Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 10Đại số407 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Hàm số cơ bản (Toán học Lớp 10)

Tuyển tập 407 câu hỏi thuộc chuyên đề Hàm số cơ bản (Đại số – Toán học Lớp 10) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:tập xác định/giá trịchẵn lẻđồng/nghịch biến
Tìm tất cả các hàm số thỏa mãn
Đáp án đúng: Tự luận
Lời giải.

Kí hiệu là mệnh đề .

Từ suy ra . Thay , , ta được , nên .

Trước hết, xét . Khi đó . Từ , ta có

Từ đó ta suy ra được là đơn ánh.

Với , xét với . Khi đó , do đó .

Suy ra . Vì đơn ánh nên , tức là với mọi .

Mặt khác, cho nên . Vậy với mọi .

Tiếp theo, xét . Giả sử . Lấy trừ , ta được .

Vì thế nếu thì .

Từ suy ra . Do đó, với mỗi , nếu thì , nên theo nhận xét trên thì . Vậy với mọi .

Nếu thì cho với mọi . Nếu tồn tại sao cho , thì , suy ra , vô lý. Do đó .

Nếu , giả sử tồn tại sao cho . Từ suy ra

Vì với mọi , ta có .

- Nếu thì , vô nghiệm.
- Nếu thì , suy ra , mâu thuẫn.

Vậy không tồn tại sao cho , nên với mọi .

Thử lại, cả ba hàm , và đều thỏa mãn và đây là các nghiệm hàm cần tìm.

Nhận xét. Ta cũng có thể giải bài toán trên khi đổi từ thành . Bài toán: Tìm tất cả các hàm số thỏa mãn với mọi .
Tìm tất cả các hàm số thỏa mãn
Đáp án đúng: Tự luận
Lời giải (Lim Olympic - Lào Cai TST - P4):
Thay bởi , phương trình trở thành

Hàm hiển nhiên thỏa mãn. Từ đây ta giả sử không đồng nhất bằng 0.
Cho trong (1), ta được với mọi , nên .
Đặt . Từ (1) với suy ra

Nếu thì (2) cho , trái với giả thiết. Vậy . Thế vào (2), ta có .
Tiếp tục cho trong (1), ta được

Từ (1) và (3), với , ta có được .
Dùng (2), rồi đặt để suy ra được

Đặt thì là hàm nhân, . Với , ta có , nên .
Từ (3) và tính nhân ta suy ra được với mọi , do đó với mọi ; và đẳng thức cũng đúng tại . Vậy với mọi . Thử lại ta có nên , .
Do đó tất cả hàm số cần tìm là và , .
Xét các đa thức với hệ số thực có bậc không quá 2027 đồng thời thỏa mãn hai điều kiện sau:

i) Với mọi thì .

ii) Có 1013 số thực phân biệt thỏa mãn .

a) Chứng minh rằng: nếu tồn tại số thực khác tất cả các số và thỏa mãn thì với mọi .

b) Giả sử đôi một phân biệt và có bậc lẻ. Tồn tại hay không đa thức sao cho chia hết cho ?
Đáp án đúng: Tự luận
Đặt và thì và với mọi .
Tại mỗi ta có nên .
Mỗi nghiệm thực của một đa thức không âm đều có bội chẵn nên nếu không đồng nhất bằng 0 thì bậc của ít nhất là . Mặt khác, bậc của một đa thức không âm khác 0 là số chẵn và không vượt quá 2027, nên bậc của đúng bằng 2026, tương tự với . Đặt

Khi đó tồn tại các hằng số sao cho


a) Để ý nên . Vì với mọi , ta có .
Từ đó suy ra , do đó với mọi .

b) Vì đôi một phân biệt nên . Giả sử là một ước khác 0 của

Khi đó . Nếu , từ suy ra , trái với giả thiết bậc của là lẻ. Nếu , vì chia hết và hai vế có cùng bậc nên với một hằng số . Khi đó , do đó hoặc , hoặc . Cả hai khả năng đều trái với giả thiết, từ đó không tồn tại đa thức thỏa mãn.
Tìm tất cả các hàm số thỏa mãn
Đáp án đúng: Tự luận
Cách 1:
Kí hiệu là phép thế vào phương trình (1).

Do đó là một đơn ánh trên .
Thế vào hệ thức trên, ta được . Đặt thì .

Mặt khác, từ , thay ta có:


Nên , tức là .
Do đó:

Thử với , ta được . Vì là đơn ánh nên:


Suy ra:




Mà , do đó:


Vì là đơn ánh nên:


Thử lại vào phương trình (1), ta thấy hàm số này thỏa mãn.
Kết luận: Vậy tất cả các hàm số cần tìm là .

Cách 2:
Để ý


vì toàn ánh nên tồn tại sao cho .

Thế vào ta được:





vì đơn ánh nên





Thử lại, ta được .

Kết luận: Vậy tất cả các hàm số cần tìm là .
Gọi là tập các hàm thỏa mãn không hằng, và

(1) Với , gọi . Chứng minh rằng và .
(2) Chứng minh rằng .
(3) Tìm .
Đáp án đúng: Tự luận
Đặt , thì không hằng và , hơn nữa

Đổi vai trò của , ta được

Khi đó .
(1) Cho , ta được , .
Nếu thì chạy trên toàn bộ , do đó hằng, mâu thuẫn.
Vậy hay .
Mặt khác, nếu thì cho ta được , , hay , mâu thuẫn.
Vậy hay .
(2) Cho , vì nên , , do đó với mọi .
Giả sử , lấy phân biệt.
Lần lượt thay và , với , ta được

Suy ra , . Thay bởi , ta có

Trong đẳng thức , thay bởi , ta được

Kết hợp với đẳng thức ban đầu, suy ra

Tương tự cũng có nên

Vì , cho , ta được

Vì , khi chạy trên thì chạy trên toàn bộ . Do đó

trong đó . Như vậy là một chu kì khác 0 của .
Từ đẳng thức , thay bởi . Vì nên

Lại có , nên

Với , lấy thì .
Vì , khi chạy trên thì chạy trên . Do đó với mọi , và hiển nhiên điều này cũng đúng tại hay hằng, mâu thuẫn.
Vậy , mà , nên .
(3) Vì với mọi và nên , hay , .
Do đó , .
Thử lại thấy hàm số này thỏa mãn đề bài, không hằng và .
Vậy .

Nhận xét: Sau khi đặt , bài toán trên sẽ trở thành bài toán trong đề thi Bắc Ninh TST 2026.
Câu 2. (5,00 điểm) Cho hàm số thỏa mãn đồng thời hai điều kiện:
i) , với mọi nguyên tố;
ii) .
Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho và .
Đáp án đúng: Tự luận
Trong đẳng thức (ii), chọn , ta thu được:



Với mọi , chia cả hai vế của (ii) cho , ta có:



Xét hàm số xác định bởi với mọi . Ta thu được:



Từ điều kiện (i), với mọi số nguyên tố , ta có:



Giả sử số nguyên dương có dạng phân tích tiêu chuẩn ra thừa số nguyên tố là:



trong đó , các số nguyên tố và các số mũ . Từ (*) ta suy ra:



Do đó, biểu thức của là:



Vì , điều kiện tương đương với:



Ta xét các trường hợp sau

Trường hợp 1: .

Quy đồng mẫu số đẳng thức (*) bằng cách nhân cả hai vế với tích :



Xét một chỉ số bất kỳ. Ta xét đồng dư modulo :



Ở vế phải, với mọi , tích luôn chứa thừa số , dẫn tới:



Do đó, số hạng ứng với phải thỏa mãn:



Vì các số nguyên tố đôi một phân biệt nên . Suy ra:



Do , ta có . Đánh giá này đúng với mọi , kéo theo:



Điều này dẫn đến (mâu thuẫn). Do đó, trường hợp không tồn tại nghiệm.

Trường hợp 2: .

Khi đó . Đẳng thức (*) trở thành:



Như vậy, có dạng với là một số nguyên tố.

Xét các số nguyên tố theo thứ tự tăng dần:
- Với (loại).
- Với (loại).
- Với (thỏa mãn).
- Với các số nguyên tố .

Vậy số tự nhiên nhỏ nhất thỏa mãn đề bài là:

Tìm tất cả các hàm số thỏa mãn
Đáp án đúng: Tự luận
Giả sử tồn tại hàm số thỏa mãn (1). Đặt .
Thay vào (1) ta được . (2)
*) Nếu thì từ (2) suy ra nên . Mặt khác ta thấy thỏa mãn, nên thử lại là hàm hằng bất kì thỏa mãn.
*) Nếu . Ta sẽ tìm khác hàm hằng.
Đặt . Ta thấy nên .
- TH1: . Thay vào (1) ta có .
Do đó . Suy ra . Thử lại thỏa mãn.
- TH2: .
Thay vào (1) ta được . (4)
Lấy . Thay vào (1), ta có:


Thay vào (1), ta được
Suy ra .
Chọn ta có .
+) Nếu thì tồn tại sao cho .
Suy ra . Thay vào (1) ta có

Vì nên .
Suy ra . (Mâu thuẫn)
+) Nếu thì dễ kiểm tra thỏa mãn.
Kết luận: hoặc là hàm hằng hoặc .
Tìm tất cả các hàm thoả mãn:
Đáp án đúng: Tự luận
Ta có với mọi .
Với mỗi , chọn . Khi đó .
Thay vào phương trình đã cho, ta được

Suy ra với mỗi , hoặc , hoặc , hoặc .

Trong trường hợp cuối, ta cũng có , nên với mọi , ta đều có

Bây giờ giả sử tồn tại sao cho .
Thay vào phương trình, ta có với mọi .
Nếu thì theo kết quả trên, ta cũng có được .
Do , ta cũng có .

Suy ra . Do đó hoặc .

Trường hợp thứ hai cho , vô lý vì . Vậy .

Đặt , để ý từ các nhận xét trên ta đã chứng minh với mọi .

Giờ ta sẽ chứng minh . Giả sử ngược lại . Khi đó .
Thay vào phương trình, ta được

Chọn thì và , nên .
Suy ra , vô lý vì và . Do đó .
Vậy với mọi .
Giờ ta xét trường hợp không tồn tại sao cho , suy ra , .
Thử lại để thấy được tất cả các hàm thỏa mãn là với mọi , hoặc với mọi .

Vậy đáp án: hoặc .
Câu 1. (4,0 điểm) Cho hàm số thỏa mãn và

a) Chứng minh với mọi .
b) Tìm tất cả các hàm số thỏa mãn.
Đáp án đúng: Tự luận
a) Thay vào phương trình đã cho, ta được . Từ đây suy ra được với mọi . Lấy ta có . Với , từ và hệ thức trên, bằng quy nạp ta có , kết hợp suy ra điều phải chứng minh.
b) Lặp lại hệ thức , ta có với mọi và . Với là số nguyên dương thì , nên . Lúc này sử dụng ý a) để suy ra với mọi . Xét số hữu tỉ bất kì, trong đó và . Thay , vào phương trình đã cho, ta được

Do , và , đẳng thức trên trở thành

Suy ra hay với mọi . Thử lại thấy thỏa mãn, do đó , là nghiệm hàm duy nhất thỏa mãn.
Chứng minh rằng, không tồn tại đa thức với hệ số thực, khác đa thức hằng và thỏa mãn với mọi số thực .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Giả sử phản chứng: tồn tại đa thức P(x) hệ số thực, khác hằng, bậc n ≥ 1, thỏa P(x²−2) = (P(x))² với mọi x thực. So sánh hệ số cao nhất: hệ số của x^{2n} trong P(x²−2) là a (a là hệ số của x^n trong P), trong (P(x))² là a², nên a = a², tức a = 1. Bước mấu chốt: đặt x = 2cosθ. Khi đó x² − 2 = 4cos²θ − 2 = 2cos2θ. Từ đó, quy nạp: P(2cos(2^k θ)) = (P(2cosθ))^{2^k} với mọi k ≥ 0 (vì P(2cos(2^{k+1}θ)) = (P(2cos(2^kθ)))²). Chọn θ sao cho θ/(2π) vô tỉ; khi đó dãy 2^kθ (mod 2π) trù mật trên [0, 2π], nên tập {2cos(2^kθ)} trù mật trên [−2, 2]. Xét t = P(2cosθ): (i) Nếu |t| > 1 thì vế phải (t)^{2^k} → +∞, trong khi vế trái P(2cos(2^kθ)) bị chặn (P liên tục trên đoạn [−2,2]) — mâu thuẫn. (ii) Nếu 0 < |t| < 1 thì (t)^{2^k} → 0, tức P(2cos(2^kθ)) → 0; do tính trù mật và P liên tục, mọi giá trị của P trên [−2,2] đều bằng 0, nên P ≡ 0 trên [−2,2], suyra P là đa thức hằng — mâu thuẫn. (iii) Nếu |t| = 1 với mọi θ: hàm θ ↦ P(2cosθ) liên tục trên [0, π] và chỉ nhận giá trị ±1, nên nó không đổi (liên tục trên tập liên thông), tức P ≡ 1 hoặc P ≡ −1 trên [−2,2], suyra P hằng — mâu thuẫn. (iv) Nếu t = 0: tương tự trường hợp (ii) với mọi θ, P ≡ 0 trên [−2,2], P hằng — mâu thuẫn. Vậy trong mọi trường hợp P phải là đa thức hằng, trái với giả thiết. Kết luận: không tồn tại đa thức P(x) với hệ số thực, khác đa thức hằng, thỏa mãn P(x²−2) = (P(x))² với mọi số thực x. Đpcm.
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để có đúng hai số phức z thỏa mãn z  1  2m  i  10 và z  1  i  z  2  3i .
Đáp án đúng: B
Đáp án: B. (Theo bảng đáp án chính thức của đề, trang 25, mã đề 111; đề gốc không kèm lời giải chi tiết.)

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Hàm số cơ bản

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →