳ của , suy ra hằng, mâu thuẫn với và không đồng nhất . Vậy , tức .

**Bước 4: lẻ.** và (chú ý như nhau): với . Với : nên : lẻ.

**Bước 5: .** Từ Bước 4, với mọi : , tức là chu kỳ của . Nếu tồn tại với , lặp lại lập luận Bước 3 (thay bởi trong ) được với mọi , mọi số thực là chu kỳ, hằng, mâu thuẫn. Vậy với mọi , tức với mọi .

**Bước 6: Kết luận.** Phương trình trở thành . Với , : (vì ), suy ra với . Kết hợp lẻ: với mọi .

**Kiểm tra:** : hai vế đều . : vế trái vế phải. Cả hai đều thỏa mãn.
Xét hàm số thỏa mãn và

với mọi số thực thỏa mãn .
a) Chứng minh với mọi số thực và .
b) Chứng minh với mọi số thực .
Đáp án đúng: Tự luận
a) Cho , và tùy ý. Ta được .

Thay tiếp ta được với mọi . Nếu thì là hàm hằng, trái với giả thiết. Vậy , do đó . Vì nên .

Với , thay ta được .

Bây giờ, với , thay ta có



Từ đây ta có điều phải chứng minh.

b) Nếu thì . Mặt khác, , nên thực chất .

Cho và đặt . Từ câu trên và đẳng thức , ta có được . Vậy tăng nghiêm ngặt trên .

Ta có với mọi , rồi và với mọi .

Do tăng trên và tập trù mật trong tập , suy ra với mọi .

Cuối cùng, và . Với , câu trên cho .

Vậy với mọi .
Cho là một đa thức với hệ số nguyên có bậc bằng 5 sao cho có vô hạn cặp số nguyên thỏa mãn và .
a) Chứng minh tồn tại số nguyên có tính chất: Nếu là cặp số nguyên thỏa mãn và thì .
b) Chứng minh có nghiệm nguyên.
Đáp án đúng: Tự luận
Viết , trong đó .

Xét một cặp số nguyên thỏa mãn và , do đó




Ta có , nên . Đồng thời,



Vì , khi đủ lớn, ta có được



Do đó khi đủ lớn.

Còn khi bị chặn thì chỉ có hữu hạn cặp số nguyên .

Vì vậy tồn tại số nguyên sao cho mọi cặp số nguyên thỏa mãn đề bài đều có .

b) Do là số nguyên và bị chặn, trong vô hạn cặp đã cho phải tồn tại một số nguyên sao cho với vô hạn cặp . Khi đó với vô hạn số nguyên . Hai vế là các đa thức theo , nên với mọi .

Nếu , thay ta được , suy ra .

Nếu thì , suy ra . Thay , ta được .

Vậy có nghiệm nguyên.

Nhận xét: Bài toán trên là bài toán trong đề thi IMO Shortlist 2002, nhưng được đổi từ bậc 3 lên bậc 5.
Câu 1. (5,0 điểm)
a) Cho biết rằng đa thức có ba nghiệm thực với . Chứng minh rằng có một nghiệm bằng và .

b) Cho các số thực phân biệt thỏa mãn điều kiện . Chứng minh rằng và tìm giá trị lớn nhất của biểu thức .
Đáp án đúng: Tự luận
a) (2,0 điểm) Giả sử là nghiệm của , ta sẽ chứng minh rằng là nghiệm của đa thức này. Cụ thể là chứng minh đẳng thức



đẳng thức cuối đúng vì nên nhận xét được chứng minh. (1,0 điểm)

Vì là nghiệm nên , , cũng là các nghiệm . Theo giả thiết thì nên ta phải có
(1,0 điểm)

Ghi chú: Ta cũng có thể dùng định lý Viète thuận và đảo để chứng minh kết quả này.

b) (3,0 điểm) Ta có nên . Chứng minh tương tự , .
Vì các số đôi một phân biệt nên , vì thế nhân từng vế các đẳng thức trên lại, ta có . (*) (1,0 điểm)

Ta cũng có . Xây dựng hai đẳng thức tương tự khác và nhân lại, ta cũng có . (0,5 điểm)

Từ (*), ta có nên



Từ đẳng thức cuối, chú ý nên ta có ngay . (1,0 điểm)

Để có dấu bằng xảy ra thì , . Chú ý rằng
nên .
Từ đó theo Viete đảo, ta có là nghiệm thực của đa thức (đã nêu ở câu a):
(0,5 điểm)
Xét hàm số có và thỏa mãn điều kiện

a) Tính . Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương và với mọi số thực dương .
b) Đặt , chứng minh rằng , với mọi số thực dương và từ đó, tìm tất cả các hàm số thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Đáp án đúng: Tự luận
a) (3,0 điểm) Trong (*), thay , ta có hay với mọi . (0,5)

Ta sẽ chứng minh bằng quy nạp rằng . Khẳng định đúng với . Giả sử đúng với thì . Theo nguyên lý quy nạp thì khẳng định đúng. Vì thế . (0,5)

Từ đẳng thức suy ra với mọi số thực và cũng từ đẳng thức này ta được suy ra . Tiếp theo ta chứng minh đúng với mọi số nguyên dương bằng quy nạp theo . (0,5)

Thật vậy với đã chứng minh ở trên, giả sử với số nguyên dương , tiếp theo ta cần chứng minh bất đẳng thức . Từ bất đẳng thức trên và đẳng thức suy ra . Từ đó ta có bất đẳng thức với số nguyên dương . Vì thế cho ta được với mọi . (0,5)

Nếu tồn tại để thì thay vào giả thiết, ta có

Từ đây quy nạp được . (0,5)

Trong (*) thay thoả mãn và (với để hệ phương trình này có nghiệm dương). Ta có ngay mà nên có vô lý, điều này cho thấy luôn phải có . (0,5)

b) (2,0 điểm) Với , ta có nên thay vào (*), ta có
(0,5)

Vì nên . Thay thì . Thay vào (**), ta có nên với . Do đó

Trong (**), thay thì , sử dụng đẳng thức ở trên, ta có ngay với mọi . (0,5)

Trong (**), thay , ta có

Chia từng vế của đẳng thức này cho (**), ta có

Cách 1: Do với mọi nên từ là hàm cộng tính ta được là hàm đơn điệu tăng suy ra , trong đó là hằng số dương. Thử lại ta được hay với mọi .
Cách 2: Thay ngược lại vào (**) thì có . Vì thế hàm này vừa cộng tính vừa nhân tính trên nên .
Thay ngược lại được . Thử lại, ta thấy hàm này thoả mãn. (1,0)

Ghi chú: nếu học sinh chưa giải được câu a) mà làm câu b) thì vẫn tính điểm bình thường.
Cho là một số nguyên dương lẻ. Xét các hàm thỏa mãn

a) Giả sử không là hàm hằng. Chứng minh rằng:

i) khi và chỉ khi .

ii) là một đơn ánh.

b) Tìm tất cả các hàm số thoả mãn (1).
Đáp án đúng: Tự luận
(Lời giải của bạn Trí Dũng)

Kí hiệu mệnh đề .

Trước hết, nếu là hàm hằng thì từ ta có với mọi , suy ra .

Vậy là một nghiệm. Sau đây ta sẽ giả sử không hằng.

a) Từ , ta có với mọi .

Vì không hằng nên suy ra .

Giả sử tồn tại sao cho .

Khi đó từ , với mọi , nên với mọi .

Vì không hằng nên tồn tại sao cho . Từ , ta được , hay với mọi , mâu thuẫn với giả thiết không hằng.

Vậy .

b) Giả sử . Lấy , ta được .

Theo câu trên, với mọi ta có , nên .

Với thì đẳng thức trên cũng đúng do .

Vậy với mọi .

Do đó là một chu kì của , suy ra .

Theo câu trên, , tức là . Vậy là đơn ánh.

Với , từ và , do lẻ, ta có


Mặt khác, từ và , kết hợp với (2), ta được



Từ và , kết hợp với (2), ta có



Vì nên đều khác 0. Chia hai đẳng thức trong (4), ta được


Từ (3) ta có và thay vào (5), ta được suy ra .

Do đó với mọi .

Đẳng thức cũng đúng với , nên là hàm lẻ. Từ (2), suy ra với mọi ,


Với , từ và (6), ta được


Đổi vai trò trong (7) rồi so sánh hai biểu thức của , ta có


Với , thừa số thứ hai trong (8) dương, nên .

Lấy và đặt , ta được với mọi .

Vì là hàm lẻ và lẻ nên


Thay (9) vào phương trình ban đầu, với , rồi rút gọn, ta được


Nếu , cho trong (10), ta có với mọi . Vế trái không thể là một hằng số khi , chẳng hạn, lần lượt lấy và , ta được


Vì lẻ nên đẳng thức thứ hai cho , trong khi đẳng thức thứ nhất cho , mâu thuẫn. Vậy với lẻ, không tồn tại nghiệm không hằng. Do đó chỉ có nghiệm .

Nếu , trực tiếp kiểm tra thấy thỏa mãn phương trình với mọi .

Vậy tất cả các nghiệm cần tìm là
Với số thực , xét các hàm số thỏa mãn



Tìm tất cả các giá trị của để tồn tại hàm số thỏa mãn điều kiện bài toán.
Đáp án đúng: Tự luận
Lời giải (nguồn: CLB Toán Lim - LIM Olympic):

Với mọi , đặt là mệnh đề

Đặt . Từ ta có , hay .
Mặt khác, từ , ta suy ra .
Xét , ta có nên , từ đó

Thay ta được .
Mặt khác, ta cũng có nên hay .
Nếu thì rõ ràng mọi hàm hằng đều thỏa mãn bài toán, từ đây ta xét , ta có .
Khi đó vì , ta có .
Từ ta suy ra được với mọi .
Mặt khác, từ ta cũng có với mọi .
Thay bởi ta được , do đó

hay .
Vì , suy ra với mọi .
Thử lại hàm này vào đề bài, ta được , và ứng với hàm thỏa mãn.
Suy ra tất cả các giá trị cần tìm là

Nhận xét: Bài toán trên có lẽ là biến thể của bài hàm trong IMO Shortlist 2002.

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Hàm số cơ bản

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →