Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 10Hình học1.114 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Đường thẳng trong mặt phẳng (Toán học Lớp 10)

Tuyển tập 1.114 câu hỏi thuộc chuyên đề Đường thẳng trong mặt phẳng (Hình học – Toán học Lớp 10) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:ax+by+c=0VTCP/VTPTgóc/khoảng cách
Trong mặt phẳng , biết đường thẳng Δ đi qua A(2; 1) và Δ có vecto pháp tuyến là có dạng 5x - 4y + c = 0. Giá trị c là
Đáp án đúng: -6
Vì đường thẳng đi qua và có vecto pháp tuyến là nên có phương trình tổng quát nên .
Trong mặt phẳng , cho điểm và đường thẳng . Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng được tính bởi công thức
Đáp án đúng: B
Khoảng cách từ đến đường thẳng là . Chọn đáp án B
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng là
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Từ phương trình tham số , , hệ số của cho vectơ chỉ phương . Đáp án D, khớp với đáp án nguồn (mã đề 0101, câu 3: D).
Trong mặt phẳng , phương trình tham số của đường thẳng đi qua và có vectơ chỉ phương là
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng đi qua với vectơ chỉ phương có phương trình tham số , . Đây đúng là phương án C: hệ số của theo là 4 và theo là , điểm khi là . Các phương án khác sai vì A có vectơ chỉ phương , B không đi qua , D không đi qua .
(1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ , cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng như hình vẽ bên dưới. Hình từ đề gốc
a) Phương trình là phương trình tham số hay phương trình tổng quát của đường thẳng ?
b) Hãy chỉ ra một vectơ pháp tuyến của đường thẳng .
c) Hãy chỉ ra tọa độ hai điểm và trên đường thẳng .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng Δ: y = x + 5.
a) Ta có y = x + 5 ⇔ x − y + 5 = 0. Phương trình dạng Ax + By + C = 0 (với A = 1, B = −1, C = 5) là phương trình tổng quát của đường thẳng Δ, không phải phương trình tham số (phương trình tham số có dạng x = x₀ + at, y = y₀ + bt).
b) Từ phương trình tổng quát x − y + 5 = 0, một vectơ pháp tuyến là (hoặc bất kỳ vectơ cùng phương như (−1; 1), (2; −2)...).
c) Điểm A là giao điểm của Δ với trục Ox (theo hình vẽ): cho y = 0 ⇒ x = −5, nên . Điểm B là giao điểm của Δ với trục Oy: cho x = 0 ⇒ y = 5, nên . Kiểm tra: cả hai điểm đều thỏa x − y + 5 = 0 (−5 − 0 + 5 = 0; 0 − 5 + 5 = 0).
Trong mặt phẳng , cho điểm và đường thẳng . Khoảng cách từ điểm đến bằng
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Khoảng cách từ đến là . Vậy đáp án B.
Trong mặt phẳng , phương trình tổng quát của đường thẳng qua và có vectơ pháp tuyến là
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng qua có vectơ pháp tuyến có phương trình: với tùy ý, tức . Vậy đáp án B.
Trong mặt phẳng , cho hai đường thẳng có vectơ pháp tuyến lần lượt là và . Gọi là góc của hai đường thẳng. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai vectơ pháp tuyến (hoặc bù của nó), nên vì nên . Vậy đáp án A.
Trong mặt phẳng tọa độ , điểm nào sau đây thuộc đường thẳng : ?
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng có phương trình tham số , . Thử từng điểm: với , lấy thì , nên điểm này thuộc . Các điểm khác: cần từ nhưng ; cần nhưng ; cần nhưng . Vậy chỉ điểm thuộc , khớp với đáp án A trong bảng đáp án (mã đề 0102).
Trong mặt phẳng tọa độ , đường thẳng . Vecto nào sau đây là một vecto pháp tuyến của đường thẳng ?
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng có vecto pháp tuyến dạng . Nhân với ta được , vẫn là một vecto pháp tuyến của . Kiểm tra các đáp án: có ... thực chất chỉ cần vecto cùng phương với : thỏa mãn. Vậy đáp án B, trùng với bảng đáp án (mã đề 0102, câu 2: B).
Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường thẳng . Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng ?
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng có vectơ pháp tuyến , suy ra vectơ chỉ phương . Đường thẳng vuông góc với phải có vectơ pháp tuyến cùng phương với . Xét các phương án: A có , tích vô hướng ; B có , tích vô hướng nên vuông góc; C có , tích ; D có cùng phương với nên song song với . Vậy đáp án là B, trùng với đáp án nguồn (mã đề 0102, câu 4: B).
Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường thẳng . Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng ?
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng có dạng với , , nên một vectơ pháp tuyến là . Vậy đáp án B, trùng với đáp án nguồn (mã đề 0101, câu 1: B).
Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai đường thẳng và . Vị trí tương đối của hai đường thẳng và là
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Phương trình chia hai vế cho 2 ta được , trùng với phương trình của . Vậy hai đường thẳng trùng nhau. Đáp án C, khớp với bảng đáp án (mã đề 0101, câu 10: C).
Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường thẳng . Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng ?
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng có vectơ pháp tuyến , hệ số góc . Đường thẳng vuông góc với phải có hệ số góc (tích hai hệ số góc bằng ), tức có vectơ pháp tuyến cùng phương với . Xét các phương án: A có hệ số góc (song song với ); B có hệ số góc ; C: có hệ số góc , thỏa mãn ; D có hệ số góc . Vậy đáp án là C, trùng với đáp án nguồn (mã đề 0101, câu 2: C).
Trong mặt phẳng tọa độ , điểm nào sau đây thuộc đường thẳng ?
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Thay t=0 vào phương trình tham số của d ta được x=1-5·0=1, y=4-3·0=4, tức điểm (1;4) thuộc đường thẳng d. Kiểm tra các điểm khác: (4;-3) yêu cầu t=-3/5 từ x nhưng y=4+9/5≠-3; (1;-5) cho t=0 từ x nhưng y=4≠-5; (-5;-3) cho t=6/5 từ x nhưng y=4-18/5≠-3. Vậy chỉ có điểm (1;4) thuộc d, khớp với đáp án nguồn D.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường thẳng có phương trình . Vecto nào sau đây không là vecto pháp tuyến của đường thẳng ?
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng có một vecto pháp tuyến là , và mọi vecto cùng phương với đều là vecto pháp tuyến của . Xét các đáp án: B đúng; C đúng; D đúng; A có tích có hướng nên không cùng phương với , do đó không là vecto pháp tuyến của . Vậy chọn A.
Tọa độ giao điểm của đường thẳng và trục Oy là điểm . Tính giá trị biểu thức .
Đáp án đúng: 4
(AI giải đề cho tôi)
Giao điểm của với trục Oy có hoành độ . Thay vào phương trình: . Vậy , tức . Do đó .
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm và là
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
VTCP của đường thẳng qua và là . Lấy điểm , phương trình tham số: . Kiểm tra: cho ; cho . Đáp án B.
Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng bằng
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Áp dụng công thức khoảng cách từ điểm đến đường thẳng : . Vậy đáp án đúng là C, trùng với đáp án nguồn (mã đề 102, câu 10: C).
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng là
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng có phương trình tham số , nên vectơ chỉ phương là (tương ứng hệ số của ). Đáp án C, trùng với đáp án của đề (mã đề 102, câu 6: C).

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Đường thẳng trong mặt phẳng

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →