Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 10Thống kê và Xác suất333 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Trung bình/trung vị/tứ phân vị/mốt (Toán học Lớp 10)

Tuyển tập 333 câu hỏi thuộc chuyên đề Trung bình/trung vị/tứ phân vị/mốt (Thống kê và Xác suất – Toán học Lớp 10) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:dữ liệu chưa ghép nhómQ1Q2Q3
Mẫu số liệu nhiệt độ (°C) trong 6 ngày liên tiếp: 23;25;23;28;29;23. Mốt của mẫu số liệu là
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Giá trị 23 xuất hiện 3 lần, nhiều nhất trong mẫu số liệu, nên mốt . Đáp án A.
Cho mẫu số liệu gồm 8 giá trị đã sắp xếp: 2;4;5;7;9;11;12;15. Tứ phân vị thứ ba bằng
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Mẫu có giá trị đã sắp xếp: . Vị trí tứ phân vị thứ ba: , nên là trung bình cộng của giá trị thứ 6 và thứ 7: . Vậy đáp án A.
Một nhóm 5 học sinh có điểm kiểm tra là 5;6;7;8;. Biết điểm trung bình của nhóm là 7,2. Giá trị của bằng
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Tổng 5 điểm là , nên . Vậy , chọn A.
Mẫu số liệu có tần số giá trị bằng 4, giá trị bằng 6, giá trị bằng 9. Số trung bình bằng
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Tổng các giá trị: . Cỡ mẫu . Số trung bình . Vậy đáp án A.
Trung bình cộng tuổi của 20 công nhân xưởng A là 30 tuổi, trung bình cộng tuổi của 30 công nhân xưởng B là 40 tuổi. Trung bình cộng tuổi của tất cả 50 công nhân hai xưởng là
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Tổng tuổi xưởng A: ; xưởng B: . Trung bình cộng của 50 công nhân: tuổi. Đáp án A.
Tính số trung bình của mẫu số liệu sau: 3; 7; 8; 12; 15.
Đáp án đúng: 9
(AI giải đề cho tôi)
Số trung bình của mẫu số liệu 3; 7; 8; 12; 15 là . Kết quả trùng với đáp số 9 đã cho trong nguồn.
Tìm trung vị của mẫu số liệu: 14; 9; 21; 5; 18; 11; 30.
Đáp án đúng: 14
(AI giải đề cho tôi)
Sắp xếp mẫu số liệu theo thứ tự tăng dần: 5; 9; 11; 14; 18; 21; 30. Mẫu có (lẻ), trung vị là giá trị thứ , tức . Kết quả trùng với đáp số nguồn: 14.
Cho mẫu số liệu 4; 8; 12; 16; . Tìm để số trung bình .
Đáp án đúng: 15
(AI giải đề cho tôi)
Số trung bình của mẫu 4; 8; 12; 16; là . Theo đề, . Thử lại: , đúng. Kết quả khớp với đáp số nguồn (15).
Tìm mốt của mẫu số liệu sau: 11; 17; 13; 14; 15; 14; 15; 16; 17; 17.
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Đề gốc in tại trang 1, mã đề 0003, không kèm lời giải. Mẫu số liệu: 11; 17; 13; 14; 15; 14; 15; 16; 17; 17. Đếm tần suất: 11 xuất hiện 1 lần; 13 xuất hiện 1 lần; 14 xuất hiện 2 lần; 15 xuất hiện 2 lần; 16 xuất hiện 1 lần; 17 xuất hiện 3 lần. Giá trị có tần suất lớn nhất là 17 (3 lần), nên mốt của mẫu số liệu là 17. Chọn đáp án D. Lưu ý: đề in gốc có phương án A và C cùng là 13 (lỗi in của đề, giữ nguyên theo nguồn).
Học sinh trả lời từ câu 3 đến câu 6 dựa theo mẫu số liệu sau đây: 21 35 17 43 8 59 72 119
Số trung vị của mẫu số liệu trên bằng
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Sắp xếp mẫu số liệu (8 giá trị): 8, 17, 21, 35, 43, 59, 72, 119. Vì cỡ mẫu n = 8 chẵn, số trung vị là trung bình cộng của giá trị thứ 4 và thứ 5: . Vậy đáp án D.
Thống kê số áo sơ mi nam bán được của một cửa hàng trong 1 tháng
Cỡ áo36373839404142
Tần số (số áo bán được)28303147453932

Mốt của mẫu số liệu trên là bao nhiêu?
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Mốt là giá trị xuất hiện với tần số lớn nhất. Tần số lớn nhất là 47 ứng với cỡ áo 39, nên mốt của mẫu số liệu là 39. Đáp án D.
Tiền thưởng (triệu đồng) của cán bộ và nhân viên trong một công ty được cho ở bảng dưới đây:
Tiền thưởng12345Cộng
Tần số10121115250
Tìm Mốt ?
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Mốt là giá trị có tần số lớn nhất. Tần số lớn nhất là 15 ứng với giá trị 4, nên . Đáp án A.
Điểm kiểm tra một tiết môn Toán lớp 10A được cho ở bảng sau:
107689910891097869786
91010898765987691087
Tìm Mốt ?
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Bảng có 35 giá trị. Thống kê tần số: điểm 5 xuất hiện 1 lần; điểm 6 xuất hiện 5 lần; điểm 7 xuất hiện 6 lần; điểm 8 xuất hiện 8 lần; điểm 9 xuất hiện 9 lần; điểm 10 xuất hiện 6 lần (tổng , khớp số liệu). Giá trị có tần số lớn nhất là 9 (9 lần), nên Mốt . Đáp án C.
Điểm kiểm tra môn Tiếng Anh của một nhóm gồm 12 học sinh như sau: 2; 3; 4; 4,5; 5; 6; 6,5; 8; 8,5; 9; 10; 11. Số trung vị của mẫu số liệu trên bằng:
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Mẫu có 12 giá trị đã sắp xếp: 2; 3; 4; 4,5; 5; 6; 6,5; 8; 8,5; 9; 10; 11. Vì cỡ mẫu n = 12 chẵn, số trung vị là trung bình cộng của giá trị thứ 6 và thứ 7: Me = (6 + 6,5)/2 = 6,25. Vậy đáp án A, trùng với đáp án nguồn (Mã đề 1001, câu 1: A).
Số điểm mà năm vận động viên bóng rổ ghi được trong một trận đấu lần lượt là: 15; 10; 11; 10; 19. Số trung bình của mẫu số liệu trên là
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Số trung bình của mẫu số liệu 15; 10; 11; 10; 19 là . Vậy đáp án đúng là C, trùng với đáp án nguồn (Mã đề 1001, câu 7: C).
Cho bảng số liệu điểm kiểm tra môn Toán của 20 học sinh.
Điểm45678910Cộng
Số học sinh123454120

Số trung vị trên của bảng số liệu trên là
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Cỡ mẫu , dãy đã sắp xếp. Số trung vị là trung bình cộng của giá trị thứ 10 và thứ 11. Tần số tích lũy: điểm 4 có 1 HS, điểm 5 có 3 HS, điểm 6 có 6 HS, điểm 7 có 10 HS, điểm 8 có 15 HS. Vậy giá trị thứ 10 là 7, giá trị thứ 11 là 8. Số trung vị . Khớp với đáp án nguồn (mã đề 1020, câu 1: B).
a) Khối lớp 10 gồm ba lớp , và lần lượt có sĩ số là 46 học sinh, 45 học sinh và 48 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách để chọn một học sinh lớp 10 tham gia đội văn nghệ của trường?

b) Bảng sau cho biết thời gian chạy cự li 100m của các bạn trong lớp (đơn vị giây):
Thời gian (giây)1213141516
Số bạn571086

Hãy tính thời gian chạy trung bình cự li 100m của các bạn trong lớp (đơn vị giây, kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Đáp án đúng: Tự luận
a) Hướng dẫn: Tổng số học sinh khối 10 là: . Suy ra: số cách để chọn một học sinh lớp 10 là 139 cách. (0,5 điểm)

b) Hướng dẫn: Thời gian trung bình để mỗi học sinh chạy được 100m là (HS có thể bấm máy tính ra kết quả giá trị trung bình) (0,5 điểm)
Số áo bán được trong một quý ở cửa hàng bán áo sơ mi nam được thống kê như sau:
Cỡ áo36373839404142
Tần số (Số áo bán được)13451261251104012

Giá trị mốt của bảng phân bố tần số trên bằng
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Giá trị mốt là giá trị có tần số lớn nhất. Trong bảng, tần số lớn nhất là 126 ứng với cỡ áo 38, nên mốt bằng 38. Khớp với đáp án nguồn (mã đề 1020, câu 9: D).
Số áo bán được trong một quý ở cửa hàng bán áo sơ mi nam được thống kê như sau:
Cỡ áo36373839404142
Tần số (Số áo bán được)13451261251104012

Giá trị mốt của bảng phân bố tần số trên bằng
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Giá trị mốt là giá trị có tần số lớn nhất. Tần số lớn nhất là 126 ứng với cỡ áo 38, nên mốt . Khớp đáp án B và bảng đáp án mã đề 1010.
Thời gian (đơn vị: phút) hoàn thành một bài kiểm tra trực tuyến trên phần mềm ôn tập trực tuyến của 10 học sinh lần lượt là: 46 80 89 60 80 55 78 70 50 74 .
Trung vị của mẫu số liệu trên là
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Sắp xếp mẫu số liệu tăng dần: 46, 50, 55, 60, 70, 74, 78, 80, 80, 89. Cỡ mẫu chẵn nên trung vị là trung bình cộng của giá trị thứ 5 và thứ 6: . Vậy đáp án A, khớp với đáp án nguồn (mã đề 1002, Câu 1: A).

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Trung bình/trung vị/tứ phân vị/mốt

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →