Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 10Thống kê và Xác suất209 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Số gần đúng, sai số (Toán học Lớp 10)

Tuyển tập 209 câu hỏi thuộc chuyên đề Số gần đúng, sai số (Thống kê và Xác suất – Toán học Lớp 10) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:sai số tuyệt đối/tương đốiquy tròna±d
Đo chiều dài của một cây cầu, ta được kết quả thì sai số tương đối của phép đo là:
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Số gần đúng m với độ chính xác m. Sai số tương đối . Vì m là sai số tuyệt đối ước lượng (giới hạn trên của sai số thật), nên sai số tương đối thỏa . Vậy đáp án A.
Cho số gần đúng với độ chính xác . Hãy xác định số quy tròn của .
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Số gần đúng với độ chính xác , tức , tức nằm trong khoảng . Vì nhỏ hơn nửa đơn vị của hàng phần mười (), ta quy tròn đến hàng phần mười: chữ số hàng phần trăm là (bằng ) nên làm tròn lên, số quy tròn là . Kiểm tra: thuộc khoảng chứa giá trị thật và sai số , thỏa mãn. Vậy đáp án B, trùng với đáp án nguồn (mã đề 0101, câu 9: B).
Một người đo chiều dài cây cầu Sông Hàn thì thu được kết quả: . Làm tròn số gần đúng trên, ta được
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Số gần đúng là với sai số tuyệt đối . Vì , hàng phần trăm không đáng tin cậy, nên ta làm tròn số gần đúng đến hàng phần mười (chữ số đáng tin cuối cùng là hàng phần mười vì ). Làm tròn đến hàng phần mười: chữ số tiếp theo là nên làm tròn lên, ta được . Vậy đáp án C.
Cho số gần đúng với độ chính xác . Số qui tròn của số gần đúng là:
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Số gần đúng với độ chính xác . Vì , ta qui tròn đến hàng phần trăm (2 chữ số thập phân). Xét chữ số thứ ba sau dấu phẩy là , nên làm tròn lên: . Vậy số qui tròn của là , khớp với đáp án A trong bảng đáp án (đề 102, câu 12: A).
Cho số gần đúng với độ chính xác . Số qui tròn của số gần đúng là:
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Vì độ chính xác , số qui tròn của là số tròn gần nhất với . Ta qui tròn đến hàng nghìn: khoảng cách từ đến là , còn đến là . Vì , số qui tròn là . Đáp án A, trùng với đáp án nguồn (đề 101, câu 12: A).
Cho số gần đúng với độ chính xác . Hãy viết số quy tròn của số .
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Số gần đúng với độ chính xác , nên quy tròn đến hàng trăm (vì có một chữ số có nghĩa ở hàng chục, quy tròn đến bậc cao hơn hàng chục là hàng trăm). Xét chữ số hàng chục của là , theo quy tắc làm tròn ta tăng chữ số hàng trăm lên : . Vậy số quy tròn của là , tương ứng đáp án B (khớp với đáp án nguồn).
Bảng giá cước 1 hãng taxi cho trong hình vẽ:

Hình từ đề gốc

Tính số tiền khách phải trả khi đi quãng đường 30 km (đơn vị: nghìn đồng, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Đáp án đúng: 382
(AI giải đề cho tôi)
Theo bảng giá cước taxi: từ 0 km đến 0,6 km giá mở cửa 10.000 đ; từ 0,6 km đến 25 km giá 13.000 đ/km; từ 25 km trở lên giá 11.000 đ/km.

Với quãng đường 30 km:
- Cước mở cửa (0,6 km đầu): 10.000 đ = 10 nghìn đồng.
- Từ 0,6 km đến 25 km: quãng đường km, số tiền nghìn đồng.
- Từ 25 km đến 30 km: quãng đường km, số tiền nghìn đồng.

Tổng số tiền: nghìn đồng. Làm tròn đến hàng đơn vị: nghìn đồng.
Quy tròn số với độ chính xác . Kết quả quy tròn là
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Quy tròn với độ chính xác nghĩa là làm tròn đến bội gần nhất của . Các bội của lân cận là và . So sánh: và . Vì nên số quy tròn là . Vậy chọn đáp án B.
Quy tròn số với độ chính xác . Số gần đúng nhận được là
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Quy tròn số với độ chính xác nghĩa là chọn số gần đúng sao cho sai số tuyệt đối không vượt quá . Xét các đáp án:
- (thỏa mãn)
- (thỏa mãn)
- (không thỏa)
- (thỏa mãn)

Quy tròn với độ chính xác tức là làm tròn đến bội gần nhất của : , cho kết quả . Vậy số gần đúng nhận được là .
Kích thước của một tấm thép hình chữ nhật được đo là và . Chu vi của tấm thép có độ chính xác bằng
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Chu vi cm. Sai số tuyệt đối của tổng là cm. Do đó độ chính xác của chu vi là cm. Vậy chọn A.
Cho số gần đúng với sai số tuyệt đối . Giá trị đúng không thể bằng giá trị nào sau đây?
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Giá trị đúng phải thỏa , tức . Kiểm tra: A: (loại); B: (thỏa); C: (thỏa); D: (thỏa). Vậy giá trị đúng không thể bằng .
Thực hiện phép tính rồi quy tròn kết quả theo đúng quy tắc chữ số có nghĩa/chữ số thập phân phù hợp nhất. Giá trị nhận được là
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Tính . Trong phép cộng, kết quả phải quy tròn theo số chữ số thập phân ít nhất của các số hạng: có 3 chữ số thập phân, chỉ có 1 chữ số thập phân, nên kết quả phải làm tròn đến 1 chữ số thập phân: . Vậy đáp án là A.
Độ chính xác của phép đo khi biết sai số tương đối là
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Độ chính xác (sai số tuyệt đối cho phép) . Vậy đáp án A.
Một hình tròn có bán kính . Lấy . Sai số tuyệt đối lớn nhất ước lượng cho diện tích của hình tròn gần bằng
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Diện tích . Sai số tuyệt đối lớn nhất ước lượng theo vi phân: . (Tính chính xác hơn: , gần nhất với 1,63.) Vậy chọn A.
KTS thiết kế cổng hình bán nguyệt bán kính m m. Người thợ tính chu vi vòm cổng (lấy ). Sai số tuyệt đối của chu vi vòm cổng gần bằng
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Sai số tuyệt đối của là m. Vì (lấy ) nên sai số tuyệt đối của là m. Vậy đáp án A.
Đo chiều dài sợi dây thu được m m. Sai số tương đối phần trăm nằm trong khoảng nào?
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Đo chiều dài sợi dây thu được m với sai số tuyệt đối m. Sai số tương đối phần trăm là . Giá trị này nằm trong khoảng . Vậy đáp án đúng là A.
Phép đo khối lượng một túi gạo cho kết quả kg kg. Tỉ lệ sai số tương đối tối đa của phép đo này là
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Sai số tương đối tối đa là . Vậy đáp án A.
Cho kết quả đo đạc một đại lượng là m m. Quy tròn số gần đúng theo độ chính xác và ước lượng sai số tuyệt đối lớn nhất của số quy tròn đó so với số đúng .
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Số đúng nằm trong khoảng . Quy tròn theo độ chính xác m: ta lấy số quy tròn là m (làm tròn đến hàng phần nghìn, sai số do quy tròn là m, nhỏ hơn ). Khi đó sai số tuyệt đối lớn nhất của số quy tròn so với số đúng ước lượng bằng sai số quy tròn cộng sai số đo: m, tức không vượt quá m. Vậy số quy tròn là m và sai số tuyệt đối lớn nhất không vượt quá m.
Người ta thực hiện hai phép đo: Phép đo 1 đo chiều dài căn phòng m m; Phép đo 2 đo khoảng cách hai cột điện m m. Phép đo nào chính xác hơn và chênh lệch sai số tương đối giữa hai phép đo gần bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Sai số tương đối của phép đo 1: . Sai số tương đối của phép đo 2: . Vì nên phép đo 2 chính xác hơn. Chênh lệch: . Vậy chọn A.
Cho các khẳng định về số gần đúng và sai số. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
a)
Số gần đúng có sai số tuyệt đối nhỏ thì luôn chính xác hơn bất kỳ số gần đúng nào khác mà không cần xét đến quy mô.
b)
Sai số tương đối càng nhỏ thì phép đo càng chính xác.
c)
Kết quả đo đạc thực tế luôn luôn cho ta giá trị chính xác tuyệt đối.
d)
Độ chính xác của số gần đúng là một giới hạn trên của sai số tuyệt đối.
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Câu 31: a) Sai, vì để so sánh độ chính xác phải xét sai số tương đối (quy mô của số đo); sai số tuyệt đối nhỏ chưa chắc chính xác hơn khi số đo lớn. b) Đúng, sai số tương đối càng nhỏ thì phép đo càng chính xác. c) Sai, mọi phép đo thực tế đều chỉ cho số gần đúng do giới hạn của dụng cụ và thao tác. d) Đúng, theo định nghĩa, độ chính xác của số gần đúng là giới hạn trên của sai số tuyệt đối: .

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Số gần đúng, sai số

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →