Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 10Hình học735 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Đường tròn (Toán học Lớp 10)

Tuyển tập 735 câu hỏi thuộc chuyên đề Đường tròn (Hình học – Toán học Lớp 10) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:tâmbán kínhtiếp tuyếnphương trình đường tròn
Cho đường tròn và cô-nic Hình từ đề gốc
a)
Đường tròn có tâm là .
b)
Điểm nằm ngoài đường tròn .
c)
Hai tiêu điểm của cô-nic là và .
d)
Cô-nic có hình dạng như hình bên.
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Đường tròn (C): x²+y²−2x+4y−4=0 ⇔ (x−1)²+(y+2)²=9, tâm I(1;−2), bán kính R=3. a) Sai vì tâm là I(1;−2) chứ không phải I(−1;2). b) M(2;−3): IM²=(2−1)²+(−3+2)²=2<9 nên M nằm TRONG đường tròn → sai. c) (G): x²/9 − y²/34 = 1 là hyperbol với a²=9, b²=34, c²=a²+b²=43, nên tiêu điểm F₁,₂(±√43;0), không phải (±5;0) → sai. d) Hình vẽ trong đề là một elip (đường cong khép kín đi qua (±√34;0) và (0;±3)), trong khi (G) là hyperbol có hai nhánh, không có hình dạng như hình → sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
(C): (x−1)²+(y+2)²=9 nên tâm là I(1;−2), không phải I(−1;2).
b) (AI giải đề cho tôi)
IM²=(2−1)²+(−3+2)²=2<9=R² nên M nằm trong đường tròn, không phải ngoài.
c) (AI giải đề cho tôi)
c²=a²+b²=9+34=43 nên tiêu điểm là (±√43;0), không phải (±5;0).
d) (AI giải đề cho tôi)
(G) là hyperbol hai nhánh, còn hình vẽ là elip nên không giống hình.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho điểm , đường thẳng và đường tròn .
a)
Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng bằng 9.
b)
Phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại điểm là .
c)
Gọi là đường thẳng đi qua điểm và cắt đường tròn tại hai điểm và sao cho độ dài ngắn nhất. Phương trình của đường thẳng là .
d)
Phương trình đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với đường thẳng là .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Đường tròn có tâm , bán kính .
a) → sai.
b) thuộc vì . là pháp tuyến của tiếp tuyến tại : → đúng.
c) nên nằm trong đường tròn. Dây ngắn nhất khi , tức có pháp tuyến : → sai.
d) nên cùng phương với : → đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
.
b) (AI giải đề cho tôi)
, , tiếp tuyến: .
c) (AI giải đề cho tôi)
ngắn nhất khi ; pháp tuyến cho , không phải .
d) (AI giải đề cho tôi)
nên : .
Trong mặt phẳng tọa độ , gọi là đường tròn đi qua ba điểm . Tính bán kính của đường tròn (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Đáp án đúng: 3.2
(AI giải đề cho tôi)
Ba điểm . Ta có nên ; nên . Vì (tích vô hướng bằng 0), tam giác vuông tại , nên là đường kính của đường tròn ngoại tiếp . Do đó và bán kính .
Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường tròn . Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn biết tiếp tuyến song song với đường thẳng .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Đường tròn có tâm , bán kính . Tiếp tuyến song song với có dạng . Điều kiện tiếp tuyến: tức hoặc . Vậy có hai tiếp tuyến: và (chính là đường thẳng , vì nên cũng tiếp xúc ).
Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường tròn và các đường thẳng , . Tìm tất cả các giá trị của tham số để mỗi đường thẳng cắt tại hai điểm phân biệt sao cho bốn điểm đó lập thành một tứ giác có diện tích lớn nhất.
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Đường tròn có tâm , bán kính .

Viết lại: và , nên cả hai đường thẳng đều đi qua điểm . Vì nên nằm trong đường tròn, do đó với mọi , mỗi đường thẳng đều cắt tại hai điểm phân biệt.

Hai đường thẳng có hệ số góc lần lượt và (với ), tích bằng nên (trường hợp : , cũng vuông góc). Bốn giao điểm tạo thành tứ giác có hai đường chéo là hai dây cung của nằm trên , cắt nhau tại và vuông góc, nên diện tích với là độ dài hai dây.

Khoảng cách từ đến : ; từ đến : .

Suy ra , , nên .

Đặt , khi đó và , do đó .

Đặt , xét đạt giá trị lớn nhất bằng khi , tức , suy ra , tức . Khi đó .

(Kiểm tra: tại , .)

Vậy .
Trong mặt phẳng tọa độ , tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn .
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Phương trình có dạng chuẩn với , (do ), nên . Vậy tâm , bán kính . Đáp án A.
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình đường tròn?
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Xét phương trình A: . Ta có . Đây là phương trình đường tròn tâm , bán kính . Phương trình B có hệ số của và khác dấu nên không phải đường tròn. Phương trình C: vô nghiệm (bán kính âm). Phương trình D có hệ số của và khác nhau nên không phải đường tròn. Vậy đáp án là A.
Đường tròn có tâm và đi qua có phương trình là:
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Bán kính . Phương trình đường tròn: . Khai triển: , khác với đáp án C (). Vậy chọn B.
Trong mặt phẳng tọa độ , phương trình đường tròn và tiếp xúc với trục tung có phương trình là
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Đường tròn tâm tiếp xúc với trục tung nên bán kính bằng khoảng cách từ đến trục tung: . Phương trình: . Đáp án A.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, với . Khi đó giá trị của biểu thức bằng:
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Thay tọa độ các điểm vào phương trình .
- Qua : .
- Qua : .
- Qua : .
Thay vào phương trình thứ ba: .
Kết hợp và : , suy ra , .
Vậy . Đáp án D.
Lập phương trình đường tròn đi qua hai điểm và có tâm thuộc đường thẳng
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Gọi tâm (thuộc ). Vì : . Vậy . Bán kính: . Phương trình: , tương ứng đáp án A.
Trong hệ trục tọa độ , cho đường tròn . Phương trình tiếp tuyến của tại điểm là
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Đường tròn có tâm , bán kính . Kiểm tra : , đúng. Vectơ là pháp tuyến của tiếp tuyến tại . Phương trình tiếp tuyến: . Vậy đáp án C.
Cho đường tròn có phương trình và hai điểm . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a)
Điểm thuộc đường tròn.
b)
Điểm nằm trong đường tròn.
c)
phương trình tiếp tuyến của tại điểm .
d)
Qua kẻ được hai tiếp tuyến với có phương trình là: ;\ .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
có tâm , bán kính . a) nên thuộc đường tròn → đúng. b) nên nằm ngoài đường tròn → sai. c) song song với trục hoành nên tiếp tuyến tại vuông góc với , có phương trình → đúng. d) Đường có khoảng cách từ bằng nên là tiếp tuyến; nhưng có khoảng cách từ là nên không phải tiếp tuyến (tiếp tuyến thứ hai phải là ) → sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
nên thuộc .
b) (AI giải đề cho tôi)
nên nằm ngoài đường tròn.
c) (AI giải đề cho tôi)
nằm ngang, tiếp tuyến tại là .
d) (AI giải đề cho tôi)
; tiếp tuyến thứ hai là .
Cho ; đường thẳng . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a)
có tâm .
b)
Khoảng cách từ tâm đến đường thẳng bằng .
c)
Có hai tiếp tuyến đường tròn song song với đường thẳng .
d)
Điểm nằm trên một tiếp tuyến đường tròn song song với đường thẳng .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
, tâm , bán kính . a) Đúng. b) → sai. c) Luôn có đúng hai tiếp tuyến của đường tròn song song với một đường thẳng cho trước → đúng. Cụ thể: tiếp tuyến song song với có dạng , điều kiện tiếp xúc : hoặc . d) Với ta được tiếp tuyến đi qua → đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
nên tâm , .
b) (AI giải đề cho tôi)
.
c) (AI giải đề cho tôi)
Từ một đường thẳng cho trước luôn có đúng hai tiếp tuyến của đường tròn song song với nó: với hoặc .
d) (AI giải đề cho tôi)
Tiếp tuyến (ứng với ) song song với và đi qua .
Một đường tròn có tâm tiếp xúc với đường thẳng . Hỏi bán kính đường tròn bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: 3
(AI giải đề cho tôi)
Bán kính đường tròn tiếp xúc với đường thẳng bằng khoảng cách từ tâm đến : .
Cho đường thẳng và đường tròn . Biết đường thẳng cắt tại hai điểm phân biệt và . Tính độ dài đoạn thẳng .
Đáp án đúng: 6
(AI giải đề cho tôi)
Tâm đường tròn là , bán kính . Khoảng cách từ đến là . Vì cắt tại hai điểm phân biệt nên .
Viết phương trình của đường tròn (C) trong các trường hợp sau:

a) (C) có đường kính MN biết M(2 ; - 5), N(- 4 ; 3).

b) (C) có tâm I(1 ; - 2) và tiếp xúc với đường thẳng .

c) (C) đi qua A(2 ; 0), B(3 ; 1) và có bán kính bằng 3.

d) (C) đi qua 2 điểm A(2 ; 1), B(4 ; 3) và có tâm I nằm trên đường thẳng: .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 9:

a) M(2;-5), N(-4;3). Tâm I là trung điểm MN: . Bán kính với , nên . Vậy .

b) Tâm , bán kính bằng khoảng cách từ I đến đường thẳng : . Vậy .

c) Gọi là tâm. Vì nên I nằm trên trung trực của AB. Trung điểm AB là , vectơ nên trung trực AB: , tức . Từ : . Khi đó . Vậy có hai đường tròn: và .

d) A(2;1), B(4;3), tâm (vì I thuộc ). : . Vậy , . Đường tròn: .
Cho đường tròn .

a) Tìm tọa độ tâm và bán kính đường tròn (C).

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm M(2; -1).

c) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 10: a) (C): x²+y²+4x+2y−11=0 có tâm I(−2;−1), bán kính R=√(4+1+11)=√16=4. b) Kiểm tra M(2;−1): IM=√((2+2)²+0²)=4=R nên M thuộc (C). Vectơ IM=(4;0) là pháp tuyến của tiếp tuyến tại M, nên tiếp tuyến: 4(x−2)+0(y+1)=0 ⇔ x=2 (hoặc x−2=0). c) Tiếp tuyến song song với d: 3x+4y+1=0 có dạng 3x+4y+c=0. Khoảng cách từ I(−2;−1) đến tiếp tuyến bằng R: |3(−2)+4(−1)+c|/5=4 ⇔ |c−10|=20 ⇔ c=30 hoặc c=−10. Vậy có hai tiếp tuyến: 3x+4y+30=0 và 3x+4y−10=0.
Trong mặt phẳng cho phương trình: (1)

a) Chứng tỏ phương trình (1) là phương trình của đường tròn (C). Xác định tâm và bán kính của đường tròn đó.

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d1: .

c) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d2: .

d) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) biết tiếp tuyến đi qua C(0;-1).
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 11: a) , đây là phương trình đường tròn tâm , bán kính .

b) Tiếp tuyến song song với có dạng . Điều kiện tiếp xúc: . Vậy có hai tiếp tuyến: và .

c) Tiếp tuyến vuông góc với nên có dạng . Điều kiện: . Vậy: và .

d) Điểm : , tức nằm bên trong đường tròn. Do đó qua không có tiếp tuyến nào của (không tồn tại tiếp tuyến thỏa yêu cầu).

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Đường tròn

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →